Xinvoice

0801404967 - CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV HOPE

Tip: Bạn muốn tích hợp tra cứu MST vào hệ thống? Xem API tra cứu mã số thuế miễn phí tại Xinvoice.

Mã số thuế
0801404967
Tên người nộp thuế
CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV HOPE
Cơ quan thuế
Thuế cơ sở 9 thành phố Hải Phòng
Địa chỉ thuế
Số 63/253 đường Ngô Quyền, Phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
Địa chỉ đăng ký kinh doanh
Số 2/37 đường Đức Minh, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam
Trạng thái
NNT đang hoạt động
Ngày cập nhật
22:22:34 14/8/2026

Ngành nghề kinh doanh

Tên ngành
8559
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Đào tạo kỹ năng mềm, kỹ năng giao tiếp, kỹ năng lãnh đạo, kỹ năng quản lý thời gian, kỹ năng lập trình, kỹ năng thiết kế, kỹ năng bán hàng; Đào tạo nâng cao kiến thức sức khoẻ, kỹ thuật viên chăm sóc sức khỏe cộng đồng

1104
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng

(Điều 26,27,28,29 Nghị định số 77/2016/NĐ-CP

4633
Bán buôn đồ uống

Chi tiết: Bán buôn đồ uống không có cồn

4711
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4723
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh

Chi tiết: Bán lẻ đồ uống không cồn trong các cửa hàng chuyên doanh

4761
Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh

Chi tiết: Bán lẻ sách, báo, tạp chí

4781
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ

Chi tiết: Bán lẻ đồ uống không cồn lưu động hoặc tại chợ

4791
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet

(Trừ đấu giá bán lẻ qua internet)

5610
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động

(Không bao gồm kinh doanh quán bar, vũ trường, karaoke)

5630
Dịch vụ phục vụ đồ uống

(Trừ kinh doanh quầy bar, quán giải khát có khiêu vũ)

7830
Cung ứng và quản lý nguồn lao động

Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động đi làm việc ở trong nước và nước ngoài (Điều 4, 5, 6, 23 Nghị định số 112/2021/NĐ-CP)

8230
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại

(Trừ tổ chức lễ hội, sự kiện, các hoạt động trong lĩnh vực có sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, phim ảnh)

7310
Quảng cáo
9000
Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí

Chi tiết: Viết sách các loại: kỹ năng, kỹ thuật, chuyên môn

1050
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa

(Điều 11 Nghị định 15/2018/NĐ-CP)

4690
Bán buôn tổng hợp

(Bán buôn các mặt hàng công ty kinh doanh)

4774
Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
4789
Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
1062
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
8790
Hoạt động chăm sóc tập trung khác

Chi tiết: Dịch vụ chăm sóc cho các cá nhân

4632
Bán buôn thực phẩm

Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ (Điều 6 Nghị định 15/2018/NĐ-CP); Bán buôn chè; Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột

4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình

Chi tiết: Bán buôn dược phẩm (Điều 33, 34 Luật Dược) và dụng cụ y tế (Điều 8, Điều 40, Điều 53 Nghị định số 98/2021/NĐ-CP); Bán buôn sách, báo, tạp chí.

2100
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu

(Điều 33, 34 Luật Dược)

7320
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
4772
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
8699
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Dịch vụ tư vấn kiến thức chăm sóc sức khỏe

4722
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
7912
Điều hành tua du lịch

Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ lữ hành (Điều 31 Luật Du lịch 2017)

5510
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
1811
In ấn

(Điều 11 Nghị định số 60/2014/NĐ-CP; Điều 32 Luật Xuất bản)

1812
Dịch vụ liên quan đến in

(Điều 11 Nghị định số 60/2014/NĐ-CP; Điều 32 Luật Xuất bản)

1820
Sao chép bản ghi các loại

(Nghị định số 144/2020/NĐ-CP)

3290
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Sản xuất băng audio, VCD - DVD có chương trình, video học ngoại ngữ (Nghị định số 144/2020/NĐ-CP)

4610
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa

Chi tiết: Đại lý bán sách; Đại lý mua bán ký gởi hàng hóa

4651
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm

Chi tiết: Bán buôn máy tính và phần mềm máy tính.

4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

Chi tiết: Bán buôn thiết bị văn phòng.

4742
Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
4762
Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
4764
Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh

(Loại trừ đồ chơi có hại cho giáo dục nhân cách, sức khỏe của trẻ em hoặc ảnh hưởng tới an ninh trật tự và an toàn xã hội)

4773
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
5911
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình

(Nghị định số 144/2020/NĐ-CP)

6190
Hoạt động viễn thông khác

Chi tiết: Cung cấp dịch vụ gia tăng trên mạng viễn thông; Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động (Luật viễn thông số: 24/2023/QH1)

6201
Lập trình máy vi tính
6209
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
6312
Cổng thông tin

Chi tiết: Thiết lập mạng xã hội; Thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp; Dịch vụ thương mại điện tử (Luật viễn thông số: 24/2023/QH1)

6399
Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Các dịch vụ thông tin qua điện thoại, các dịch vụ tìm kiếm thông tin qua hợp đồng hay trên cơ sở phí (Luật viễn thông số: 24/2023/QH1)

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Phường/Xã

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Thành phố/Tỉnh

Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật