Xinvoice

0313236204 - CÔNG TY TNHH MANCOM

Tip: Bạn muốn tích hợp tra cứu MST vào hệ thống? Xem API tra cứu mã số thuế miễn phí tại Xinvoice.

Mã số thuế
0313236204
Tên người nộp thuế
CÔNG TY TNHH MANCOM
Cơ quan thuế
Thuế cơ sở 1 Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ thuế
L17-11, Tầng 17, Tòa Nhà Vincom Center, Số 72 Lê Thánh Tôn, Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh
Địa chỉ đăng ký kinh doanh
L17-11, Tầng 17, Tòa Nhà Vincom Center, Số 72 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Trạng thái
NNT đang hoạt động
Ngày cập nhật
17:09:44 21/8/2026

Ngành nghề kinh doanh

Tên ngành
7020
Hoạt động tư vấn quản lý

(trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)

7320
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
4632
Bán buôn thực phẩm

(không hoạt động tại trụ sở).

4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình

Chi tiết: Bán buôn hàng tiêu dùng (trừ kinh doanh dược phẩm).

4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Bán buôn nguyên liệu ngành sản xuất công nghiệp (trừ bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại tại trụ sở)

4773
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh

Chi tiết: Bán lẻ nguyên liệu ngành sản xuất công nghiệp.

1079
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Sản xuất lương thực, thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở).

8230
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại

Chi tiết: Tổ chức hội nghị, hội thảo (không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh).

4711
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp

(thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. Hồ Chí Minh)

4722
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh

Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm chức năng, thực phẩm các loại (thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. Hồ Chí Minh)

1075
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn

(không hoạt động tại trụ sở).

4610
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa

Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa

5629
Dịch vụ ăn uống khác

Chi tiết: Dịch vụ cung cấp suất ăn công nghiệp

4789
Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ

(trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí và thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)

4719
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp

Chi tiết: Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket); Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (Minimarket); Bán lẻ trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp khác (trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí và thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)

4633
Bán buôn đồ uống

Chi tiết: Bán buôn đồ uống có cồn

5610
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống

(không hoạt động tại trụ sở)

4631
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ

(không hoạt động tại trụ sở)

0112
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác

(không hoạt động tại trụ sở)

0118
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa

(không hoạt động tại trụ sở)

0119
Trồng cây hàng năm khác

(không hoạt động tại trụ sở)

0121
Trồng cây ăn quả

(không hoạt động tại trụ sở)

0146
Chăn nuôi gia cầm

(không hoạt động tại trụ sở)

0149
Chăn nuôi khác

(không hoạt động tại trụ sở)

0150
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp

(không hoạt động tại trụ sở)

0163
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
1010
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt

(không hoạt động tại trụ sở)

1020
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản

(không hoạt động tại trụ sở)

1030
Chế biến và bảo quản rau quả

(không hoạt động tại trụ sở)

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Phường/Xã

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Thành phố/Tỉnh

Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật