Xinvoice

0318471459 - CÔNG TY CỔ PHẦN MOVA PLUS

Tip: Bạn muốn tích hợp tra cứu MST vào hệ thống? Xem API tra cứu mã số thuế miễn phí tại Xinvoice.

Mã số thuế
0318471459
Tên người nộp thuế
CÔNG TY CỔ PHẦN MOVA PLUS
Cơ quan thuế
Thuế cơ sở 16 Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ thuế
124 Bạch Đằng, Phường Tân Sơn Hòa, TP Hồ Chí Minh
Địa chỉ đăng ký kinh doanh
124 Bạch Đằng, Phường 2, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Trạng thái
NNT đang hoạt động
Ngày cập nhật
05:19:12 9/8/2026

Ngành nghề kinh doanh

Tên ngành
4690
Bán buôn tổng hợp

(Trừ các mặt hàng nhà nước cấm) Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh.

4799
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ

(trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)

5210
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa

Chi tiết: Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan; Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan); Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho loại khác

5229
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải

Chi tiết: Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan, gửi hàng, giao nhận hàng hóa, hoạt động liên quan như: bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa, kể cả dịch vụ liên quan đến hậu cần (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động vận tải liên quan đến đường hàng không)

5621
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
5629
Dịch vụ ăn uống khác

(trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ)

5630
Dịch vụ phục vụ đồ uống

(trừ quán bar và quán giải khát có khiêu vũ)

8292
Dịch vụ đóng gói

(trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật)

0311
Khai thác thủy sản biển
0312
Khai thác thủy sản nội địa
0321
Nuôi trồng thủy sản biển

(không hoạt động tại trụ sở)

1076
Sản xuất chè
1077
Sản xuất cà phê
5224
Bốc xếp hàng hóa

(trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)

5610
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
7020
Hoạt động tư vấn quản lý

(trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)

7110
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan

(trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)

8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu

(không bao gồm hoạt động đấu giá tài sản)

4791
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet

(Trừ bán lẻ khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, bình gas, hóa chất, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí và thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)

4723
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4764
Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh

(không kinh doanh đồ chơi, trò chơi có hại cho giáo dục nhân cách, sức khoẻ của trẻ em hoặc ảnh hưởng đến an ninh trật tự, an toàn xã hội)

4722
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh

(thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh) (không hoạt động tại trụ sở).

0111
Trồng lúa

(không hoạt động tại trụ sở)

0112
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác

(không hoạt động tại trụ sở)

0121
Trồng cây ăn quả

(không hoạt động tại trụ sở)

0122
Trồng cây lấy quả chứa dầu

(không hoạt động tại trụ sở)

0123
Trồng cây điều

(không hoạt động tại trụ sở)

0124
Trồng cây hồ tiêu

(không hoạt động tại trụ sở)

0125
Trồng cây cao su

(không hoạt động tại trụ sở)

0126
Trồng cây cà phê

(không hoạt động tại trụ sở)

0127
Trồng cây chè

(không hoạt động tại trụ sở)

0141
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò

(không hoạt động tại trụ sở)

0144
Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai

(không hoạt động tại trụ sở)

0145
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn

(không hoạt động tại trụ sở)

0161
Hoạt động dịch vụ trồng trọt

(không hoạt động tại trụ sở)

0162
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi

(không hoạt động tại trụ sở)

0163
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0220
Khai thác gỗ
0322
Nuôi trồng thủy sản nội địa

(không hoạt động tại trụ sở)

1010
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt

(không hoạt động tại trụ sở)

1020
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản

(không hoạt động tại trụ sở)

1030
Chế biến và bảo quản rau quả

(không hoạt động tại trụ sở)

1040
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật

(không hoạt động tại trụ sở)

1050
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa

(không hoạt động tại trụ sở)

1061
Xay xát và sản xuất bột thô

(không hoạt động tại trụ sở)

1062
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột

(không hoạt động tại trụ sở)

1071
Sản xuất các loại bánh từ bột

(không hoạt động tại trụ sở)

1072
Sản xuất đường

(không hoạt động tại trụ sở)

1073
Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo

(không hoạt động tại trụ sở)

1074
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự

(không hoạt động tại trụ sở)

1075
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn

(không hoạt động tại trụ sở)

1079
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu

(không hoạt động tại trụ sở)

1080
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản

(không hoạt động tại trụ sở)

1104
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng

(không hoạt động tại trụ sở)

1610
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
4610
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa

(trừ môi giới bất động sản)

4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4631
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
4632
Bán buôn thực phẩm
4633
Bán buôn đồ uống
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình

(trừ kinh doanh dược phẩm)

4661
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan

(trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn)

4662
Bán buôn kim loại và quặng kim loại

(trừ mua bán vàng miếng)

4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4711
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp

(thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. Hồ Chí Minh)

4719
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp

Chi tiết: Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket); Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (Minimarket); Bán lẻ trong cửa hàng kinh doanh tổng hợp khác (trừ bán lẻ hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh).

4721
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh

(thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. Hồ Chí Minh)

4641
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Phường/Xã

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Thành phố/Tỉnh

Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật