0109942552 - CÔNG TY TNHH DVVT MKC
Tip: Bạn muốn tích hợp tra cứu MST vào hệ thống? Xem API tra cứu mã số thuế miễn phí tại Xinvoice.
- Mã số thuế
- 0109942552
- Tên người nộp thuế
- CÔNG TY TNHH DVVT MKC
- Cơ quan thuế
- Thuế cơ sở 15 thành phố Hà Nội
- Địa chỉ thuế
- V7-A02, lô đất TTDV 01, Khu đô thị mới An Hưng, Phường Dương Nội, TP Hà Nội
- Địa chỉ đăng ký kinh doanh
- V7-A02, lô đất TTDV 01, Khu đô thị mới An Hưng, Phường La Khê, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Trạng thái
- NNT đang hoạt động
- Ngày cập nhật
- 10:35:25 8/8/2026
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Tên ngành |
|---|---|
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển Cho thuê cơ sở hạ tầng viễn thông công nghệ thông tin |
| 5820 | Xuất bản phần mềm ( trừ xuất bản phẩm) |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: - Đại lý dịch vụ viễn thông; Điều 15 Luật Viễn thông số 41/2009/QH 12 Dịch vụ sàn giao dịch thương mại điện tử Điều 35 nghị định về thương mại điện tử Số: 52/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 05 năm 2013 Cung cấp dịch vụ viễn thông giá trị gia tăng; Khoản 2 điều 9 Nghị định 25/2011/NĐ – CP Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động (Khoản 2, Điều 27 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP) Cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng (Điều 35 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP) Kinh doanh dịch vụ viễn thông (Điều 36 Luật viễn thông 2009) |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính Chi tiết: - Điều tra, khảo sát, nghiên cứu thị trường về công nghệ thông tin. - Tư vấn, phân tích, lập kế hoạch, phân loại, thiết kế trong lĩnh vực công nghệ thông tin. - Tích hợp hệ thống, chạy thử, dịch vụ quản lý ứng dụng, cập nhật, bảo mật. - Thiết kế, lưu trữ, duy trì trang thông tin điện tử. - Bảo hành, bảo trì, bảo đảm an toàn mạng và thông tin. - Cập nhật, tìm kiếm, lưu trữ, xử lý dữ liệu và khai thác cơ sở dữ liệu. - Phân phối sản phẩm công nghệ thông tin. - Đào tạo công nghệ thông tin. - Dịch vụ phần cứng: + Tư vấn, trợ giúp khách hàng lắp đặt sản phẩm phần cứng; + Phân phối, lưu thông các sản phẩm phần cứng; + Lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng, bảo hành sản phẩm phần cứng; - Dịch vụ phần mềm: + Dịch vụ quản trị, bảo hành, bảo trì hoạt động của phần mềm và hệ thống thông tin; + Dịch vụ tư vấn, đánh giá, thẩm định chất lượng phần mềm; + Dịch vụ tư vấn, xây dựng dự án phần mềm; + Dịch vụ chuyển giao công nghệ phần mềm; + Dịch vụ tích hợp hệ thống; + Dịch vụ bảo đảm an toàn, an ninh cho sản phẩm phần mềm, hệ thống thông tin; +Dịch vụ phân phối, cung ứng sản phẩm phần mềm; - Dịch vụ nội dung thông tin số: + Dịch vụ phân phối, phát hành sản phẩm nội dung thông tin số; + Dịch vụ nhập, cập nhật, tìm kiếm, lưu trữ và xử lý dữ liệu số; + Dịch vụ quản trị, duy trì, bảo dưỡng, bảo hành các sản phẩm nội dung thông tin số; + Dịch vụ chỉnh sửa, bổ sung tính năng, bản địa hóa các sản phẩm nội dung thông tin số; |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6312 | Cổng thông tin (trừ hoạt động báo chí) |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản Điều 10 Luật Kinh doanh bất động sản 2014 Sửa đổi bổ sung bởi Điểm a khoản 2 điều 75 luật đầu tư năm 2020 Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư Khoản 2 Điều 105 của Luật Nhà ở năm 2014 |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Dịch vụ môi giới bất động sản Dịch vụ sàn giao dịch bất động sản Dịch vụ tư vấn bất động sản Dịch vụ quản lý bất động sản |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Khảo sát xây dựng (Điều 91 Nghị định số 15 /2021/NĐ-CP) Tư vấn giám sát thi công xây dựng (Điều 96 nghị định 15/2021/NĐ-CP) Lập thiết kế quy hoạch xây dựng (Điều 92 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP) Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng (Điều 93 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP) Quản lý chi phí đầu tư xây dựng (Điều 98 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP) Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng (Điều 94 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP Kiểm định xây dựng; Điều 75 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP Tư vấn giám sát Điều 155 Luật xây dựng số 50/2014/QH13 Dịch vụ Tư vấn đấu thầu; (Khoản 8,Điều 4 , Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13) Tư vấn đầu tư xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp đến 220 kV; (Điều 38,41 Nghị định số: 137/2013/NĐ-CP) Tư vấn giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp (Điều 44 Nghị định số: 137/2013/NĐ-CP) |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7310 | Quảng cáo ( trừ loại nhà nước cấm) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Môi giới thương mại |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động |
| 8211 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp |
| 8219 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại ( trừ họp báo) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| 9512 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| 1811 | In ấn (Trừ các loại Nhà nước cấm) |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| 2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Việc lắp đặt hệ thống điện ở tất cả các công trình nhà ở và dân dụng ; Cụ thể: + Dây dẫn và thiết bị điện, + Đường dây thông tin liên lạc, + Mạng máy tính và dây cáp truyền hình, bao gồm cả cáp quang học, + Đĩa vệ tinh, + Hệ thống chiếu sáng, + Chuông báo cháy, + Hệ thống báo động chống trộm, + Tín hiệu điện và đèn trên đường phố, |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác (Loại trừ hoạt động đấu giá) |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa ( trừ Hoạt động của các đấu giá viên) Môi giới mua bán hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn thuốc, Bán buôn dụng cụ y tế; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy công nghiệp |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại ( trừ vàng miếng, vàng nguyên liệu) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi và vật liệu xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ vàng, súng đạn, tem và tiền kim khí) |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh ( trừ đấu giá) |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet ( trừ hoạt động đấu giá) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải ( trừ vận tải hàng không) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Phường/Xã
- 0111115013 - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN BỐNG HẢI SẢNNhà Lk12-26 Dọc Bún 1, Phường La Khê, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- 0111114299 - CÔNG TY TNHH THỰC PHẨM SẠCH HD FOODSNO15 - LK505 Khu Giếng Sen, Phường La Khê, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- 0111113376 - CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ VÀ CÔNG NGHỆ HỒNG THANHNo06, LK 131, Ngõ 26 đường Lê Trọng Tấn, Phường La Khê, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- 00002 - ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH CÔNG TY TNHH MTV ẨM THỰC BẢO LÂM - CAFE BẢO LÂMV5-B10 The Terra An Hưng, đường Nguyễn Thanh Bình , Phường La Khê, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- 00001 - ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH CÔNG TY TNHH MTV ẨM THỰC BẢO LÂM - PHỞ GÀ TRẠNG NGUYÊNBT12A-7, KĐTM An Hưng, Phường La Khê, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Thành phố/Tỉnh
- 0123456788 - CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ GRATI SOFT203, Phường Linh Trung, TP Hồ Chí Minh
- 0111620496 - CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH AMIBITIOTầng 2, tòa nhà Chelsea Park - E1, Khu đô thị mới Yên Hòa, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội
- 0111620351 - CÔNG TY CỔ PHẦN MINZ AITầng 2, Tòa nhà Housing, Số 299 Đường Trung Kính, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội
- 0111620344 - CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO WINEDUTầng 3 và tầng 4, số 14 ngõ 106 Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội
- 0111620270 - CÔNG TY TNHH BYTESKYSố 3, Ngõ 30/11, Đường Phú Mỹ, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội
Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật
- 0202368029 - CÔNG TY TNHH KINH DOANH VẬN TẢI BẢO ANHNhà số 06 chung cư 11 căn, tổ dân phố Dụ Nghĩa, Phường An Phong, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- 4601675607 - CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI HOÀNG TRÂM - NHÀ PP TUẤN DỪASố nhà 9, tổ 8, Phường Gia Sàng, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
- 2500783507 - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN VIỆT HOÀN VPSố 6A, ngõ 8 đường Chùa Hà, Phường Vĩnh Phúc, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
- 1102183280 - CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ DNP-CHEMSố A4-57, Đường BT9, Dự án Lavila Green City Tân An, Phường Long An, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
- 0901251030 - CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ CUNG ỨNG DNASố 228 Nguyễn Văn Linh, Phường Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam