Xinvoice

1102038438 - CÔNG TY TNHH S.R.V. INTERGROUP

Tip: Bạn muốn tích hợp tra cứu MST vào hệ thống? Xem API tra cứu mã số thuế miễn phí tại Xinvoice.

Mã số thuế
1102038438
Tên người nộp thuế
CÔNG TY TNHH S.R.V. INTERGROUP
Cơ quan thuế
Thuế tỉnh Tây Ninh
Địa chỉ thuế
Nhà xưởng số 3, Lô B2-13, Đường VL7, Khu Công Nghiệp Vĩnh Lộc 2, Ấp Voi Lá, Xã Mỹ Yên, Tây Ninh
Địa chỉ đăng ký kinh doanh
Nhà xưởng số 3, Lô B2-13, Đường VL7, Khu Công Nghiệp Vĩnh Lộc 2, Ấp Voi Lá, Xã Long Hiệp, Huyện Bến Lức, Tỉnh Long An, Việt Nam
Trạng thái
NNT đang hoạt động
Ngày cập nhật
17:48:14 10/8/2026

Ngành nghề kinh doanh

Tên ngành
1020
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản

Chi tiết: Sản xuất các loại thực phẩm từ thủy sản (chỉ sử dụng nguyên liệu đã qua sơ chế)

4799
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không lập cơ sở bán lẻ) các hàng hóa có mã số HS như sau: 0302, 0303, 0304, 0305, 0306, 0307, 0308, 0309, 0701, 0702.00.00, 0703, 0704, 0705, 0706, 0707.00.00, 0708, 0712, 0713, 0714, 0801, 0802, 0803, 0804, 0805, 0806, 0807, 0808, 0809, 0810, 0811, 0812, 0813, 0814.00.00, 0901, 0902, 0903.00.00, 0904, 0905, 0906, 0907, 0908, 0909, 0910, 1001, 1002, 1003, 1004, 1005, 1007, 1008, 1101, 1102, 1103, 1104, 1105, 1106, 1107, 1108, 1109.00.00, 1201, 1202, 1203.00.00, 1204.00.00, 1205, 1206.00.00, 1207, 1208, 1209, 1210, 1211 (riêng mã HS 1211.90.19 không sử dụng trong thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản), 1212, 1213.00.00, 1214, 1601, 1602, 1603, 1604, 1605, 2001, 2002, 2003, 2004, 2005, 2006.00.00, 2007, 2008, 2009, 2101, 2102, 2103, 2104, 2105.00.00 và 2106 theo quy định của pháp luật Việt Nam. (CPC 631)

1030
Chế biến và bảo quản rau quả

Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm chay, thực phẩm khô, thực phẩm sấy khô và sản phẩm ăn nhẹ

1079
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm chay, thực phẩm khô, thực phẩm sấy khô và sản phẩm ăn nhẹ

4690
Bán buôn tổng hợp

Chi tiết: -Thực hiện quyền xuất khẩu các hàng hóa có mã số HS như sau: 0302, 0303, 0304, 0305, 0306, 0307 (trừ 0307.91), 0308, 0309, 0701, 0702.00.00, 0703, 0704, 0705, 0706, 0707.00.00, 0708, 0712, 0713, 0714, 0801, 0802, 0803, 0804, 0805, 0806, 0807, 0808, 0809, 0810, 0811, 0812, 0813, 0814.00.00, 0901, 0902, 0903.00.00, 0904, 0905, 0906, 0907, 0908, 0909, 0910, 1001, 1002, 1003, 1004, 1005 (trừ 1005.10.00), 1007, 1008, 1101, 1102, 1103, 1104, 1105, 1106, 1107, 1108, 1109.00.00, 1201, 1202, 1203.00.00, 1204.00.00, 1205, 1206.00.00, 1207 (trừ 1207.99.90), 1208, 1209, 1210, 1211 (trừ 1211.90.19), 1212, 1213.00.00, 1214, 1601, 1602, 1603, 1604, 1605, 2001, 2002, 2003, 2004, 2005, 2006.00.00, 2007, 2008, 2009, 2101, 2102, 2103, 2104, 2105.00.00 và 2106 theo quy định của pháp luật Việt Nam. - Thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn (không lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa có mã số HS như sau: 0302, 0303, 0304, 0305, 0306, 0307, 0308, 0309, 0701, 0702.00.00, 0703, 0704, 0705, 0706, 0707.00.00, 0708, 0712, 0713, 0714, 0801, 0802, 0803, 0804, 0805, 0806, 0807, 0808, 0809, 0810, 0811, 0812, 0813, 0814.00.00, 0901, 0902, 0903.00.00, 0904, 0905, 0906, 0907, 0908, 0909, 0910, 1001, 1002, 1003, 1004, 1005, 1007, 1008, 1101, 1102, 1103, 1104, 1105, 1106, 1107, 1108, 1109.00.00, 1201, 1202, 1203.00.00, 1204.00.00, 1205, 1206.00.00, 1207, 1208, 1209, 1210, 1211 (riêng mã HS 1211.90.19 không sử dụng trong thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản), 1212, 1213.00.00, 1214, 1601, 1602, 1603, 1604, 1605, 2001, 2002, 2003, 2004, 2005, 2006.00.00, 2007, 2008, 2009, 2101, 2102, 2103, 2104, 2105.00.00 và 2106 theo quy định của pháp luật Việt Nam. (CPC 622)

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Phường/Xã

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Thành phố/Tỉnh

Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật