0316421981 - CÔNG TY TNHH AT&N
Tip: Bạn muốn tích hợp tra cứu MST vào hệ thống? Xem API tra cứu mã số thuế miễn phí tại Xinvoice.
- Mã số thuế
- 0316421981
- Tên người nộp thuế
- CÔNG TY TNHH AT&N
- Cơ quan thuế
- Thuế cơ sở 14 Thành phố Hồ Chí Minh
- Địa chỉ thuế
- Tầng 5, Tòa nhà Cavi Building, 51D Đinh Bộ Lĩnh, Phường Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh
- Địa chỉ đăng ký kinh doanh
- Tầng 5, Tòa nhà Cavi Building, 51D Đinh Bộ Lĩnh, Phường 26, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Trạng thái
- NNT đang hoạt động
- Ngày cập nhật
- 16:55:24 12/8/2026
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Tên ngành |
|---|---|
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh Chi tiết: Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh; các loại mỹ phẩm, sản phẩm trang điểm, mỹ phẩm tạo màu, các loại kem và dầu xoa dưỡng da, kem tắm và sản phẩm chăm sóc da; nước hoa, nước vệ sinh, nước súc miệng, kem đánh răng, các sản phẩm vệ sinh răng miệng, nước rửa tay, sản phẩm khử mùi cơ thể, sản phẩm khử mùi vệ sinh và làm thơm gia dụng, các sản phẩm tạo mùi thơm; dầu gội và các sản phẩm chăm sóc tóc, dầu xả; bột giặt, nước giặt và các chất giặt, rửa gia dụng, nước làm mềm vải, nước tẩy rửa, nước rửa chén bát, thuốc tẩy. (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ mỹ phẩm. Bán lẻ nước hoa, nước vệ sinh, nước súc miệng, sản phẩm vệ sinh răng miệng, kem đánh răng, nước rửa tay, chế phẩm diệt khuẩn, sản phẩm tạo mùi thơm. Bán lẻ dầu gội, dầu xả, bột giặt, nước giặt, nước làm mềm vải, nước tẩy rửa, làm bóng, thuốc tẩy, chế phẩm vệ sinh. Chế phẩm diệt muỗi, chế phẩm diệt côn trùng gia dụng, chế phẩm chống côn trùng gia dụng |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (trừ bán lẻ hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của UBND TP. HCM và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP. HCM về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (trừ bán lẻ hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của UBND TP. HCM và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP. HCM về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn TP.HCM) |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận Chi tiết: Dịch vụ nghiên cứu thị trường |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Kho chứa hàng hóa thông thường |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và các chế phẩm vệ sinh; các loại mỹ phẩm, sản phẩm trang điểm, mỹ phẩm tạo màu, các loại kem và dầu xoa dưỡng da, kem tắm và sản phẩm chăm sóc da; nước hoa, nước vệ sinh, nước súc miệng, kem đánh răng, các sản phẩm vệ sinh răng miệng, nước rửa tay, sản phẩm khử mùi cơ thể, sản phẩm khử mùi vệ sinh và làm thơm gia dụng, các sản phẩm tạo mùi thơm; dầu gội và các sản phẩm chăm sóc tóc, dầu xả; bột giặt, nước giặt và các chất giặt, rửa gia dụng, nước làm mềm vải, nước tẩy rửa, nước rửa chén bát, thuốc tẩy; sản phẩm diệt muỗi, sản phẩm diệt côn trùng gia dụng, chế phẩm chống côn trùng, các chế phẩm diệt khuẩn, sản phẩm diệt khuẩn, Bán buôn dụng cụ học sinh, văn phòng phẩm. Bán buôn thực phẩm chức năng, sản phẩm bổ sung vitamin. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (trừ bán buôn hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của UBND TP. HCM và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP. HCM về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (trừ bán buôn hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của UBND TP. HCM và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP. HCM về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP. HCM về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh) |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ Chi tiết: Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống lưu động hoặc tại chợ (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP. HCM về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. HCM) |
| 4789 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ Chi tiết: Bán lẻ mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh, vật phẩm vệ sinh, vật phẩm nhựa, gốm sứ, thủy tinh và các hàng hóa khác không thuộc diện cấm phân phối và buôn bán theo quy định pháp luật Việt Nam. (trừ bán lẻ hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của UBND TP. HCM và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP. HCM về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn TP.HCM) |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1076 | Sản xuất chè (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1077 | Sản xuất cà phê (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất tổ yến và các sản phẩm từ tổ yến; Sản xuất thực phẩm chức năng, sản phẩm bổ sung chất dinh dưỡng và vitamin, Sản xuất súp, súp dạng viên, súp dạng nước, nước chấm, nước mắm, bột nêm, gia vị, muối I-ốt, và các loại thực phẩm chế biến khác. Sản xuất các sản phẩm có nguồn gốc từ đậu nành (dạng bột và lỏng) (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng Chi tiết: Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai, nước giải khát, nước ép từ trái cây, nước trái cây kết hợp nhiều loại quả và rau củ. Sản xuất nước giải khát từ trà xanh (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm diệt muỗi, sản phẩm diệt côn trùng gia dụng; sản xuất các chế phẩm diệt khuẩn, sản phẩm diệt khuẩn; sản xuất các chế phẩm chống côn trùng; sản xuất các sản xuất các sản phẩm tạo mùi thơm. (trừ những loại chế phẩm, sản phẩm nhà nước cấm). (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa Chi tiết: Đại lý hàng hoá, môi giới hàng hoá |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu những hàng hoá mà công ty kinh doanh. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ (không hoạt động tại trụ sở) |
Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Phường/Xã
- 3603533902-001 - CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU CHẾ BIẾN NÔNG SẢN PHÁT KHỞISố 7 Bùi Đình Túy, Phường 26, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- 0319023347 - CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ VÀ VẬT TƯ Y TẾ QTI272/17 Đinh Bộ Lĩnh, Phường 26, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- 0319023594 - CÔNG TY TNHH GREEN SCAPE123/28/27 Nguyễn Xí, Phường 26, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- 0319023192 - CÔNG TY TNHH CHÁO SƯỜN BÉ HIỀN201/83 Nguyễn Xí, Phường 26, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- 0319017791 - CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN NGỌC ĐẠI DƯƠNG168 Quốc Lộ 13, Phường 26, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Thành phố/Tỉnh
- 0319692588 - CÔNG TY TNHH KHÁCH SẠN SECRET GARDEN (NTNN)228/2 Đường Phan Huy Ích, Phường An Hội Tây, TP Hồ Chí Minh
- 0319692450 - CÔNG TY CỔ PHẦN WETAPS42 Giải Phóng, Phường Tân Sơn Nhất, TP Hồ Chí Minh
- 0319692115 - CÔNG TY TNHH LIUYISHOU VIỆT NAM (NTNN)Số 85, đường Lê Văn Huân, Phường Tân Bình, TP Hồ Chí Minh
- 0319692108 - CÔNG TY TNHH SOLTERRA ENERGY (NTNN)54 Đường số 7, Khu nhà ở xã Phước Kiển, ấp 4, Xã Nhà Bè, TP Hồ Chí Minh
- 0319692002 - CÔNG TY TNHH TƯ VẤN WORKFORCE EMPOWERTầng 2, Toà nhà Saigon Paragon, Số 3 Nguyễn Lương Bằng, Phường Tân Mỹ, TP Hồ Chí Minh
Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật
- 0314883437-001 - VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CÔNG TY TNHH GAMS30/5A Gò Dầu, Phường Tân Sơn Nhì, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- 0319692813 - CÔNG TY TNHH MOON LAB11 Lý Văn Phức, Phường Tân Định, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- 2401087516 - CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI CẨM LÝThôn Chợ Sa, Xã Cẩm Lý, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
- 0318856152-001 - CHI NHÁNH 01 CÔNG TY CỔ PHẦN IKI IKI VIỆT NAMC2.05. Chung cư Hưng Phát Silver Star tại 156A Nguyễn Hữu Thọ , Xã Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- 2601161213 - CÔNG TY TNHH TRUNG NGÂN PHÚ THỌĐội Khu Hồng Hải, Phường Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam