0105853823 - CÔNG TY CỔ PHẦN VINABUY
Tip: Bạn muốn tích hợp tra cứu MST vào hệ thống? Xem API tra cứu mã số thuế miễn phí tại Xinvoice.
- Mã số thuế
- 0105853823
- Tên người nộp thuế
- CÔNG TY CỔ PHẦN VINABUY
- Cơ quan thuế
- Thuế cơ sở 22 thành phố Hà Nội
- Địa chỉ thuế
- Thôn 5, Xã Hạ Bằng, TP Hà Nội
- Địa chỉ đăng ký kinh doanh
- Thôn 5, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Trạng thái
- NNT đang hoạt động
- Ngày cập nhật
- 08:35:30 14/8/2026
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Tên ngành |
|---|---|
| 7310 | Quảng cáo ( Trừ các nội dung Nhà nước cấm) |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: - Cung cấp các ứng dụng viễn thông chuyên dụng như theo dõi hoạt động vệ tinh, đo xa và các trạm rada; - Điều hành các trạm đầu cuối vệ tinh và các trạm liên hợp nối với một hoặc nhiều hệ thống thông tin mặt đất và khả năng truyền/nhận viễn thông từ hệ thống vệ tinh; - Cung cấp truy cập Internet thông qua các mạng kết nối giữa khách hàng và ISP nhưng không do ISP sở hữu và vận hành, như truy cập Internet quay số (dial-up); - Cung cấp dịch vụ viễn thông qua các kết nối viễn thông hiện có như VOIP (điện thoại Internet); - Bán lại hạ tầng viễn thông, mạng cung cấp (mà không thực hiện cung cấp dịch vụ). |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác Chi tiết: Thu gom, vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Xây dựng các công trình: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi (không bao gồm khảo sát, thiết kế, giám sát thi công công trình) |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Mua bán cây xanh, cây cảnh và vật liệu trang trí ngoài trời (non bộ, sỏi, đá tự nhiên, đá nhân tạo) - Mua bán thiết bị máy móc trong các lĩnh vực: y tế, giáo dục, đào tạo, khoa học kỹ thuật, công nghệ thông tin, công nghiệp, môi trường, viễn thông; - Các thiết bị linh kiện điện tử, máy văn phòng, văn phòng phẩm, hàng tiêu dùng, hàng thủ công mỹ nghệ. |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Đại lý bán vé máy bay |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ học xá, khách sạn; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô theo hợp đồng; |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ nhà hàng; |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác Chi tiết: Chế biến, cung cấp suất ăn công nghiệp; |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Các dịch vụ thông tin qua điện thoại; - Các dịch vụ tìm kiếm thông tin thông qua hợp đồng hay trên cơ sở phí; - Các dịch vụ cắt xén thông tin, báo chí, v.v... |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ ủy thác xuất nhập khẩu; |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Dịch vụ tư vấn, quản lý bất động sản (Không bao gồm tư vấn pháp luật); |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Khảo sát xây dựng (Điều 59 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 100/2018) - Lập quy hoạch xây dựng (Điều 60 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 100/2018) - Thiết kế xây dựng công trình (Điều 61 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 100/2018) - Tư vấn quản lý dự án (Điều 63 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 100/2018) - Hoạt động đo đạc và bản đồ (Nghị định 45/2015/NĐ-CP) |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 6312 | Cổng thông tin (trừ hoạt động báo chí) |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 4311 | Phá dỡ Chi tiết: Phá dỡ các công trình dân dụng, công nghiệp, giải phóng mặt bằng; |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: Hoạt động nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất (Không bao gồm những loại Nhà nước cấm và chỉ hoạt động khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính Chi tiết: khắc phục các sự cố máy vi tính và cài đặt phần mềm. 1. Dịch vụ công nghệ thông tin gồm: - Điều tra, khảo sát, nghiên cứu thị trường về công nghệ thông tin. - Tư vấn, phân tích, lập kế hoạch, phân loại, thiết kế trong lĩnh vực công nghệ thông tin. - Tích hợp hệ thống, chạy thử, dịch vụ quản lý ứng dụng, cập nhật, bảo mật. - Thiết kế, lưu trữ, duy trì trang thông tin điện tử. - Bảo hành, bảo trì, bảo đảm an toàn mạng và thông tin. - Cập nhật, tìm kiếm, lưu trữ, xử lý dữ liệu và khai thác cơ sở dữ liệu. - Phân phối sản phẩm công nghệ thông tin. - Đào tạo công nghệ thông tin. 2. Các loại sản phẩm phần mềm bao gồm: a) Phần mềm hệ thống; b) Phần mềm ứng dụng; c) Phần mềm tiện ích; d) Phần mềm công cụ, đ) Các phần mềm khác. 3. Các loại dịch vụ phần mềm bao gồm: Dịch vụ quản trị, bảo hành, bảo trì hoạt động của phần mềm và hệ thống thông tin; Dịch vụ tư vấn, đánh giá, thẩm định chất lượng phần mềm; Dịch vụ tư vấn, xây dựng dự án phần mềm; Dịch vụ tư vấn định giá phần mềm; Dịch vụ chuyển giao công nghệ phần mềm; Dịch vụ tích hợp hệ thống; Dịch vụ bảo đảm an toàn, an ninh cho sản phẩm phần mềm, hệ thống thông tin; Dịch vụ phân phối, cung ứng sản phẩm phần mềm; Các dịch vụ phần mềm khác. |
| 5820 | Xuất bản phần mềm |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác Chi tiết: Cho thuê cây xanh, cây cảnh và vật liệu trang trí ngoài trời (non bộ, sỏi, đá tự nhiên, đá nhân tạo); |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: Hoạt động cho thuê lại lao động |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển Chi tiết: Cho thuê máy móc thiết bị xây dựng, công nghiệp, văn phòng, máy chiếu, thiết bị điện tử; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh Kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy |
| 8129 | Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ làm sạch, vệ sinh công nghiệp; |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Đào tạo nguồn nhân lực chuyên sâu cho công nghiệp phần mềm, phần cứng (khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép); |
| 9101 | Hoạt động thư viện và lưu trữ |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ vui chơi giải trí (trong lĩnh vực thể thao) |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 9529 | Sửa chữa xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bảo trì các thiết bị máy văn phòng, thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị viễn thông, hệ thống mạng; |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê ô tô; |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiets: - Hoạt động phiên dịch; - Hoạt động môi giới thương mại, sắp xếp có mục đích và bán ở mức nhỏ và trung bình, bao gồm cả thực hành chuyên môn, không kể môi giới bất động sản; - Hoạt động môi giới bản quyền (sắp xếp cho việc mua và bán bản quyền); - Hoạt động đánh giá trừ bất động sản và bảo hiểm (cho đồ cổ, đồ trang sức...); - Tư vấn về nông học; - Tư vấn về môi trường; |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Chi tiết: - Việc sản xuất các phim điện ảnh, phim video, các chương trình truyền hình hoặc chương trình quảng cáo trên truyền hình; - Việc sản xuất các chương trình truyền hình và chương trình quảng cáo không sử dụng phương tiện truyền thanh truyền hình và hoạt động của các thư viện lưu giữ phim khác. |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng (Chỉ hoạt động khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non (Chỉ hoạt động khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt (Chỉ hoạt động khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Chỉ hoạt động khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm (Chỉ hoạt động khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 0891 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón (Chỉ hoạt động khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Nguyên liệu làm đá mài, đá quý, các khoáng chất, graphite tự nhiên, và các chất phụ gia khác... - Đá quý, bột thạch anh, mica... (Không bao gồm những loại Nhà nước cấm và chỉ hoạt động khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít Chi tiết: Gia công, tái chế, sản xuất mực của máy in, máy photocopy, máy fax; |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác Chi tiết: Sản xuất, chế tạo, lắp ráp tủ bảng điện; |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn (Chỉ hoạt động khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh ( trừ thiết bị thu phát sóng vô tuyến điện) |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 9512 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: Đào đắp, san lấp mặt bằng; |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Loại trừ hoạt động đấu giá |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa Loại trừ hoạt động đấu giá |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy Loại trừ hoạt động đấu giá |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép Chi tiết: Mua bán hàng dệt may |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Mua bán hàng thủy sản |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; - Kinh doanh chế phẩm sinh học trong xử lý chất thải |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận chuyển hành khách bằng ô tô theo hợp đồng; |
Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Phường/Xã
- 0111054748 - CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI CƠ KHÍ VẠN XUÂNThôn 3, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- 00001 - ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH SỐ 2 - CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP GIÁO DỤC EDUBRIGHTSố 133 đường Hạ Lôi, Thôn 3, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- 0111037277 - CÔNG TY CỔ PHẦN SMARTTECH LISOThôn 4, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- 0111030987 - CÔNG TY TNHH TỔ CHỨC SỰ KIỆN TANDA GROUPSố 29 đường Bằng Trù, Thôn 3, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- 00001 - ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH - CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT TÂM ANThôn 5, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Thành phố/Tỉnh
- 0123456788 - CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ GRATI SOFT203, Phường Linh Trung, TP Hồ Chí Minh
- 0111619589 - Trường mầm non Ngô HoanCống Xuyên - xã Thượng Phúc - TP Hà Nội, Xã Thượng Phúc, TP Hà Nội
- 0111619229 - CÔNG TY TNHH TOKY MALLSố nhà 33 ngõ 60 phố Yên Lạc, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội
- 0111619204 - HỢP TÁC XÃ VẬN TẢI HƯNG THỊNH ANSố nhà 55 Ngõ Nam 1, Thôn Đô Quan, Xã Thượng Phúc, TP Hà Nội
- 0111619109 - CÔNG TY TNHH ICAPITALTẩng 10, Gelex Tower, 52 Lê Đại Hành, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội
Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật
- 1702371790 - CÔNG TY TNHH MTV RAISON DÊTRESOR 101-103, Sun Premier Village Primavera – Sunset Town, Tổ 10, Khu phố 6 An Thới, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang, Việt Nam
- 1702371818 - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HUỲNH YÊN QUÂN KG27Lô 2, Căn 13, Đường số 1, Phường Rạch Giá, Tỉnh An Giang, Việt Nam
- 0317113612-001 - CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH MÁY IN NGỌC HÒA665A Nguyễn Lương Bằng, Phường Hải Vân, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- 6001177748-003 - CÔNG TY TNHH Ô TÔ HYUNDAI HOÀNG VIỆT – CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH Ô TÔ HYUNDAI HOÀNG VIỆTTổ 8, Phường Nam Gia Nghĩa, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
- 1602235667 - CÔNG TY TNHH TM VÀ ĐẦU TƯ T&T GROUPTổ 12, Ấp Tân Bình, Xã Cô Tô, Tỉnh An Giang, Việt Nam