Xinvoice

0318445917 - CÔNG TY CỔ PHẦN RIS&ROS GLOBAL

Tip: Bạn muốn tích hợp tra cứu MST vào hệ thống? Xem API tra cứu mã số thuế miễn phí tại Xinvoice.

Mã số thuế
0318445917
Tên người nộp thuế
CÔNG TY CỔ PHẦN RIS&ROS GLOBAL
Cơ quan thuế
Thuế cơ sở 16 Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ thuế
Tòa nhà Sabay Building, Số 99 Cộng Hòa, Phường Tân Sơn Nhất, TP Hồ Chí Minh
Địa chỉ đăng ký kinh doanh
Tòa nhà Sabay Building, Số 99 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Trạng thái
NNT đang hoạt động
Ngày cập nhật
01:38:55 30/4/2026

Ngành nghề kinh doanh

Tên ngành
7212
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
0161
Hoạt động dịch vụ trồng trọt

(Không hoạt động tại trụ sở)

0162
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi

(Không hoạt động tại trụ sở)

0163
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch

(Không hoạt động tại trụ sở)

0164
Xử lý hạt giống để nhân giống

(Không hoạt động tại trụ sở)

0891
Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón

- Chi tiết: khai thác khoáng phân bón (Trừ khai thác vàng và không hoạt động tại trụ sở)

1812
Dịch vụ liên quan đến in

(trừ in tráng bao bì kim loại, in trên sản phẩm vải, sợi, dệt, may đan tại trụ sở).

2012
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ

Chi tiết: sản xuất phân bón (Không hoạt động tại trụ sở)

4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống

(Không hoạt động tại trụ sở)

4631
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ

(Không hoạt động tại trụ sở)

4632
Bán buôn thực phẩm

(Không hoạt động tại trụ sở)

4633
Bán buôn đồ uống

(Không hoạt động tại trụ sở)

4653
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Bán buôn phân bón (không tồn trữ hóa chất và hoạt động tại trụ sở) và bao bì (Không hoạt động tại trụ sở) (trừ bán buôn khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí)

4690
Bán buôn tổng hợp

Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Không hoạt động tại trụ sở)

4721
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh

(thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBNDngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. Hồ Chí Minh)

4722
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh

(thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBNDngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. Hồ Chí Minh)

4723
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4773
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh

Chi tiết: bán lẻ phân bón (Không hoạt động tại trụ sở) Bán lẻ hàng hóa khác mới chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở, trừ bán lẻ bình gas, kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, trừ mua bán vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)

4774
Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh

(trừ bán lẻ đồ cổ, hoạt động của các nhà đấu giá)

4781
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ

(thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBNDngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. Hồ Chí Minh)

4789
Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ

(trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở, trừ bán lẻ bình gas, kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, trừ mua bán vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)

7211
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
7214
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
7490
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu

- Chi tiết: hoạt động phiên dịch; hoạt động môi giới bản quyền (sắp xếp việc cho mua và bán bản quyền); tư vấn về nông học; tư vấn về môi trường

1010
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt

- trừ giết mổ gia súc, gia cầm và không hoạt động tại trụ sở

1020
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản

- (không hoạt động tại trụ sở)

1030
Chế biến và bảo quản rau quả

- (không hoạt động tại trụ sở)

1050
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa

- (không hoạt động tại trụ sở)

1071
Sản xuất các loại bánh từ bột

- (không hoạt động tại trụ sở)

1072
Sản xuất đường

- (không hoạt động tại trụ sở)

1075
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn

- (không hoạt động tại trụ sở)

1076
Sản xuất chè

- (không hoạt động tại trụ sở)

1077
Sản xuất cà phê

- (không hoạt động tại trụ sở)

1079
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu

- (không hoạt động tại trụ sở)

0111
Trồng lúa

- (không hoạt động tại trụ sở)

0112
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác

- (không hoạt động tại trụ sở)

0113
Trồng cây lấy củ có chất bột

- (không hoạt động tại trụ sở)

0114
Trồng cây mía

- (không hoạt động tại trụ sở)

0116
Trồng cây lấy sợi

- (không hoạt động tại trụ sở)

0117
Trồng cây có hạt chứa dầu

- (không hoạt động tại trụ sở)

0118
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa

- (không hoạt động tại trụ sở)

0119
Trồng cây hàng năm khác

- (không hoạt động tại trụ sở)

0121
Trồng cây ăn quả

- (không hoạt động tại trụ sở)

0122
Trồng cây lấy quả chứa dầu

- (không hoạt động tại trụ sở)

0123
Trồng cây điều

- (không hoạt động tại trụ sở)

0124
Trồng cây hồ tiêu

- (không hoạt động tại trụ sở)

0125
Trồng cây cao su

- (không hoạt động tại trụ sở)

0126
Trồng cây cà phê

- (không hoạt động tại trụ sở)

0127
Trồng cây chè

- (không hoạt động tại trụ sở)

0128
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm

- (không hoạt động tại trụ sở)

0129
Trồng cây lâu năm khác

- (không hoạt động tại trụ sở)

0131
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm

- (không hoạt động tại trụ sở)

0132
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm

- (không hoạt động tại trụ sở)

0141
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò

- (không hoạt động tại trụ sở)

0142
Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa

- (không hoạt động tại trụ sở)

0144
Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai

- (không hoạt động tại trụ sở)

0145
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn

- (không hoạt động tại trụ sở)

0146
Chăn nuôi gia cầm

- (không hoạt động tại trụ sở)

0149
Chăn nuôi khác

- (không hoạt động tại trụ sở)

1073
Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo

- (không hoạt động tại trụ sở)

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Phường/Xã

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Thành phố/Tỉnh

Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật