Xinvoice

0105244123 - CÔNG TY CỔ PHẦN TẾ TIÊU

Tip: Bạn muốn tích hợp tra cứu MST vào hệ thống? Xem API tra cứu mã số thuế miễn phí tại Xinvoice.

Mã số thuế
0105244123
Tên người nộp thuế
CÔNG TY CỔ PHẦN TẾ TIÊU
Cơ quan thuế
Thuế cơ sở 20 thành phố Hà Nội
Địa chỉ thuế
Thôn Tế Tiêu, Xã Mỹ Đức, TP Hà Nội
Địa chỉ đăng ký kinh doanh
Thôn Tế Tiêu, Thị Trấn Đại Nghĩa, Huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Trạng thái
NNT đang hoạt động
Ngày cập nhật
10:59:59 6/8/2026

Ngành nghề kinh doanh

Tên ngành
4101
Xây dựng nhà để ở
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4651
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4652
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông

(không bao gồm thiết bị phát, thu- phát sóng vô tuyến điện)

4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng

4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
7710
Cho thuê xe có động cơ
4329
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác

Chi tiết: Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình hạ tầng kỹ thuật

4662
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4752
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4759
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4321
Lắp đặt hệ thống điện
4330
Hoàn thiện công trình xây dựng
4390
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
7120
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
7410
Hoạt động thiết kế chuyên dụng

chi tiết: Định giá xây dựng hạng 2 Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp Thiết kế cơ điện công trình xây dựng Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình đường bộ ( đối với ngành nghề có điều kiện. doanh nghiệp chỉ được hoạt động sản xuất, kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật )

4641
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
7110
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan

chi tiết: Thiết kế và phác thảo công trình; lập kế hoạch phát triển đô thị và kiến trúc cảnh quan; - Thiết kế máy móc và thiết bị; - Khảo sát các công trình giao thông, cầu cống, thuỷ lợi, dân dụng, công nghiệp, điện, cấp thoát nước; Chủ trì thiết kế các công trình giao thông, cầu cống, thuỷ lợi - thuỷ điện, dân dụng, công nghiệp, điện công trình, cấp thoát nước; Lập dự án đầu tư các công trình giao thông, cầu cống, thuỷ lợi - thuỷ điện, dân dụng, công nghiệp, điện công trình, cấp thoát nước; Lập dự toán, tổng dự toán, lập hồ sơ mời, xét thầu các công trình xây dựng; Thiết kế kiến trúc các công trình dân dụng - công nghiệp; Khảo sát, thiết kế quy hoạch đô thị, nông thôn. Thiết kế kết cấu các các công trình dân dụng – công nghiệp. Thẩm tra: dự án, thiết kế, dự toán, tổng dự toán xây dựng các công trình; Quản lý dự án; Kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng; Khảo sát địa chất công trình. Thiết kế đường dây điện và trạm biến áp đến 35kv, thiết kế điện công trình; Giám sát công tác xây dựng công trình điện, lắp đặt thiết bị công trình; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện các công trình các công trình giao thông, cầu cống, thuỷ lợi - thuỷ điện, dân dụng, công nghiệp, điện, cấp thoát nước… - Tư vấn thiết kế công trình xây dựng

7020
Hoạt động tư vấn quản lý

chi tiết: Việc cung cấp tư vấn, hướng dẫn và trợ giúp điều hành đối với nhà kinh doanh và các tổ chức khác trong vấn đề quản lý, như lập chiến lược và kế hoạch hoạt động, ra quyết định tài chính, mục tiêu và chính sách thị trường, chính sách nguồn nhân lực, thực thi và kế hoạch; chương trình sản xuất và kế hoạch điều khiển. - Tư vấn và giúp đỡ kinh doanh hoặc dịch vụ lập kế hoạch, tổ chức, hoạt động hiệu quả, thông tin quản lý.

4322
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
4299
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4102
Xây dựng nhà không để ở
3900
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
4211
Xây dựng công trình đường sắt
4212
Xây dựng công trình đường bộ

Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông

4221
Xây dựng công trình điện
4222
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229
Xây dựng công trình công ích khác
4291
Xây dựng công trình thủy

Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi, đập và đê

4292
Xây dựng công trình khai khoáng
4293
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4311
Phá dỡ
4312
Chuẩn bị mặt bằng

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Phường/Xã

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Thành phố/Tỉnh

Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật