Xinvoice

0110224820 - CÔNG TY TNHH VNES

Tip: Bạn muốn tích hợp tra cứu MST vào hệ thống? Xem API tra cứu mã số thuế miễn phí tại Xinvoice.

Mã số thuế
0110224820
Tên người nộp thuế
CÔNG TY TNHH VNES
Cơ quan thuế
Thuế cơ sở 4 thành phố Hà Nội
Địa chỉ thuế
Số 9 Đặng Tiến Đông, Phường Đống Đa, TP Hà Nội
Địa chỉ đăng ký kinh doanh
Số 9 Đặng Tiến Đông, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Trạng thái
NNT đang hoạt động
Ngày cập nhật
17:04:10 9/8/2026

Ngành nghề kinh doanh

Tên ngành
8620
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa

Chi tiết: Hoạt động của các phòng khám nha khoa (Điều 41,42,43 Luật khám bệnh, chữa bệnh 2009; Điều 26 Nghị định 109/2016NĐ-CP, sửa đổi bổ sung bởi Khoản 8 điều 11 Nghị định 155/2018/NĐ-CP)

3290
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Sản xuất răng giả (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện, luyên cán cao su, sản xuất sứ tại trụ sở). (Nghị định 98/2021/NĐ-CP)

4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình

Chi tiết: - Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế (Quy định theo điều 33 Luật Dược 2016; Nghị định 98/2021/NĐ-CP) - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh.

4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế (Quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP)

4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
4722
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh

Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm chức năng (Quy định theo điều 9 Nghị định 67/2016/NĐ-CP)

4772
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh

(Quy định tại điều 40 Nghị định 98/2021/NĐ-CP)

4773
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh

Loại trừ: - Bán lẻ súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao; - Bán tem và tiền kim khí

5210
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5224
Bốc xếp hàng hóa
5510
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5590
Cơ sở lưu trú khác
8292
Dịch vụ đóng gói
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu

Chi tiết: - Ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa.

8610
Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế

Hoạt động của các bệnh viện (Chỉ hoạt động khi được cấp phép theo Quy định điều 23 Nghị định 109/2016/NĐ-CP; sửa đổi bổ sung bởi Điều 10, khoản 5 điều 11 Nghị định 155/2018/NĐ-CP)

8699
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Hoạt động của các nhân viên giúp nha khoa như các nhà trị liệu răng miệng, y tá nha khoa trường học và vệ sinh răng miệng,…người có thể làm việc xa, nhưng vẫn dưới sự kiểm soát định kỳ của nha sỹ; Hoạt động của phòng xét nghiệm (Quy định theo điều 28 Nghị định 109/2016/NĐ-CP; sửa đổi bổ sung bởi Điều 10 Nghị định 155/2018/NĐ-CP)

9610
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)
9639
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu
9631
Cắt tóc, làm đầu, gội đầu
3313
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
4632
Bán buôn thực phẩm

Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng (Quy định theo điều 9 Nghị định 67/2016/NĐ-CP)

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Phường/Xã

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Thành phố/Tỉnh

Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật