Xinvoice

0111173304 - CÔNG TY TNHH MIDNIGHT RESTAURANT

Tip: Bạn muốn tích hợp tra cứu MST vào hệ thống? Xem API tra cứu mã số thuế miễn phí tại Xinvoice.

Mã số thuế
0111173304
Tên người nộp thuế
CÔNG TY TNHH MIDNIGHT RESTAURANT
Cơ quan thuế
Thuế cơ sở 1 thành phố Hà Nội
Địa chỉ thuế
Lầu 2, 44-46 Mã Mây, Phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội
Địa chỉ đăng ký kinh doanh
54-56 Mã Mây, Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Trạng thái
NNT đang hoạt động
Ngày cập nhật
15:01:10 17/5/2026

Ngành nghề kinh doanh

Tên ngành
5610
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5229
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
5510
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày

Khách sạn, nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Thực hiện theo Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành nghề đầu tư, kinh doanh có điều kiện được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 56/2023/NĐ-CP ngày 24/07/2023 của Chính phủ)

5621
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
5629
Dịch vụ ăn uống khác
5630
Dịch vụ phục vụ đồ uống

(trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ)

4932
Vận tải hành khách đường bộ khác

(Thực hiện theo Nghị định 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 47/2022/NĐ-CP ngày 19/07/2022 của Chính phủ)

4634
Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào

(Thực hiện theo Nghị định 67/20213/NĐ-CP ngày 27/06/2013 của Chính phủ về kinh doanh thuốc lá được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 106/2017/NĐ-CP ngày 14/09/2017 và Nghị định 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ)

4711
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4721
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4723
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh

(Thực hiện theo Nghị định 105/2017/NĐ-CP ngày 14/09/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ)

4724
Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh

(Thực hiện theo Nghị định 67/2013/NĐ-CP ngày 27/06/2013 của Chính phủ về kinh doanh thuốc lá được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 106/2017/NĐ-CP ngày 14/09/2017 và Nghị định 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ)

4931
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)

(Thực hiện theo Nghị định 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 47/2022/NĐ-CP ngày 19/07/2022 của Chính phủ)

1010
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt

(không giết mổ gia súc, gia cầm tại trụ sở)

1020
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản

(trừ chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở)

1030
Chế biến và bảo quản rau quả
1040
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1062
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
1075
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4632
Bán buôn thực phẩm
4633
Bán buôn đồ uống

Chi tiết: Bán buôn đồ uống có cồn và đồ uống không có cồn. (Thực hiện theo Nghị định 105/2017/NĐ-CP ngày 14/09/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 172/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ)

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Phường/Xã

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Thành phố/Tỉnh

Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật