0109784105 - CÔNG TY CỔ PHẦN NHẬT VƯỢNG HD
Tip: Bạn muốn tích hợp tra cứu MST vào hệ thống? Xem API tra cứu mã số thuế miễn phí tại Xinvoice.
- Mã số thuế
- 0109784105
- Tên người nộp thuế
- CÔNG TY CỔ PHẦN NHẬT VƯỢNG HD
- Cơ quan thuế
- Thuế cơ sở 15 thành phố Hà Nội
- Địa chỉ thuế
- BT6-B16 (74) Khu Đô Thị Mới Văn Quán - Yên Phúc, Phường Hà Đông, TP Hà Nội
- Địa chỉ đăng ký kinh doanh
- BT6-B16 (74) Khu Đô Thị Mới Văn Quán - Yên Phúc, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Trạng thái
- NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- Ngày cập nhật
- 03:34:46 30/4/2026
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Tên ngành |
|---|---|
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến - Bán buôn xi măng - Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi - Bán buôn kính xây dựng - Bán buôn sơn, véc ni - Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh - Bán buôn đồ ngũ kim - Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: - Hoạt động xây dựng chuyên biệt sử dụng trong tất cả các kết cấu công trình nhưng yêu cầu phải có kỹ năng riêng chuyên sâu hoặc phải có thiết bị chuyên môn hóa như: - Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc, - Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước, - Chống ẩm các toà nhà, - Đào giếng (trong ngành khai thác mỏ), - Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối, - Uốn thép, - Xây gạch và đặt đá, - Lợp mái các công trình nhà để ở, - Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo, - Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp, - Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao. - Các công việc dưới bề mặt; - Xây dựng bể bơi ngoài trời; - Rửa bằng hơi nước, phun cát và các hoạt động tương tự cho mặt ngoài công trình nhà; - Thuê cần trục có người điều khiển. |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác (Không bao gồm hoạt động đấu giá) |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác (Không bao gồm hoạt động đấu giá) |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy (Không bao gồm hoạt động đấu giá) |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy (Không bao gồm hoạt động đấu giá) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa Chi tiết: - Môi giới thương mại - Đại lý bán hàng hóa - Môi giới mua bán hàng hóa (Không bao gồm hoạt động đấu giá) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Trừ vàng và các kim loại Nhà nước cấm) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép - Bán buôn hoá chất công nghiệp như: Anilin, mực in, tinh dầu, khí công nghiệp, keo hoá học, chất màu, nhựa tổng hợp, methanol, parafin, dầu thơm và hương liệu, sôđa, muối công nghiệp, axít và lưu huỳnh,...; |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: - Bán buôn tổng hợp nhiều loại hàng hóa, không chuyên doanh loại hàng nào. (Trừ các loại Nhà nước cấm) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: - Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket) - Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (Minimarket) - Bán lẻ nhiều loại hàng hóa trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp, cửa hàng bách hóa (trừ siêu thị, trung tâm thương mại, cửa hàng tiện lợi), bán nhiều loại hàng hóa: Quần áo, giày dép, đồ dùng gia đình, hàng ngũ kim, lương thực, thực phẩm, trong đó lương thực, thực phẩm, đồ uống hoặc sản phẩm thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng nhỏ hơn các mặt hàng khác |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ đồ ngũ kim trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4764 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh; |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh (Không bao gồm hoạt động đấu giá) |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày, dép |
| 1811 | In ấn (Trừ hoạt động in Nhà nước cấm) |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi (Trừ các loại có hại cho giáo dục, phát triển nhân cách và sức khỏe của trẻ em hoặc ảnh hưởng đến an ninh trật tự, an toàn xã hội) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: - Xây dựng công trình xử lý bùn - Xây dựng các công trình công ích khác chưa được phân vào đâu |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: - Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời. - Chia tách đất với cải tạo đất (Ví dụ: đắp, mở rộng đường, cơ sở hạ tầng công...). |
| 4311 | Phá dỡ |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Không bao gồm dò mìn và các loại tương tự tại mặt bằng xây dựng) |
| 4784 | Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ Chi tiết: - Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng lưu động hoặc tại chợ - Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn lưu động hoặc tại chợ - Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu lưu động hoặc tại chợ |
| 4789 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ Chi tiết: - Bán lẻ mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh lưu động hoặc tại chợ (Không bao gồm hoạt động đấu giá) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh - Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường) |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (Trừ suất ăn ngành hàng không) |
| 5820 | Xuất bản phần mềm (Trừ hoạt động xuất bản phẩm) |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Chi tiết: - Hoạt động sản xuất phim video - Hoạt động sản xuất chương trình truyền hình (Trừ chương trình truyền hình thời sự - chính trị) |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Chi tiết: - Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video (Không bao gồm Hoạt động báo chí) |
| 5914 | Hoạt động chiếu phim |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6312 | Cổng thông tin (Không bao gồm hoạt động báo chí) |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Hoạt động kiến trúc - Hoạt động đo đạc và bản đồ - Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước - Khảo sát xây dựng: + Khảo sát địa hình; + Khảo sát địa chất công trình - Lập thiết kế quy hoạch xây dựng - Thiết kế xây dựng + Thiết kế kết cấu công trình + Thiết kế cơ - điện công trình + Thiết kế cấp - thoát nước công trình + Thiết kế xây dựng công trình khai thác mỏ + Thiết kế xây dựng công trình giao thông gồm: Đường bộ, Đường sắt, Cầu-Hầm, Đường thủy nội địa - Hàng hải - Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật + Cấp nước - Thoát nước + Xử lý chất thải rắn - Thiết kế xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) - Giám sát thi công xây dựng: + Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật + Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông + Giám sát công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) + Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình - Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình + Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật + Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông + Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) - Kiểm định xây dựng - Quản lý chi phí đầu tư xây dựng: + Lập, thẩm tra tổng mức đầu tư xây dựng; phân tích rủi ro và đánh giá hiệu quả đầu tư của dự án; + Xác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư, định mức xây dựng, giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng; + Đo bóc khối lượng; + Xác định, thẩm tra dự toán xây dựng; + Xác định giá gói thầu, giá hợp đồng trong hoạt động xây dựng; + Kiểm soát chi phí xây dựng công trình; + Lập, thẩm tra hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng, quy đổi vốn đầu tư công trình xây dựng sau khi hoàn thành được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. - Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình công nghiệp năng lượng, gồm: Đường dây và trạm biến áp - Tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm định, tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy - Tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy - Lập quy hoạch tu bổ di tích - Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích - Tư vấn giám sát thi công tu bổ di tích |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Không bao gồm dịch vụ điều tra) |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất tấm dệt được tẩm, được phủ hoặc tráng nhựa, - Sản xuất sợi kim loại hoá hoặc dây thừng và dây cao su có lớp nguyên liệu dệt phủ ngoài, sợi dệt được tráng, phủ hoặc bọc bằng cao su hoặc nhựa, |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: - Kinh doanh lữ hành nội địa, kinh doanh quốc tế |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Trừ họp báo) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí (Trừ Hoạt động của các nhà báo độc lập) |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) Chi tiết: - Kinh doanh dịch vụ xoa bóp - Thẩm mỹ không dùng phẫu thuật (đánh mỡ bụng, làm thon thả thân hình…) (chỉ hoạt động khi đủ điều kiện quy định pháp luật) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy - Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: + Thang máy, thang cuốn, + Cửa cuốn, cửa tự động, + Dây dẫn chống sét, + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, + Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: - Dịch vụ môi giới bất động sản - Dịch vụ tư vấn bất động sản - Dịch vụ quản lý bất động sản - Sàn giao dịch bất động sản |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: - Kinh doanh bất động sản |
Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Phường/Xã
- 0111113231 - CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THUẾ AAFSố nhà 28 ngõ 233, Đường Chiến Thắng, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- 0111110907 - CÔNG TY TNHH HUNGLUX AUDIOSố 35 phố Văn Quán, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- 0111107478 - CÔNG TY CỔ PHẦN LATOREDUSố 6, Ngách 10, Ngõ 565 Nguyễn Trãi, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- 0111108418 - CÔNG TY TNHH LYNH HERITAGESố 3 Ngõ 95 Đường Chiến Thắng, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- 0111107735 - CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI MLSố 26 ngách 18/2 ngõ 18 đường Nguyễn Khuyến, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Thành phố/Tỉnh
- 0123456788 - CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ GRATI SOFT203, Phường Linh Trung, TP Hồ Chí Minh
- 0111620351 - CÔNG TY CỔ PHẦN MINZ AITầng 2, Tòa nhà Housing, Số 299 Đường Trung Kính, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội
- 0111620344 - CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO WINEDUTầng 3 và tầng 4, số 14 ngõ 106 Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội
- 0111620256 - CÔNG TY TNHH MINH KHANG ECO PLASTICThôn Yên Bình, Xã Gia Lâm, TP Hà Nội
- 0111620249 - CÔNG TY TNHH LẮP ĐẶT CÔNG TRÌNH CƠ ĐIỆN SANHEFENG VIỆT NAMTầng 4, Số 43, Khu tập thể Thủy sản, Ngõ 1 Lê Văn Thiêm, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội
Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật
- 0111620471 - CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ ĐIỆN ETECKONSTầng 5, Tháp B Tòa nhà The Light, đường Tố Hữu, Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- 0111620418 - CÔNG TY TNHH NHÂN LỰC HƯNG LONG GROUPSố 57, Liền kề 23, Khu đô thị Vân Canh, Xã Sơn Đồng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- 3703510024 - CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ CƠ KHÍ XÂY DỰNG AN HIỆU PHÁTSố 16/6, Đường DT747B, Khu Phố Bình Phước A, Phường An Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- 3502591591 - CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI SUNG GIA128 Võ Ngọc Chấn, Phường Long Hương, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- 0111620369 - CÔNG TY TNHH AIAUTO.COM.VNSố nhà 09, ngách 12/10, TDP Phúc Lý 2, Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội, Việt Nam