Xinvoice

0314127536 - CÔNG TY CỔ PHẦN GROUP S

Tip: Bạn muốn tích hợp tra cứu MST vào hệ thống? Xem API tra cứu mã số thuế miễn phí tại Xinvoice.

Mã số thuế
0314127536
Tên người nộp thuế
CÔNG TY CỔ PHẦN GROUP S
Cơ quan thuế
Thuế cơ sở 1 Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ thuế
Phòng 28A, Tầng 14, Tháp 1, Tòa nhà Saigon Centre, 65 Lê Lợi, Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh
Địa chỉ đăng ký kinh doanh
Phòng 28A, Tầng 14, Tháp 1, Tòa nhà Saigon Centre, 65 Lê Lợi, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Trạng thái
NNT đang hoạt động
Ngày cập nhật
02:00:56 14/7/2026

Ngành nghề kinh doanh

Tên ngành
7310
Quảng cáo
7490
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Dự báo thời tiết; Đo lượng nước, độ ẩm, hoàn lưu bão; Hoạt động phiên dịch; Hoạt động của các tác giả sách khoa học và công nghệ; Hoạt động môi giới thương mại, sắp xếp có mục đích và bán ở mức nhỏ và trung bình, bao gồm cả thực hành chuyên môn, không kể môi giới bất động sản; Hoạt động môi giới bản quyền (sắp xếp cho việc mua và bán bản quyền); Tư vấn về nông học; Tư vấn về môi trường; Tư vấn về công nghệ khác; Hoạt động tư vấn khác trừ tư vấn kiến trúc, kỹ thuật và quản lý. Hoạt động bởi các đại lý hoặc các đại lý thay mặt cá nhân thường liên quan đến việc tuyển dụng người cho điện ảnh, âm nhạc hoặc thể thao, giải trí khác hoặc sắp xếp sách, vở kịch, tác phẩm nghệ thuật, ảnh với nhà xuất bản hoặc nhà sản xuất

7500
Hoạt động thú y
7721
Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí

(trừ kinh doanh massage, xoa bóp)

7722
Cho thuê băng, đĩa video
7729
Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
7730
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
7740
Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
7810
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm

Chi tiết: Hoạt động của các đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm

8010
Hoạt động bảo vệ tư nhân

Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ bảo vệ

8020
Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn
8110
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
8121
Vệ sinh chung nhà cửa

(trừ dịch vụ xông hơi, khử trùng)

8129
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt

(trừ dịch vụ xông hơi, khử trùng)

8130
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
8211
Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
8219
Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
8220
Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
8292
Dịch vụ đóng gói

(trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật).

8552
Giáo dục văn hóa nghệ thuật

(trừ kinh doanh vũ trường)

8559
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); Giáo dục dự bị; Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; Dạy đọc nhanh; Dạy lái xe cho những người không hành nghề lái xe; Dạy bay; Đào tạo tự vệ; Đào tạo về sự sống; Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; Dạy máy tính (trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng - Đoàn thể)

8560
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
9101
Hoạt động thư viện và lưu trữ
9319
Hoạt động thể thao khác

(trừ hoạt động của các chuồng nuôi ngựa đua, các chuồng nuôi chó)

9511
Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
9512
Sửa chữa thiết bị liên lạc
9521
Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
9522
Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
9523
Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da
9524
Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tư
9529
Sửa chữa xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu
9610
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)

(không hoạt động tại Thành phố Hồ Chí Minh)

9620
Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú
9631
Cắt tóc, làm đầu, gội đầu

(trừ các hoạt động gây chảy máu)

9632
Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ

(trừ Bán đất xây mộ hoặc cho thuê đất đào mộ)

9633
Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ

(trừ môi giới kết hôn)

9639
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Dịch vụ đánh giày, khuân vác, giúp việc gia đình; Dịch vụ chăm sóc, huấn luyện động vật cảnh; Các hoạt động nhượng quyền sử dụng máy hoạt động bằng đồng xu như: máy cân, máy kiểm tra huyết áp

1062
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
1080
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
1101
Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh

(không hoạt động tại trụ sở)

1102
Sản xuất rượu vang

(không hoạt động tại trụ sở)

1103
Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia

(không hoạt động tại trụ sở)

1104
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng

(không hoạt động tại trụ sở)

1200
Sản xuất sản phẩm thuốc lá

(không hoạt động tại trụ sở)

1311
Sản xuất sợi
1312
Sản xuất vải dệt thoi
1313
Hoàn thiện sản phẩm dệt
1321
1322

(trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may đan và không gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở)

1323
1324
1329
1410
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)

(trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may đan và không gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở)

1420
Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1430
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1511
Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú

(không hoạt động tại trụ sở)

1512
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1520
Sản xuất giày, dép
1610
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ

(không hoạt động tại trụ sở)

1621
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác

(không hoạt động tại trụ sở)

1622
Sản xuất đồ gỗ xây dựng

(không hoạt động tại trụ sở)

1623
Sản xuất bao bì bằng gỗ

(không hoạt động tại trụ sở)

1629
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1701
Sản xuất bột giấy, giấy và bìa

(không hoạt động tại trụ sở)

1702
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
1709
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị dụng cụ pha chế và rang xay các loại trà và cà phê

4633
Bán buôn đồ uống
4634
Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
4641
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình

(trừ dược phẩm)

4651
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4661
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan

(trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn)

4662
Bán buôn kim loại và quặng kim loại

(trừ mua bán vàng miếng).

4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu

(trừ bán lẻ bình gas, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao, tiền kim khí và mua bán vàng miếng; thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) (trừ bán lẻ thuốc trừ sâu và hóa chất và phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại tại trụ sở) (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn)

4711
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp

(thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QÐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QÐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân TP. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh)

4719
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp

(trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí và thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)

4721
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh

(thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QÐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QÐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân TP. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh)

4722
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh

(thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QÐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QÐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân TP. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh)

4723
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4762
Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh

(có nội dung được phép lưu hành)

4763
Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
4764
Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh

(không kinh doanh đồ chơi có hại cho giáo dục nhân cách, sức khoẻ của trẻ em hoặc ảnh hưởng đến an ninh trật tự, an toàn xã hội)

4771
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4772
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
4773
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh

(trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh).

4774
Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh

(trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí và thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)

4781
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ

(thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QÐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QÐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân TP. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh)

4782
Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
4789
Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ

Chi tiết: Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm, vật phẩm vệ sinh; Bán lẻ thảm treo tường, thảm trải sàn, đệm, chăn màn; Bán lẻ sách, truyện, báo, tạp chí.; Bán lẻ trò chơi và đồ chơi (không kinh doanh đồ chơi có hại cho giáo dục nhân cách, sức khoẻ của trẻ em hoặc ảnh hưởng đến an ninh trật tự, an toàn xã hội) Bán lẻ thiết bị, đồ dùng gia đình, hàng điện tử tiêu dùng; Bán lẻ đĩa ghi âm thanh, hình ảnh (có nội dung được phép lưu hành)

4791
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet

(trừ bán lẻ bình gas, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao, tiền kim khí và mua bán vàng miếng; thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) (trừ bán lẻ thuốc trừ sâu và hóa chất và phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại tại trụ sở) (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn)

4799
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Bán lẻ các loại hàng hóa bằng phương thức khác chưa kể ở trên như: bán trực tiếp hoặc chuyển phát theo địa chỉ; bán thông qua máy bán hàng tự động; Bán trực tiếp nhiên liệu (dầu đốt, gỗ nhiên liệu), giao trực tiếp tới tận nhà người sử dụng; Bán lẻ của các đại lý hưởng hoa hồng (ngoài cửa hàng) (trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh).

4911
Vận tải hành khách đường sắt

Chi tiết: Vận tải bằng đường sắt

4912
Vận tải hàng hóa đường sắt

Chi tiết: Vận tải bằng đường sắt

4920
4932
Vận tải hành khách đường bộ khác
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ

(trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)

4940
Vận tải đường ống
5011
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
5012
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
5021
Vận tải hành khách đường thủy nội địa
5022
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
5221
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt

Chi tiết: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ (trừ kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt, hóa lỏng khí để vận chuyển).

5222
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
5224
Bốc xếp hàng hóa

(trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)

5621
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
5629
Dịch vụ ăn uống khác

(trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ)

6190
Hoạt động viễn thông khác

Chi tiết: Cung cấp truy cập Internet thông qua các mạng kết nối giữa khách hàng và ISP nhưng không do ISP sở hữu và vận hành, như truy cập Internet quay số (dial-up); Cung cấp dịch vụ viễn thông qua các kết nối viễn thông hiện có như VOIP (điện thoại Internet)

6492
Hoạt động cấp tín dụng khác

Chi tiết: Dịch vụ cầm đồ

6499
Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)

Chi tiết: Ðại lý cung ứng dịch vụ nhận và chi trả ngoại tệ

6619
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn pháp luật)

6622
Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm

Chi tiết: Hoạt động của đại lý bảo hiểm

7020
Hoạt động tư vấn quản lý

(trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật).

7110
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan

Chi tiết: Dịch vụ tư vấn kiến trúc gồm: thiết kế và phác thảo công trình; lập kế hoạch phát triển đô thị và kiến trúc cảnh quan; Thiết kế máy móc và thiết bị; Thiết kế kỹ thuật và dịch vụ tư vấn cho các dự án liên quan đến kỹ thuật dân dụng, kỹ thuật đường ống, kiến trúc giao thông; Dịch vụ điều tra, đo đạc và lập bản đồ; Vẽ bản đồ và thông tin về không gian; Điều tra địa vật lý, địa chấn, động đất; Hoạt động điều tra địa chất; Hoạt động điều tra đất đai và đường biên giới; Hoạt động điều tra thuỷ học; Hoạt động điều tra lớp dưới bề mặt; Việc chuẩn bị và thực hiện các dự án liên quan đến kỹ thuật điện và điện tử, kỹ thuật khai khoáng, kỹ thuật hoá học, dược học, công nghiệp và nhiều hệ thống, kỹ thuật an toàn hoặc những dự án quản lý nước; Việc chuẩn bị các dự án sử dụng máy điều hoà, tủ lạnh, máy hút bụi và kỹ thuật kiểm soát ô nhiễm, kỹ thuật âm thanh

7120
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
7210
7220
7420
Hoạt động nhiếp ảnh

(trừ sản xuất phim)

4752
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4753
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4761
Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh

(có nội dung được phép lưu hành)

4610
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa

chi tiết: đại lý

4632
Bán buôn thực phẩm

chi tiết: bán buôn chè (không hoạt động tại trụ sở), cà phê

4931
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
5229
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải

chi tiết: đại lý vé máy bay

5510
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày

(không hoạt động tại trụ sở)

5590
Cơ sở lưu trú khác

chi tiết: chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại dùng để nghỉ tạm (không hoạt động tại trụ sở)

5610
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5630
Dịch vụ phục vụ đồ uống

(trừ quán bar, quán giải khát có khiêu vũ)

5911
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình

Chi tiết: Hoạt động sản xuất chương trình truyền hình (trừ sản xuất phim, phát sóng và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)

5912
Hoạt động hậu kỳ

(không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)

5913
Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình

Chi tiết: Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video (Trừ sản xuất phim, phát sóng và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)

5914
Hoạt động chiếu phim

(trừ sản xuất phim)

5920
Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc

chi tiết: Hoạt động ghi âm (trừ karaoke).

6110
Hoạt động viễn thông có dây
6120
Hoạt động viễn thông không dây
6201
Lập trình máy vi tính
6202
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
6209
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
6311
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
6329
7320
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
7710
Cho thuê xe có động cơ
7911
Đại lý du lịch
7912
Điều hành tua du lịch
7920
8230
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại

(không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)

9000
Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí

(trừ kinh doanh vũ trường, phòng trà ca nhạc và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)

9311
Hoạt động của các cơ sở thể thao

(trừ hoạt động của các sàn nhảy)

9312
Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao

(trừ hoạt động của các sàn nhảy)

9321
Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề

(trừ hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng)

9329
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu

chi tiết: hoạt động của các khu giải trí, bãi biễn; hoạt động hội chợ và trưng bày các đồ giải trí mang tính chất giải trí tự nhiên (trừ kinh doanh trò chơi có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng)

0111
Trồng lúa
0112
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113
Trồng cây lấy củ có chất bột
0114
Trồng cây mía
0115
Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
0116
Trồng cây lấy sợi
0117
Trồng cây có hạt chứa dầu
0118
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
0119
Trồng cây hàng năm khác
0121
Trồng cây ăn quả
0122
Trồng cây lấy quả chứa dầu
0123
Trồng cây điều
0124
Trồng cây hồ tiêu
0125
Trồng cây cao su
0126
Trồng cây cà phê
0127
Trồng cây chè
0128
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
0129
Trồng cây lâu năm khác
0130
Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
0141
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò

(không hoạt động tại trụ sở)

0142
Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa

(không hoạt động tại trụ sở)

0144
Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai

(không hoạt động tại trụ sở)

0145
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn

(không hoạt động tại trụ sở)

0146
Chăn nuôi gia cầm

(không hoạt động tại trụ sở)

0149
Chăn nuôi khác

(không hoạt động tại trụ sở)

0150
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp

(không hoạt động tại trụ sở)

0161
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164
Xử lý hạt giống để nhân giống
0210
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
0221
0222
0230
Khai thác, thu nhặt lâm sản trừ gỗ
0240
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0311
Khai thác thủy sản biển
0312
Khai thác thủy sản nội địa
0321
Nuôi trồng thủy sản biển
0322
Nuôi trồng thủy sản nội địa
0323
1010
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt

(không hoạt động tại trụ sở)

1020
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản

(không hoạt động tại trụ sở)

1030
Chế biến và bảo quản rau quả
1040
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật

(không hoạt động tại trụ sở)

1050
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061
Xay xát và sản xuất bột thô

(không hoạt động tại trụ sở)

1071
Sản xuất các loại bánh từ bột
1072
Sản xuất đường

(không hoạt động tại trụ sở)

1073
Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
1074
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1079
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu

(trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống, nước chấm các loại, muối, dầu ăn tại trụ sở)

1811
In ấn
1812
Dịch vụ liên quan đến in
1820
Sao chép bản ghi các loại
1910
Sản xuất than cốc

(không hoạt động tại trụ sở)

1920
Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế

(không hoạt động tại trụ sở)

2011
Sản xuất hoá chất cơ bản

Chi tiết: Sản xuất hoá chất công nghiệp (không hoạt động tại trụ sở)

2012
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ

(không hoạt động tại trụ sở)

2013
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh

(không hoạt động tại trụ sở)

2021
Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp

(không hoạt động tại trụ sở)

2022
Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít

(không hoạt động tại trụ sở)

2023
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh

(không hoạt động tại trụ sở)

2029
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Sản xuất hoá chất phụ gia thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở)

2030
Sản xuất sợi nhân tạo

(không hoạt động tại trụ sở)

2211
Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su

(không hoạt động tại trụ sở)

2212

(không hoạt động tại trụ sở)

2220
Sản xuất sản phẩm từ plastic

(trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b)

2310
Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh

(không hoạt động tại trụ sở)

2391
Sản xuất sản phẩm chịu lửa

(không hoạt động tại trụ sở)

2392
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét

(không hoạt động tại trụ sở)

2393
Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác

(không hoạt động tại trụ sở)

2394
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao

(không hoạt động tại trụ sở)

2395
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao

(không hoạt động tại trụ sở)

2396
Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá

(không hoạt động tại trụ sở)

2399
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu

(không hoạt động tại trụ sở)

2410
Sản xuất sắt, thép, gang

(không hoạt động tại trụ sở)

2420
Sản xuất kim loại quý và kim loại màu

(không hoạt động tại trụ sở)

2431
Đúc sắt, thép

(không hoạt động tại trụ sở)

2432
Đúc kim loại màu

(không hoạt động tại trụ sở)

2511
Sản xuất các cấu kiện kim loại

(không hoạt động tại trụ sở)

2512
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại

(không hoạt động tại trụ sở)

2513
Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)

(không hoạt động tại trụ sở)

2591
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại

(không hoạt động tại trụ sở)

2592
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại

(không hoạt động tại trụ sở)

2593
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng

(không hoạt động tại trụ sở)

2599
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu

(không hoạt động tại trụ sở)

2610
Sản xuất linh kiện điện tử

(không hoạt động tại trụ sở)

2620
Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính

(không hoạt động tại trụ sở)

2630
Sản xuất thiết bị truyền thông

(không hoạt động tại trụ sở)

2640
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng

(không hoạt động tại trụ sở)

2651
Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển

(không hoạt động tại trụ sở)

2652
Sản xuất đồng hồ

(không hoạt động tại trụ sở)

2660
Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp

(không hoạt động tại trụ sở)

2670
Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học

(không hoạt động tại trụ sở)

2680
Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học

(không hoạt động tại trụ sở)

2710
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện

(không hoạt động tại trụ sở)

2720
Sản xuất pin và ắc quy

(không hoạt động tại trụ sở)

2731
Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học

(không hoạt động tại trụ sở)

2732
Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác

(không hoạt động tại trụ sở)

2733
Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại

(không hoạt động tại trụ sở)

2740
Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng

(không hoạt động tại trụ sở)

2750
Sản xuất đồ điện dân dụng

(không hoạt động tại trụ sở)

2790
Sản xuất thiết bị điện khác

(không hoạt động tại trụ sở)

2811
Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)

(không hoạt động tại trụ sở)

2812
Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu

(không hoạt động tại trụ sở)

2813
Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác

(không hoạt động tại trụ sở)

2814
Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động

(không hoạt động tại trụ sở)

2815
Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung

(không hoạt động tại trụ sở)

2816
Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp

(không hoạt động tại trụ sở)

2817
Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)

(không hoạt động tại trụ sở)

2818
Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén

(không hoạt động tại trụ sở)

2819
Sản xuất máy thông dụng khác

(không hoạt động tại trụ sở)

2821
Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp

(không hoạt động tại trụ sở)

2822
Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại

(không hoạt động tại trụ sở)

2823
Sản xuất máy luyện kim

(không hoạt động tại trụ sở)

2824
Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng

(không hoạt động tại trụ sở)

2825
Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá

(không hoạt động tại trụ sở)

2826
Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da

(không hoạt động tại trụ sở)

2829
Sản xuất máy chuyên dụng khác

(không hoạt động tại trụ sở)

2910
Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác

(không hoạt động tại trụ sở)

2920
Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc

(không hoạt động tại trụ sở)

2930
Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác

(không hoạt động tại trụ sở)

3011
Đóng tàu và cấu kiện nổi

(không hoạt động tại trụ sở)

3012
Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí

(không hoạt động tại trụ sở)

3020
Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe

(không hoạt động tại trụ sở)

3091
Sản xuất mô tô, xe máy

(không hoạt động tại trụ sở)

3092
Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật

(không hoạt động tại trụ sở)

3099
Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu

(không hoạt động tại trụ sở)

3100
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế

(không hoạt động tại trụ sở)

3211
Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan

(trừ mua bán vàng miếng).

3212
Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan

(trừ mua bán vàng miếng).

3220
Sản xuất nhạc cụ
3230
Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao

(không hoạt động tại trụ sở)

3240
Sản xuất đồ chơi, trò chơi

(không hoạt động tại trụ sở)

3290
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu

(không hoạt động tại trụ sở) (trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b; vật liệu xây dựng; hóa chất tại trụ sở)

3311
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn

(không hoạt động tại trụ sở)

3312
Sửa chữa máy móc, thiết bị
4724
Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh

(thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QÐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QÐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân TP. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh)

4730
Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh

(trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn)

4741
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
4742
Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
4751
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
3314
Sửa chữa thiết bị điện
3315
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
3319
Sửa chữa thiết bị khác
3320
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3600
Khai thác, xử lý và cung cấp nước

(không hoạt động tại trụ sở)

3700
Thoát nước và xử lý nước thải

(không hoạt động tại trụ sở)

3811
Thu gom rác thải không độc hại

(không hoạt động tại trụ sở)

3812
Thu gom rác thải độc hại

(không hoạt động tại trụ sở)

3821
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại

(không hoạt động tại trụ sở)

3822
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại

(không hoạt động tại trụ sở)

3830
Tái chế phế liệu

(không hoạt động tại trụ sở)

3900
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác

(không hoạt động tại trụ sở)

4100
4210
4220
4290
4311
Phá dỡ
4312
Chuẩn bị mặt bằng
4321
Lắp đặt hệ thống điện
4322
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí

(trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản)

4329
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330
Hoàn thiện công trình xây dựng
4390
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4511
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
4512
Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
4513
Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
4520
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
4530
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
4541
Bán mô tô, xe máy
4542
Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
4543
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống

(không hoạt động tại trụ sở)

4631
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ

(không hoạt động tại trụ sở)

3313
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Phường/Xã

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Thành phố/Tỉnh

Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật