Xinvoice

0317456507 - CÔNG TY CỔ PHẦN GISO

Tip: Bạn muốn tích hợp tra cứu MST vào hệ thống? Xem API tra cứu mã số thuế miễn phí tại Xinvoice.

Mã số thuế
0317456507
Tên người nộp thuế
CÔNG TY CỔ PHẦN GISO
Cơ quan thuế
Thuế cơ sở 5 Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ thuế
443 An Dương Vương, Phường Chợ Quán, TP Hồ Chí Minh
Địa chỉ đăng ký kinh doanh
Tầng 2, 81 Cách Mạng Tháng Tám, Phường Bến Thành, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Trạng thái
NNT đang hoạt động
Ngày cập nhật
22:57:05 18/8/2026

Ngành nghề kinh doanh

Tên ngành
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế

4322
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí

(trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản; gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)

4511
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
4512
Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
4513
Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
4520
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác

(không tái chế phế thải, xi mạ điện, gia công cơ khí)

4530
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
4541
Bán mô tô, xe máy
4542
Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy

(trừ tái chế phế thải, gia công cơ khí và xi mạ điện tại trụ sở)

4543
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
4610
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa

Chi tiết: Đại lý,môi giới (trừ môi giới bất động sản)

4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống

(không hoạt động tại trụ sở)

4631
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ

(không hoạt động tại trụ sở)

4632
Bán buôn thực phẩm

(không hoạt động tại trụ sở)

4633
Bán buôn đồ uống

(trừ kinh doanh dịch vụ ăn uống tại trụ sở)

4634
Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào

(không hoạt động tại trụ sở)

4641
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
4791
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet

(trừ bán lẻ bình gas, hóa chất, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí và thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân TPHCM và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TPHCM về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn TPHCM)

4799
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu

(trừ bán lẻ bình gas, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao, tiền kim khí và mua bán vàng miếng; thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh và trừ bán lẻ thuốc trừ sâu và hóa chất và phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại tại trụ sở và trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn)

5510
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày

(không hoạt động tại trụ sở)

5590
Cơ sở lưu trú khác
5610
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
5629
Dịch vụ ăn uống khác

(trừ kinh doanh quầy bar, quán giải khát có khiêu vũ)

5630
Dịch vụ phục vụ đồ uống

(trừ kinh doanh quầy bar, quán giải khát có khiêu vũ)

6810
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
6820
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất

(trừ đấu giá tài sản)

7710
Cho thuê xe có động cơ
7721
Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
7722
Cho thuê băng, đĩa video

(có nội dung được phép lưu hành)

7729
Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác

(trừ súng đạn thể thao, vũ khí thô sơ)

7730
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
7740
Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
4789
Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ

(trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QDD-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QDD-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)

8230
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại

(không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)

8292
Dịch vụ đóng gói

(trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật)

8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu

(trừ dịch vụ lấy lại tài sản, máy thu tiền xu đỗ xe, hoạt động đấu giá độc lập, quản lý và bảo vệ trật tự tại các chợ)

9511
Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi

(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)

9512
Sửa chữa thiết bị liên lạc

(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)

9521
Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng

(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)

9522
Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình

(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở)

9523
Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da

(không hoạt động tại trụ sở)

9524
Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tư

(không hoạt động tại trụ sở)

9529
Sửa chữa xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu

(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở)

8121
Vệ sinh chung nhà cửa

(trừ dịch vụ xông hơi, khử trùng)

8129
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt

(trừ dịch vụ xông hơi, khử trùng)

8130
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
8211
Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
8219
Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
8220
Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
2818
Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén

(không hoạt động tại trụ sở)

2819
Sản xuất máy thông dụng khác

(không hoạt động tại trụ sở)

2821
Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp

(không hoạt động tại trụ sở)

2822
Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại

(không hoạt động tại trụ sở)

2823
Sản xuất máy luyện kim

(không hoạt động tại trụ sở)

2824
Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng

(không hoạt động tại trụ sở)

2825
Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá

(không hoạt động tại trụ sở)

2826
Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da

(không hoạt động tại trụ sở)

2829
Sản xuất máy chuyên dụng khác

(không hoạt động tại trụ sở)

2910
Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác

(không hoạt động tại trụ sở)

2920
Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc

(không hoạt động tại trụ sở)

2930
Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác

(không hoạt động tại trụ sở)

3091
Sản xuất mô tô, xe máy

(không hoạt động tại trụ sở)

3092
Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật

(không hoạt động tại trụ sở)

3099
Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu

(không hoạt động tại trụ sở)

3211
Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan

(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)

3212
Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan

(không hoạt động tại trụ sở)

3220
Sản xuất nhạc cụ

(không hoạt động tại trụ sở)

3230
Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao

(không hoạt động tại trụ sở)

4651
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4661
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan

(trừ khí hóa dầu mỏ hóa lỏng LPG, GAS và dầu nhớt cặn tại trụ sở)

4662
Bán buôn kim loại và quặng kim loại

(trừ mua – bán vàng miếng và phế thải, phế liệu kim loại)

4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

(không hoạt động tại trụ sở)

4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu

(trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QDD-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QDD-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)

4690
Bán buôn tổng hợp

(trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở và thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân TPHCM và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TPHCM về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn TPHCM)

4711
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp

(thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QDD-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QDD-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân TP. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh)

4719
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp

(trừ bán lẻ bình gas, hóa chất, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí và thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân TPHCM và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TPHCM về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn TPHCM)

4721
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh

(Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QÐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QÐ-UBND ngày 17/10/2009 của ủy Ban Nhân Dân Tp. Hồ Chí Minh)

4722
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh

(Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QÐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QÐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TPHCM về phê duyệt kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TPHCM)

4723
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4724
Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
4730
Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh

(trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn)

4741
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
4742
Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
4751
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4752
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh

(không hoạt động tại trụ sở)

4753
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh

(không kinh doanh dược phẩm)

4761
Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh

(có nội dung được phép lưu hành).

4762
Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
4763
Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
4764
Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh

(trừ đồ chơi có hại cho giáo dục nhân cách, sức khoẻ trẻ em hoặc ảnh hưởng đến an ninh trật tự an toàn xã hội).

4771
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4772
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
4773
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh

(trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QDD-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QDD-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh).

4774
Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh

(trừ bán lẻ bình gas, hóa chất, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí và thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân TPHCM và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TPHCM về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn TPHCM)

4781
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ

(thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QDD-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QDD-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân TP. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh)

4782
Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
4783
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
4784
Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ
4785
Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí lưu động hoặc tại chợ
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
1010
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt

(không hoạt động tại trụ sở)

1020
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản

(không hoạt động tại trụ sở)

1030
Chế biến và bảo quản rau quả

(không hoạt động tại trụ sở)

1040
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật

(không hoạt động tại trụ sở)

1812
Dịch vụ liên quan đến in
1820
Sao chép bản ghi các loại
2660
Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp

(không hoạt động tại trụ sở)

2710
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện

(không hoạt động tại trụ sở)

2720
Sản xuất pin và ắc quy

(không hoạt động tại trụ sở)

2731
Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học

(không hoạt động tại trụ sở)

2732
Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác

(không hoạt động tại trụ sở)

2733
Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại

(không hoạt động tại trụ sở)

2740
Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng

(không hoạt động tại trụ sở)

2750
Sản xuất đồ điện dân dụng

(không hoạt động tại trụ sở)

2790
Sản xuất thiết bị điện khác

(không hoạt động tại trụ sở)

2811
Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)

(trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)

2812
Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu

(không hoạt động tại trụ sở)

2813
Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác

(không hoạt động tại trụ sở)

2814
Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động

(không hoạt động tại trụ sở)

2815
Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung

(không hoạt động tại trụ sở)

2816
Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp

(không hoạt động tại trụ sở)

2817
Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)

(không hoạt động tại trụ sở)

3240
Sản xuất đồ chơi, trò chơi

(không kinh doanh đồ chơi có hại cho giáo dục nhân cách, sức khỏe của trẻ em hoặc ảnh hưởng đến an ninh trật tự, an toàn xã hội) (không hoạt động tại trụ sở)

3250
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng

(không hoạt động tại trụ sở)

3290
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu

(không hoạt động tại trụ sở)

3312
Sửa chữa máy móc, thiết bị

(không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở)

3313
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học

(không hoạt động tại trụ sở)

3314
Sửa chữa thiết bị điện

(không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở)

3315
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
3319
Sửa chữa thiết bị khác

(không hoạt động tại trụ sở)

3320
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp

(trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản; gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)

3530
Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá

(không hoạt động tại trụ sở)

3811
Thu gom rác thải không độc hại

(không hoạt động tại trụ sở)

3812
Thu gom rác thải độc hại

(không hoạt động tại trụ sở)

3821
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại

(không hoạt động tại trụ sở)

3822
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại

(không hoạt động tại trụ sở)

3830
Tái chế phế liệu

(trừ sản xuất hóa chất tại trụ sở)

3900
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác

(không hoạt động tại trụ sở)

4321
Lắp đặt hệ thống điện

(thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản; gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Phường/Xã

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Thành phố/Tỉnh

Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật