Xinvoice

0315230536 - CÔNG TY TNHH ROMAN E&C

Tip: Bạn muốn tích hợp tra cứu MST vào hệ thống? Xem API tra cứu mã số thuế miễn phí tại Xinvoice.

Mã số thuế
0315230536
Tên người nộp thuế
CÔNG TY TNHH ROMAN E&C
Cơ quan thuế
Thuế Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ thuế
Khu TM số S1.A2.01.02, Tầng 01, Tháp S1, Số 23 Phú Thuận, Phường Tân Mỹ, TP Hồ Chí Minh
Địa chỉ đăng ký kinh doanh
Số 25B Trần Cao Vân, Phường Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Trạng thái
NNT đang hoạt động
Ngày cập nhật
08:30:49 21/6/2026

Ngành nghề kinh doanh

Tên ngành
7110
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan

Chi tiết: - Khảo sát xây dựng; – Lập thiết kế quy hoạch xây dựng; – Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng; – Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng; – Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình; – Kiểm định xây dựng; – Quản lý chi phí đầu tư xây dựng; – Thiết kế, giám sát về phòng cháy chữa cháy theo pháp luật về phòng cháy, chữa cháy; – Thiết kế, giám sát hệ thống thông tin liên lạc, viễn thông trong công trình; – Tư vấn đấu thầu

7410
Hoạt động thiết kế chuyên dụng

Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất; Các hoạt động trang trí của người thiết kế bên trong các tòa nhà

4311
Phá dỡ
4312
Chuẩn bị mặt bằng
4321
Lắp đặt hệ thống điện
4329
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác

Chi tiết: Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không thuộc về điện, hệ thống ống tưới nước, hệ thống lò sưởi và điều hòa nhiệt độ hoặc máy móc công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng kỹ thuật dân dụng; Lắp đặt hệ thống thiết bị công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng

4330
Hoàn thiện công trình xây dựng
4390
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác

Chi tiết: Hoạt động xây dựng chuyên dụng trong một bộ phận thông thường khác nhau về thể loại cấu trúc, yêu cầu phải có kỹ năng chuyên sâu hoặc phải có thiết bị dùng; Các công việc dưới bề mặt; Xây dựng bể bơi ngoài trời; Rửa bằng hơi nước và các hoạt động tương tự cho bề ngoài tòa nhà

2814
Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động

(không hoạt động tại trụ sở)

2815
Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
2816
Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp

(không hoạt động tại trụ sở)

2817
Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
2821
Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
2822
Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại

(không hoạt động tại trụ sở)

2823
Sản xuất máy luyện kim
2824
Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
2825
Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
2826
Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
6619
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)

6810
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
6820
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất

Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản

7020
Hoạt động tư vấn quản lý

Chi tiết: Cung cấp tư vấn, hướng dẫn và trợ giúp điều hành đối với nhà kinh doanh và các tổ chức khác trong vấn đề quản lý: lập chiến lược và kế hoạch hoạt động, ra quyết định tài chính, mục tiêu và chính sách thị trường, chính sách nguồn nhân lực, thực thi và kế hoạch; chương trình sản xuất và kế hoạch điều khiển.

7710
Cho thuê xe có động cơ
4690
Bán buôn tổng hợp

(Trừ các mặt hàng nhà nước cấm)

4711
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp

(thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. Hồ Chí Minh)

4719
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp

(trừ bán lẻ hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh)

4721
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh

(thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. Hồ Chí Minh)

4722
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh

(thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh) (không hoạt động tại trụ sở)

4741
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
4742
Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
4752
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4753
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4761
Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh

(có nội dung được phép lưu hành)

4543
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống

(không hoạt động tại trụ sở)

4631
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ

(không hoạt động tại trụ sở)

4633
Bán buôn đồ uống
4634
Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào

(Thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TPHCM về việc quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)

4641
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình

(trừ kinh doanh dược phẩm)

4651
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4661
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan

(trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn)

4662
Bán buôn kim loại và quặng kim loại

(trừ mua bán vàng miếng)

4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu

(không hoạt động tại trụ sở)

0131
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm

(không hoạt động tại trụ sở)

0132
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm

(không hoạt động tại trụ sở)

0810
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét

(không hoạt động tại trụ sở)

1010
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt

(không hoạt động tại trụ sở)

1020
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản

(không hoạt động tại trụ sở)

1030
Chế biến và bảo quản rau quả

(không hoạt động tại trụ sở)

1050
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa

(không hoạt động tại trụ sở)

1071
Sản xuất các loại bánh từ bột

(không hoạt động tại trụ sở)

1073
Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo

(không hoạt động tại trụ sở)

1074
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự

(không hoạt động tại trụ sở)

1075
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn

(không hoạt động tại trụ sở)

1079
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu

(không hoạt động tại trụ sở)

1410
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)

(trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may đan và không gia công hàng đã qua sử dụng, thuộc da, luyện cán cao su tại trụ sở)

1420
Sản xuất sản phẩm từ da lông thú

(không hoạt động tại trụ sở)

1430
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc

(trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may đan và không gia công hàng đã qua sử dụng, thuộc da, luyện cán cao su tại trụ sở)

1511
Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
1512
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1520
Sản xuất giày, dép
1610
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622
Sản xuất đồ gỗ xây dựng

(không hoạt động tại trụ sở)

1623
Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện

(không hoạt động tại trụ sở)

1701
Sản xuất bột giấy, giấy và bìa

(không hoạt động tại trụ sở)

1702
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
1811
In ấn

(trừ in tráng bao bì kim loại, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, đan tại trụ sở)

1812
Dịch vụ liên quan đến in
2023
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh

(không sản xuất hóa chất tại trụ sở)

2030
Sản xuất sợi nhân tạo
2211
Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
2220
Sản xuất sản phẩm từ plastic
2310
Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
2391
Sản xuất sản phẩm chịu lửa

(trừ sản xuất vật liệu xây dựng)

2392
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét

(không hoạt động tại trụ sở)

2393
Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
2394
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao

(không hoạt động tại trụ sở)

2395
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao

(không hoạt động tại trụ sở)

2396
Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá

(trừ sản xuất vật liệu xây dựng)

2431
Đúc sắt, thép

(không hoạt động tại trụ sở)

2511
Sản xuất các cấu kiện kim loại

(không hoạt động tại trụ sở)

4774
Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
4781
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ

(thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. Hồ Chí Minh)

4782
Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
4783
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
4784
Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ
4785
Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí lưu động hoặc tại chợ
4789
Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ

Chi tiết - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm, vật phẩm vệ sinh; - Bán lẻ thảm treo tường, thảm trải sàn, đệm, chăn, màn; - Bán lẻ sách, truyện, báo, tạp chí; - Bán lẻ trò chơi và đồ chơi; - Bán lẻ thiết bị, đồ dùng gia đình, hàng điện tử tiêu dùng; - Bán lẻ đĩa ghi âm thanh, hình ảnh; - Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng;

4791
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet

(Trừ bán lẻ khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, bình gas, hóa chất, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí và thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)

4799
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
4931
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932
Vận tải hành khách đường bộ khác

Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng ô tô theo hợp đồng; Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định; Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô

4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ

(trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)

2592
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại

(không hoạt động tại trụ sở)

2593
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu

(trừ tái chế phế thải kim loại, luyện kim đúc, xi mạ điện)

2610
Sản xuất linh kiện điện tử

(không hoạt động tại trụ sở)

2620
Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính

(không hoạt động tại trụ sở)

2630
Sản xuất thiết bị truyền thông

(không hoạt động tại trụ sở)

2640
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
2651
Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển

(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)

2652
Sản xuất đồng hồ
2670
Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
2710
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
2733
Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
2740
Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng

(không hoạt động tại trụ sở)

2750
Sản xuất đồ điện dân dụng
2790
Sản xuất thiết bị điện khác
2812
Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
2813
Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác

(không hoạt động tại trụ sở)

4762
Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
4763
Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
4764
Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh

(không kinh doanh đồ chơi, trò chơi có hại cho giáo dục nhân cách, sức khoẻ của trẻ em hoặc ảnh hưởng đến an ninh trật tự, an toàn xã hội)

4771
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4772
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
4773
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh

(trừ gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dược phẩm, vàng miếng và thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh).

5210
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5224
Bốc xếp hàng hóa

(trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)

5229
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
5510
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày

Chi tiết: Khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê.

5621
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
7730
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
8211
Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp

Chi tiết: Kế hoạch tài chính, giữ sổ sách kế toán, dịch vụ nhân sự (trừ tư vấn tài chính)

3100
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế

Chi tiết: Sản xuất đồ đạc các loại bằng gỗ ở mọi nơi và cho các mục đích khác nhau

3211
Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
3212
Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
3220
Sản xuất nhạc cụ
3230
Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
3240
Sản xuất đồ chơi, trò chơi
3312
Sửa chữa máy móc, thiết bị

(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)

3313
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học

(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)

3314
Sửa chữa thiết bị điện

(không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)

3319
Sửa chữa thiết bị khác
3320
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp

(không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)

3530
Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá

(không hoạt động tại trụ sở)

3600
Khai thác, xử lý và cung cấp nước

(không hoạt động tại trụ sở)

3700
Thoát nước và xử lý nước thải
4221
Xây dựng công trình điện

(Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước)

4222
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
6201
Lập trình máy vi tính
6202
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
6209
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
4511
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
4512
Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
4513
Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
4520
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác

(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)

4530
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
4541
Bán mô tô, xe máy
4542
Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy

(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)

4101
Xây dựng nhà để ở
4102
Xây dựng nhà không để ở
4211
Xây dựng công trình đường sắt
4212
Xây dựng công trình đường bộ
4299
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4229
Xây dựng công trình công ích khác
4322
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí

(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở và trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản)

4610
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa

Chi tiết: Đại lý, môi giới hàng hóa

2732
Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4632
Bán buôn thực phẩm

(không hoạt động tại trụ sở)

5610
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Phường/Xã

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Thành phố/Tỉnh

Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật