Xinvoice

0108006582 - CÔNG TY CỔ PHẦN HUSOTEX

Tip: Bạn muốn tích hợp tra cứu MST vào hệ thống? Xem API tra cứu mã số thuế miễn phí tại Xinvoice.

Mã số thuế
0108006582
Tên người nộp thuế
CÔNG TY CỔ PHẦN HUSOTEX
Cơ quan thuế
Thuế cơ sở 20 thành phố Hà Nội
Địa chỉ thuế
Thôn 3, Xã Mỹ Đức, TP Hà Nội
Địa chỉ đăng ký kinh doanh
Thôn 3, Xã Phù Lưu Tế, Huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Trạng thái
NNT đang hoạt động
Ngày cập nhật
13:16:20 16/8/2026

Ngành nghề kinh doanh

Tên ngành
1313
Hoàn thiện sản phẩm dệt

Chỉ gồm có các ngành nghề sau: - Dệt, tẩy, nhuộm, in khăn mặt, ruy băng, vải;

2826
Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
2030
Sản xuất sợi nhân tạo
0146
Chăn nuôi gia cầm
0149
Chăn nuôi khác
0150
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
1311
Sản xuất sợi
1312
Sản xuất vải dệt thoi
1410
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1430
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1811
In ấn
1812
Dịch vụ liên quan đến in
5224
Bốc xếp hàng hóa
5229
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu

Chỉ gồm có các ngành nghề sau: - Bán buôn chất tẩy rửa, mua bán hóa chất (trừ loại Nhà nước cấm); - Bán buôn nguyên liệu, phụ liệu liên quan đến ngành dệt may;

4751
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4771
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
2592
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
3320
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
4101
Xây dựng nhà để ở
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

Chỉ gồm có các ngành nghề sau: Bán buôn các loại máy móc, thiết bị phụ tùng liên quan đến ngành dệt may;

4102
Xây dựng nhà không để ở
4211
Xây dựng công trình đường sắt
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa;

9523
Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da
4212
Xây dựng công trình đường bộ
9620
Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú
4221
Xây dựng công trình điện
7710
Cho thuê xe có động cơ
4222
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4229
Xây dựng công trình công ích khác
8130
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
4311
Phá dỡ

(Không bao gồm dịch vụ nổ mìn; hoạt động rà phá bom, mìn)

4312
Chuẩn bị mặt bằng

(Không bao gồm dịch vụ nổ mìn; hoạt động rà phá bom, mìn)

4321
Lắp đặt hệ thống điện
4322
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
4329
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330
Hoàn thiện công trình xây dựng
0141
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
4390
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác

Chi tiết: - Xây dựng công trình dân dụng - Xây dựng công trình công nghiệp - Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật - Xây dựng công trình giao thông - Xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn

4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
0145
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
1391
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
4690
Bán buôn tổng hợp

(Không bao gồm hàng hóa, dịch vụ, hoạt động kinh doanh khác mà theo qui định pháp luật cấm hoặc hạn chế kinh doanh);

1392
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ

Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô

1393
Sản xuất thảm, chăn, đệm

Chỉ gồm có các ngành nghề sau: Xây dựng các công trình dân dụng và công trình công nghiệp;

5210
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
7020
Hoạt động tư vấn quản lý
1399
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
1520
Sản xuất giày, dép
7110
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan

Chi tiết: - Tư vấn giám sát, giám sát công trường thi công (không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình); - Tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm định, tư vấn giám sát, tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy. - Tư vấn xây dựng, -Tư vấn đấu thầu - Lập dự án đầu tư xây dựng - Thiết kế kiến trúc công trình; - Hành nghề lập quy hoạch tu bổ di tích; -Hành nghề lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích; - Hành nghề thi công tu bổ di tích; - Hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích

7120
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật

Chi tiết: Khảo sát địa chất công trình

4291
Xây dựng công trình thủy
7410
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
4292
Xây dựng công trình khai khoáng
8129
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
4293
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác

Chỉ gồm có các ngành nghề sau: Xây dựng các công trình dân dụng và công trình công nghiệp;

4610
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa

Chi tiết: Đại lý, môi giới (Trừ hoạt động đấu giá tài sản)

4641
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép

Chi tiết: Bán buôn thảm treo tường, thảm trải sàn

7730
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Phường/Xã

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Thành phố/Tỉnh

Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật