Xinvoice

0317029544 - CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ MINGCHA

Tip: Bạn muốn tích hợp tra cứu MST vào hệ thống? Xem API tra cứu mã số thuế miễn phí tại Xinvoice.

Mã số thuế
0317029544
Tên người nộp thuế
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ MINGCHA
Cơ quan thuế
Thuế cơ sở 4 Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ thuế
320 Bến Vân Đồn, Phường Vĩnh Hội, TP Hồ Chí Minh
Địa chỉ đăng ký kinh doanh
320 Bến Vân Đồn, Phường 02, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Trạng thái
NNT đang hoạt động
Ngày cập nhật
08:20:49 14/7/2026

Ngành nghề kinh doanh

Tên ngành
5610
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động

(trừ quán bar, quán giải khát có khiêu vũ).

2013
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh

(không hoạt động tại trụ sở)

2023
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh

(trừ sản xuất, tồn trữ hóa chất tại trụ sở)

2030
Sản xuất sợi nhân tạo

(không hoạt động tại trụ sở)

2220
Sản xuất sản phẩm từ plastic

(trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b và trừ sản xuất ống nhựa)

2592
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại

(không hoạt động tại trụ sở)

3290
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Sản xuất nông sản (không hoạt động tại trụ sở)

3312
Sửa chữa máy móc, thiết bị

(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)

3320
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp

(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)

4101
Xây dựng nhà để ở
4102
Xây dựng nhà không để ở
4211
Xây dựng công trình đường sắt
4212
Xây dựng công trình đường bộ
4221
Xây dựng công trình điện

(Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa , dịch vụ thuộc độc quyền nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 91/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền nhà nước)

4222
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229
Xây dựng công trình công ích khác
4291
Xây dựng công trình thủy
4292
Xây dựng công trình khai khoáng
4293
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311
Phá dỡ
4312
Chuẩn bị mặt bằng
4321
Lắp đặt hệ thống điện
4322
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí

(không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở và trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản).

4329
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác

(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)

4330
Hoàn thiện công trình xây dựng
4390
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4511
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
1811
In ấn

(trừ các loại Nhà nước cấm)

1812
Dịch vụ liên quan đến in
1820
Sao chép bản ghi các loại
1311
Sản xuất sợi

(trừ tẩy, nhuộm, hồ, in, gia công hàng đã qua sử dụng)

1312
Sản xuất vải dệt thoi

(không gia công hàng đã qua sử dụng, không tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, đan tại trụ sở)

1313
Hoàn thiện sản phẩm dệt

(trừ tẩy, nhuộm, hồ, in; gia công hàng đã qua sử dụng)

1391
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác

(không hoạt động tại trụ sở)

1392
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)

(không hoạt động tại trụ sở)

1393
Sản xuất thảm, chăn, đệm

(không hoạt động tại trụ sở)

1394
Sản xuất các loại dây bện và lưới
1399
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
1410
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)

(trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, đan và gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở)

1420
Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1430
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc

(trừ tẩy, nhuộm, hồ, in và không gia công hàng đã qua sử dụng, thuộc da, luyện cán cao su tại trụ sở)

1512
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm

(không hoạt động tại trụ sở)

1520
Sản xuất giày, dép

(không hoạt động tại trụ sở)

1610
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ

(không hoạt động tại trụ sở)

1621
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác

(không hoạt động tại trụ sở)

1622
Sản xuất đồ gỗ xây dựng

(không hoạt động tại trụ sở)

1629
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện

(không hoạt động tại trụ sở)

4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu

(trừ bán buôn bình gas, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí và thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)

4690
Bán buôn tổng hợp

(trừ bán buôn bình gas, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí và thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)

4662
Bán buôn kim loại và quặng kim loại

(trừ kinh doanh vàng miếng)

4513
Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
4520
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác

(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)

4530
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
4541
Bán mô tô, xe máy
4542
Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy

(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)

4543
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
4610
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa

(trừ môi giới bất động sản, môi giới bảo hiểm, Đấu giá tài sản)

4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống

(không hoạt động tại trụ sở)

4512
Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
4631
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ

(không hoạt động tại trụ sở)

4632
Bán buôn thực phẩm

(không hoạt động tại trụ sở)

4633
Bán buôn đồ uống

(không hoạt động tại trụ sở)

4641
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4652
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4661
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan

chi tiết: Bán buôn xăng dầu (Trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn) (không hoạt động tại trụ sở)

4711
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp

(thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh)

4719
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp

(trừ khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dược phẩm, hóa chất dùng trong nông nghiệp, vàng miếng, súng đạn thể thao, vũ khí thô sơ, thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh).

4721
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh

(thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân TP. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh)

4722
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh

(thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. Hồ Chí Minh)

4723
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4724
Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh

(thực hiện theo Quyết định 64/2009/QÐ-UBND ngày 31/7/2009 của ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QÐ-UBND ngày 17/10/2009 của ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh).

4730
Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh

(trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG tại trụ sở)

4751
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4752
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4753
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4763
Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
4771
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4772
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
4773
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh

(trừ bán lẻ bình gas, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao, tiền kim khí và mua bán vàng miếng; thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh và trừ bán lẻ thuốc trừ sâu và hóa chất và phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại tại trụ sở và trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn)

4774
Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh

(trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)

4782
Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
4789
Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ

(thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)

4791
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet

(trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)

4931
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932
Vận tải hành khách đường bộ khác

(trừ hoá lỏng khí để vận chuyển)

4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ

(Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)

5022
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
5630
Dịch vụ phục vụ đồ uống

(trừ quán bar, quán giải khát có khiêu vũ).

5911
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình

(không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)

5912
Hoạt động hậu kỳ

(không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)

5920
Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc

Chi tiết: Hoạt động ghi âm (trừ kinh doanh karaoke).

6209
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
6399
Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Dịch vụ thông tin qua điện thoại. Dịch vụ tìm kiếm thông tin.

6619
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)

6820
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất

Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản; Sàn giao dịch bất động sản (Trừ tư vấn mang tính chất pháp lý)

7020
Hoạt động tư vấn quản lý

(trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý)

7110
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
7310
Quảng cáo
7410
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
7420
Hoạt động nhiếp ảnh

(trừ sản xuất phim)

7721
Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
7730
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
7911
Đại lý du lịch
7912
Điều hành tua du lịch
7990
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8110
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
8230
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại

Chi tiết: Tổ chức sự kiện, hội nghị, hội thảo, tổ chức biểu diễn (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)

8532
Đào tạo trung cấp

(không hoạt động tại trụ sở)

8551
Giáo dục thể thao và giải trí
8559
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu

(trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng - Đoàn thể)

8560
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục

(quyết định số 05/2013/QĐ-Ttg của Thủ tướng chính phủ)

9312
Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao

(trừ hoạt động sàn nhảy)

9319
Hoạt động thể thao khác
9529
Sửa chữa xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu

(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)

9610
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)

Chi tiết: Dịch vụ massage (không bao gồm dạy ấn huyệt, xông hơi bằng thuốc y học cổ truyền và phục hồi chức năng, vật lý trị liệu) (không hoạt động tại trụ sở)

9620
Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú

(trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, thêu, đan tại trụ sở)

5210
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa

(trừ kinh doanh kho bãi)

5221
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt

(trừ kinh doanh bến ô tô, kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt, hóa lỏng khí để vận chuyển)

5229
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải

(Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển, kinh doanh dịch vụ vận tải hàng không)

5320
Chuyển phát

Chi tiết: Chuyển phát trong phạm vi nội tỉnh, liên tỉnh

5621
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
5629
Dịch vụ ăn uống khác

(trừ quán bar, quán giải khát có khiêu vũ).

9631
Cắt tóc, làm đầu, gội đầu

Chi tiết: Massage mặt, cắt tóc, gội đầu, uốn, sấy, nhuộm tóc, duỗi thẳng, ép tóc và các dịch vụ làm tóc khác phục vụ cả nam lẫn nữ; làm móng tay, móng chân, trang điểm

9639
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Hoạt động phun, xăm, thêu trên da (không sử dụng thuốc tê dạng tiêm)

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Phường/Xã

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Thành phố/Tỉnh

Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật