0107546521 - CÔNG TY CỔ PHẦN VINAMAKE
Tip: Bạn muốn tích hợp tra cứu MST vào hệ thống? Xem API tra cứu mã số thuế miễn phí tại Xinvoice.
- Mã số thuế
- 0107546521
- Tên người nộp thuế
- CÔNG TY CỔ PHẦN VINAMAKE
- Cơ quan thuế
- Thuế cơ sở 12 tỉnh Phú Thọ
- Địa chỉ thuế
- Tổ 8 đường Lê Thánh Tông, Phường Hòa Bình, Phú Thọ
- Địa chỉ đăng ký kinh doanh
- Tổ 8 đường Lê Thánh Tông, Phường Tân Thịnh, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình, Việt Nam
- Trạng thái
- NNT đang hoạt động
- Ngày cập nhật
- 18:20:29 17/8/2026
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Tên ngành |
|---|---|
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet Chi tiết: Website thương mại điện tử bán hàng; Dịch vụ sàn giao dịch thương mại điện tử |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán lẻ các loại hàng hóa bằng phương thức khác như: bán trực tiếp hoặc chuyển phát theo địa chỉ, bán thông qua máy bán hàng tự động |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn đầu tư (Loại trừ các hoạt động thỏa thuận và giải quyết các giao dịch tài chính, bao gồm giao dịch thẻ tín dụng; Hoạt động tư vấn và môi giới thế chấp, Các dịch vụ ủy thác, giám sát trên cơ sở phí và hợp đồng) |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Dịch vụ tư vấn bất động sản; Dịch vụ môi giới bất động sản; Dịch vụ quản lý bất động sản |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Trừ hoạt động tư vấn Luật, Kế toán, Kiểm toán, Tài chính) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Tổ chức, xúc tiến và/hoặc quản lý các sự kiện, như kinh doanh hoặc triển lãm, giới thiệu, hội nghị, có hoặc không có quản lý và cung cấp nhân viên đảm nhận những vấn đề tổ chức (Trừ họp báo) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (Trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật) |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp Chi tiết: Hoạt động đào tạo trình độ sơ cấp để người học có năng lực thực hiện được các công việc đơn giản của một nghề. Thời gian đào tạo được thực hiện từ 03 tháng đến dưới 01 năm học nhưng phải bảo đảm thời gian thực học tối thiểu là 300 giờ học đối với người có trình độ học vấn phù hợp với nghề cần học. |
| 8532 | Đào tạo trung cấp Chi tiết: Hoạt động đào tạo trình độ trung cấp để người học có năng lực thực hiện được các công việc của trình độ sơ cấp và thực hiện được một số công việc có tính phức tạp của chuyên ngành hoặc nghề; có khả năng ứng dụng kỹ thuật, công nghệ vào công việc, làm việc độc lập, làm việc theo nhóm; thời gian đào tạo trình độ trung cấp theo niên chế đối với người có bằng tốt nghiệp trung học cơ sở trở lên là từ 01 đến 02 năm học tùy theo chuyên ngành hoặc nghề đào tạo. |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng Chi tiết: Hoạt động đào tạo trình độ cao đẳng để người học có năng lực thực hiện được các công việc của trình độ trung cấp và giải quyết được các công việc có tính phức tạp của chuyên ngành hoặc nghề; có khả năng sáng tạo, ứng dụng kỹ thuật, công nghệ hiện đại vào công việc, hướng dẫn và giám sát được người khác trong nhóm thực hiện công việc. Thời gian đào tạo trình độ cao đẳng theo niên chế được thực hiện từ 02 đến 03 năm học tùy theo chuyên ngành hoặc nghề đào tạo đối với người có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông; từ 01 đến 02 năm học tùy theo chuyên ngành hoặc nghề đào tạo đối với người có bằng tốt nghiệp trung cấp cùng ngành, nghề đào tạo và có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông. |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Đào tạo thường xuyên; Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; Các dịch vụ dạy kèm( gia sư); Giáo dục dự bị; Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; Các khoá dạy về phê bình đánh giá chuyên môn; Dạy đọc nhanh; Dạy lái xe cho những người không hành nghề lái xe; Đào tạo về sự sống; Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng. |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: Tư vấn giáo dục; Dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục; Dịch vụ đánh giá việc kiểm tra giáo dục; Dịch vụ kiểm tra giáo dục; Tổ chức các chương trình trao đổi sinh viên. |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: Phòng khám chuyên khoa thẩm mỹ, Cơ sở dịch vụ thẩm mỹ |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) Chi tiết: Dịch vụ tắm hơi, tắm nắng, thẩm mỹ không dùng phẫu thuật (đánh mỡ bụng, làm thon thả thân hình...); Kinh doanh dịch vụ xoa bóp |
| 9631 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu Chi tiết: Cắt tóc, gội đầu, uốn, sấy, nhuộm tóc, duỗi thẳng, ép tóc và các dịch vụ làm tóc khác phục vụ cả nam và nữ; Cắt, tỉa và cạo râu; Massage mặt, làm móng chân, móng tay, trang điểm |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá; Đại diện cho thương nhân; Uỷ thác mua bán hàng hóa; Nhượng quyền thương mại |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn nguyên liệu, phụ liệu, bán thành phẩm dùng trong sản xuất mỹ phẩm |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ nguyên liệu, phụ liệu, bán thành phẩm dùng trong sản xuất mỹ phẩm |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa (Trừ đấu giá hàng hóa) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket); Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (Minimarket); Bán lẻ trong cửa hàng kinh doanh tổng hợp khác. |
| 4789 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ Chi tiết: Bán lẻ mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất chiết xuất của các sản phẩm hương liệu tự nhiên; Sản xuất nước hương liệu nguyên chất chưng cất; Sản xuất sản phẩm hỗn hợp có mùi thơm dùng cho sản xuất nước hoa hoặc thực phẩm |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ lưu niệm; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Phường/Xã
- 5400557041 - CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP PHÚC CƯỜNGSố nhà 67, ngõ 219, tổ 9, Phường Tân Thịnh, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình, Việt Nam
- 5400556753 - CÔNG TY TNHH TMDV BESPOKESố 297 Đường Lê Thánh Tông, Phường Tân Thịnh, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình, Việt Nam
- 5400556746 - CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ NỘI THẤT HK HOMENhà số 01, ngách 30/86 Đường Lê Thánh Tông, Phường Tân Thịnh, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình, Việt Nam
- 5702185625-013 - CÔNG TY TNHH MTV CHUYỂN PHÁT VĂN NGỌC - CHI NHÁNH HÒA BÌNHSố 21 Đường Đặng Thùy Trâm, Phường Tân Thịnh, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình, Việt Nam
- 2803165958-005 - CÔNG TY TNHH TỔ CHỨC SỰ KIỆN PHẠM HÙNG - CHI NHÁNH HOÀ BÌNHSố 89 Đường Nguyễn Văn Trỗi, Phường Tân Thịnh, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình, Việt Nam
Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Thành phố/Tỉnh
- 0123456788 - CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ GRATI SOFT203, Phường Linh Trung, TP Hồ Chí Minh
- 0111618264 - TRƯỜNG THCS THUẬN ANThôn Linh Quy, Xã Thuận An, TP Hà Nội
- 0111618232 - TRƯỜNG TIỂU HỌC VÀ TRUNG HỌC CƠ SỞ HỢP TIẾNThôn Viêm Khê, Xã Hồng Sơn, TP Hà Nội
- 0111617990 - Trường Tiểu Học Giảng VõSố 20 Phố Nguyễn Công Hoan, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội
- 0111617976 - TRƯỜNG MẦM NON HỢP TIẾNSố 3 thôn Viêm Khê, Xã Hồng Sơn, TP Hà Nội
Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật
- 2601161245 - CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ THỊNH PHÁT GIAĐường Đại Nải, Phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
- 0319689754 - CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI HÀ ANH HUY21/21 Xuân Thủy, Phường An Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- 3502591545 - CÔNG TY TNHH TM DV KIM QUANG PHÁT 6189 Võ Trường Toản, Khu Phố Lam Sơn, Phường Tân Phước, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- 0319692595 - CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG VÀ SÁNG TẠO BLUE JADESố 28 Đường 59, Phường An Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- 0202367522 - CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ FUSHISAN VIỆT NAMSố 8/141A, tổ 9, Quỳnh Cư, Phường Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam