Xinvoice

1102152395 - CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XUẤT KHẨU QUỐC DŨNG

Tip: Bạn muốn tích hợp tra cứu MST vào hệ thống? Xem API tra cứu mã số thuế miễn phí tại Xinvoice.

Mã số thuế
1102152395
Tên người nộp thuế
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XUẤT KHẨU QUỐC DŨNG
Cơ quan thuế
Thuế cơ sở 2 tỉnh Tây Ninh
Địa chỉ thuế
Ấp 4, Xã Mỹ Yên, Tây Ninh
Địa chỉ đăng ký kinh doanh
Ấp 4, Xã Mỹ Yên, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
Trạng thái
NNT đang hoạt động
Ngày cập nhật
18:54:21 10/6/2026

Ngành nghề kinh doanh

Tên ngành
4632
Bán buôn thực phẩm
4101
Xây dựng nhà để ở
4102
Xây dựng nhà không để ở
4211
Xây dựng công trình đường sắt
4212
Xây dựng công trình đường bộ
4221
Xây dựng công trình điện

(Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước)

4222
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229
Xây dựng công trình công ích khác
4291
Xây dựng công trình thủy
4292
Xây dựng công trình khai khoáng
4293
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4719
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp

(Trừ dược phẩm và hàng hoá Nhà nước cấm); (Trừ hoạt động đấu giá)

4721
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4752
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4753
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4773
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh

(Trừ bán lẻ vàng miếng, súng đạn, tem và tiền kim khí)

4790
Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ

(Trừ hoạt động đấu giá)

4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ

(Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)

7110
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan

Chi tiết: - Khảo sát xây dựng; - Lập quy hoạch đô thị và nông thôn; - Thiết kế xây dựng; - Giám sát thi công xây dựng; - Định giá xây dựng; - Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; (Khoản 1 Điều 74 Nghị định 175/2024/NĐ-CP, Điểm m Khoản 1 Điều 28 nghị định 178/2025/NĐ-CP)

7410
Hoạt động thiết kế chuyên dụng

(Không bao gồm dịch vụ thiết kế phương tiện vận tải)

8230
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại

(Trừ tổ chức họp báo và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)

8292
Dịch vụ đóng gói

(Trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật)

8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu

(Trừ dịch vụ tổ chức gây quỹ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; dịch vụ ghi chép tại tòa án hoặc ghi tốc ký, dịch vụ thu hồi tài sản; hoạt động xử lý visa và giấy phép lao động; gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông; mua bán và môi giới tài sản tiền điện tử mà không kèm theo trách nhiệm pháp lý (không phải do cơ quan tiền tệ phát hành); hoạt động của người đấu giá độc lập)

4711
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp

(Trừ hoạt động đấu giá)

4299
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311
Phá dỡ

(Không bao gồm dịch vụ nổ mìn; hoạt động rà phá bom, mìn)

4312
Chuẩn bị mặt bằng

(Không bao gồm dịch vụ nổ mìn; hoạt động rà phá bom, mìn)

4321
Lắp đặt hệ thống điện

(Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)

4322
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí

(Trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản, trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)

4329
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác

(Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)

4330
Hoàn thiện công trình xây dựng
4390
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác

(Không bao gồm hoạt động Nhà nước cấm)

4610
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa

(Loại trừ hoạt động đấu giá hàng hóa)

4642
Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình

(Trừ các sản phẩm văn hóa phản động, đồi trụy, mê tín dị đoan có hại đến giáo dục thẩm mỹ, nhân cách); (Trừ bán buôn dược phẩm)

4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4672
Bán buôn kim loại và quặng kim loại

(Trừ bán buôn vàng, bạc và kim loại quý khác)

4673
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

(Không chứa vật liệu xây dựng tại trụ sở)

4679
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu

(Trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở)

4690
Bán buôn tổng hợp

(Trừ loại Nhà nước cấm); (Trừ hoạt động đấu giá)

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Phường/Xã

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Thành phố/Tỉnh

Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật