0801437232 - CÔNG TY CỔ PHẦN ECOPRIME
Tip: Bạn muốn tích hợp tra cứu MST vào hệ thống? Xem API tra cứu mã số thuế miễn phí tại Xinvoice.
- Mã số thuế
- 0801437232
- Tên người nộp thuế
- CÔNG TY CỔ PHẦN ECOPRIME
- Cơ quan thuế
- Thuế thành phố Hải Phòng
- Địa chỉ thuế
- Số 4 Trần Quý Cáp, KĐT Ecoriver, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng
- Địa chỉ đăng ký kinh doanh
- Số 4 Trần Quý Cáp, KĐT Ecoriver, Phường Hải Tân, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam
- Trạng thái
- NNT đang hoạt động
- Ngày cập nhật
- 23:43:14 16/5/2026
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Tên ngành |
|---|---|
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (Nghị định 46/2017/NĐ-CP; Nghị định 135/2018/NĐ-CP) |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày, dép |
| 1811 | In ấn (Nghị định 60/2014/NĐ-CP; Nghị định 25/2018/NĐ-CP) |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in (Nghị định 60/2014/NĐ-CP; Nghị định 25/2018/NĐ-CP) |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Vận tải hành khách bằng taxi; vận tải hành khách bằng ô tô theo tuyến, theo hợp đồng (Nghị định 10/2020/NĐ-CP) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Nghị định 10/2020/NĐ-CP) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ Chi tiết: Hoạt động của các bến, bãi ô tô hoặc gara ô tô, xe máy, xe đạp; lai dắt cứu hộ đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ nhận hàng hóa, nâng cẩu, kiểm đếm hàng hóa; dịch vụ vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở (Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020) |
| 4311 | Phá dỡ (Loại trừ hoạt động nổ mìn) |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước (Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020) |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc (Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020) |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác (Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020) |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy (Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020) |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng (Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020) |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo (Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020) |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Loại trừ hoạt động nổ mìn) |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở (Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020) |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt (Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020) |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ (Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: - Tổ chức, quản lý, vận hành và kinh doanh các trung tâm thương mại hiện đại bao gồm: các siêu thị, trung tâm mua sắm, cửa hàng bách hóa tổng hợp, cửa hàng chuyên dụng, cửa hàng nhãn hiệu riêng của Tập đoàn; Thực hiện đầu tư, quản lý, điều hành các cửa hàng ăn uống, giải khát, vui chơi giải trí cho trẻ em, billard, bowling, trò trơi điện tử (không có thưởng), trung tâm thể thao/thể hình, lớp nữ công gia tránh (không thực hiện các hoạt động liên quan đến giáo dục, đào tạo, dạy nghề) trong các trung tâm thương mại hiện đại của công ty, các siêu thị, các cửa hàng bách hóa tổng hợp; Cho thuê lại các cửa hàng, các mặt bằng kinh doanh, các vị trí đi kèm (hoặc không đi kèm) với các cơ sở vật chất kỹ thuật và các tiện nghi được đầu tư và quản lý bởi công ty phù hợp với mục tiêu phát triển và chính sách quản lý kinh doanh của công ty; - Thuê nhà, công trình xây dựng để cho thuê lại. (Luật Kinh doanh bất động sản 2023) |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản, quyền sử dụng đất (Luật Kinh doanh bất động sản 2023) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa (Loại trừ hoạt động đấu giá, môi giới chứng khoán, môi giới bảo hiểm) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (Không bao gồm kinh doanh quán bar, vũ trường, phòng karaoke và các dịch vụ kèm theo) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Thông tư số 26/2012/TT-BYT) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 8010 | Hoạt động bảo vệ tư nhân (Nghị định 96/2016/NĐ-CP) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4762 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4764 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (Nghị định 67/2016/NĐ-CP) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế đồ họa; thiết kế kiến trúc; tư vấn thiết kế thi công xây dựng |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động thiết kế, trang trí nội thất |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (Nghị định 136/2020/NĐ-CP) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (Luật Xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm. (Nghị định 98/2021/NĐ-CP; Nghị định số 67/2016/NĐ-CP) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); máy cắt, máy khoan; kinh doanh thiết bị phòng cháy chữa cháy; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Loại trừ kinh doanh vàng miếng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Luật Thương mại 2005) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Phường/Xã
- 0109227312-001 - VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CÔNG TY CỔ PHẦN TNT GROUP TOÀN CẦU TẠI HẢI DƯƠNGSố 329 đường Thanh Niên, Phường Hải Tân, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam
- 0801455383 - CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG TÙNG BÁCH GROUPSố 293 phố Bùi Thị Xuân, Phường Hải Tân, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam
- 0801455217 - CÔNG TY TNHH CƯỜNG MAISố 2 đường Cao Bá Quát, Phường Hải Tân, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam
- 0801455023 - CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DŨNG LINH ANH HDLô 71.09 khu đô thị mới phía Đông, Phường Hải Tân, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam
- 0801454799 - CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ THÀNH CÔNG BTCSố nhà 115 phố Lý Tự Trọng, Phường Hải Tân, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam
Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Thành phố/Tỉnh
- 0801505595 - Trường THCS Chí LinhSố 265 Sùng Nghiêm, TDP Bình Giang, Phường Chí Linh, TP Hải Phòng
- 0801505588 - Trường Tiểu Học Nguyễn TrãiTổ dân phố Đại An, Phường Nguyễn Trãi, TP Hải Phòng
- 0801505563 - Trường Mầm Non Nguyễn Thị DuệTổ dân phố Chí MInh, Phường Chu Văn An, TP Hải Phòng
- 0801505482 - HỢP TÁC XÃ DỊCH VỤ NÔNG NGHIỆP CHÍ LINHSố 278 Trần Nhân Tông, Phường Chí Linh, TP Hải Phòng
- 0801505475 - Trường Mầm Non Trần Hưng ĐạoTổ dân phố An Mô, Phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Phòng
Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật
- 1001337167 - CÔNG TY TNHH NÔNG NGHIỆP THAGRI HƯNG YÊNSố nhà 5 ngõ 12, đường Đỗ Nhân An, Thôn An Bài 2, Xã Phụ Dực, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- 0319234933-001 - CHI NHÁNH - CÔNG TY TNHH NEXFUL109 Cộng Hoà, Phường Bảy Hiền, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- 0316345219-001 - CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH Y TẾ DOJIDENT94/46 Tân Hương, Phường Phú Thọ Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- 1001337110 - CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI HOÀ PHÁTSố nhà 19, ngõ 64 Đỗ Lý Khiêm, tổ 6 Bồ Xuyên, Phường Thái Bình, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- 5901257874 - CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỨC VINH GIA LAI244 Nguyễn Văn Cừ, Phường Diên Hồng, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam