1402145173 - CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM FRESH & YUM ĐỒNG THÁP
Tip: Bạn muốn tích hợp tra cứu MST vào hệ thống? Xem API tra cứu mã số thuế miễn phí tại Xinvoice.
- Mã số thuế
- 1402145173
- Tên người nộp thuế
- CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM FRESH & YUM ĐỒNG THÁP
- Cơ quan thuế
- Thuế cơ sở 6 tỉnh Đồng Tháp
- Địa chỉ thuế
- 692 Trần Hưng Đạo , Khóm 3, Phường Sa Đéc, Đồng Tháp
- Địa chỉ đăng ký kinh doanh
- 692 Trần Hưng Đạo , Khóm 3, Phường 1, Thành phố Sa Đéc, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
- Trạng thái
- NNT đang hoạt động
- Ngày cập nhật
- 18:45:26 9/8/2026
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Tên ngành |
|---|---|
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất bao bì từ phụ phẩm nông nghiệp (rơm rạ, vỏ, lá cây); Sản xuất ống hút bột, rau củ, ống hút giấy, ống hút gạo, ly giấy, quai xách bằng cói. Sản xuất và gia công hàng nông sản tươi, hàng nông sản chế biến , hàng nông sản đông lạnh. |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả Chi tiết: Sản xuất trái cây sấy khô; Sản xuất trái cây đông lạnh; Chế biến và bảo quản rau quả; Sản xuất nước ép từ rau quả; Chế biến và bảo quản rau, quả, hạt bằng phương pháp đông lạnh, sấy khô, ngâm dầu; Chế biến thức ăn từ rau quả; Chế biến mứt rau quả, mứt sệt, mứt đóng khuôn và mứt dạng nước (thạch hoa quả); Chế biến và bảo quản khoai tây như: chế biến khoai tây làm lạnh; chế biến khoai tây nghiền làm khô; chế biến khoai tây rán; chế biến khoai tây giòn và chế biến bột khoai tây; Rang các loại hạt; Chế biến thức ăn từ hạt và thức ăn sệt; Bóc vỏ khoai tây, vỏ hạt điều, bóc vỏ đậu phộng; Sản xuất giá sống; Chế biến các thực phẩm cô đặc từ rau quả tươi; Sản xuất thực phẩm từ rau quả dễ hỏng làm sẵn như: sa lát, rau đã cắt hoặc gọt, đậu để đông. |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt, thủy sản, rau, củ tươi, đông lạnh và chế biến, nước rau ép, quả tươi, đông lạnh và chế biến, nước quả ép, cà phê, đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngữ cốc, bột, tinh bột, thực phẩm khác, mì, bún, nui và các sản phẩm làm từ gạo, bột gạo, bột mì, bột sắn, trái cây sấy ; Bán lẻ trái cây tươi, trái cây đông lạnh. |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ nông sản tươi, nông sản chế biến; Bán lẻ bao bì từ phụ phẩm nông nghiệp (rơm rạ, vỏ, lá cây), ống hút bột, rau củ, ống hút giấy, ống hút gạo, ly giấy, quai xách bằng cói; Bán lẻ bao bì các loại; Bán lẻ sản phẩm khác từ gỗ, sản phẩm từ lâm sản (trừ gỗ), cói và vật liệu tết bện. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói chi tiết: đóng gói thực phẩm, trái cây, ngũ cốc, gạo, nui, bún, miến, phở, trái cây sấy, hàng hóa nông sản các loại , hàng đông lạnh các loại, hàng chế biến các loại. (trừ đóng gói thuốc trừ sâu và bảo vệ thực vật) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh. |
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt, thủy sản, rau, củ tươi, đông lạnh và chế biến, nước rau ép, quả tươi, đông lạnh và chế biến, nước quả ép, cà phê, chè, đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột, thực phẩm khác, mì, bún, nui và các sản phẩm làm từ gạo, bột gạo, bột mì, bột sắn, trái cây sấy . Bán buôn trái cây tươi, trái cây đông lạnh. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn bao bì từ phụ phẩm nông nghiệp (rơm rạ, vỏ, lá cây), ống hút bột, rau củ, ống hút giấy, ống hút gạo, ly giấy, quai xách bằng cói; Bán buôn bao bì các loại; Bán buôn sản phẩm khác từ gỗ, sản phẩm từ lâm sản (trừ gỗ), cói và vật liệu tết bện. |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Bán buôn đồ uống có cồn, đồ uống không có cồn |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự. |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt Chi tiết: Chế biến và bảo quản thịt; Sản xuất thịt tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh, thịt tươi dạng nguyên con; Sản xuất thịt tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh, thịt tươi dạng pha miếng; Sản xuất thịt tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh, thịt tươi dạng từng phần riêng; Chế biến mỡ động vật; Chế biến lục phủ ngũ tạng động vật; Sản xuất thịt sấy khô, hun khói, ướp muối; Sản xuất sản phẩm thịt gồm: Xúc xích, pate, thịt dăm bông. |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản Chi tiết: Chế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh; Chế biến và bảo quản thủy sản khô; Chế biến và bảo quản nước mắm; Chế biến và bảo quản các sản phẩm khác từ thủy sản |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| 0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt (trừ dịch vụ phun thuốc bảo vệ thực vật, gieo hạt bằng thiết bị bay không người lái) |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 1103 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1200 | Sản xuất sản phẩm thuốc lá |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; Sản xuất sản phẩm từ lâm sản (trừ gỗ), cói và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa Chi tiết: Đại lý, môi giới hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác, hoa và cây, nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa); Bán buôn hàng nông sản tươi, hàng nông sản chế biến ; Bán buôn hàng nông sản đông lạnh. |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ |
Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Phường/Xã
- 1402208419 - CÔNG TY TNHH PET CARE CLINIC - PET MART SA ĐÉCSố 412, Đường Nguyễn Tất Thành, Khóm 2, Phường 1, Thành phố Sa Đéc, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
- 00003 - ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI BISFOOD - CỬA HÀNG BISFOOD SA ĐÉCSố 296, Đường Nguyễn Sinh Sắc, Khóm 4, Phường 1, Thành phố Sa Đéc, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
- 1402208169 - CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI THỰC PHẨM THIÊN PHƯỚC537, Nguyễn Huệ, khóm 1, Phường 1, Thành phố Sa Đéc, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
- 1402207694 - CÔNG TY TNHH BÁCH HÓA TỔNG HỢP BẢO VYSố 542A, Trần Hưng Đạo, Phường 1, Thành phố Sa Đéc, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
- 6300378347-003 - CÔNG TY TNHH TMDV MỸ AN HOLD - CHI NHÁNH ĐỒNG THÁPSố 504/19C Rạch Kênh Đông, khóm 5, Phường 1, Thành phố Sa Đéc, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Thành phố/Tỉnh
- 1402236293 - CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TMDV TÀI LỘC ĐỒNG THÁPẤp Thi Sơn, Xã Tân Thành, Đồng Tháp
- 1402236261 - Trường Mầm non Tân HồngSố 15, đường 1 tháng 6, Ấp 3, xã Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, Xã Tân Hồng, Đồng Tháp
- 1402236254 - Công đoàn xã An Longấp An Thịnh, Xã An Long, Đồng Tháp
- 1402236247 - Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Tân Bìnhấp Tân An, Xã Tân Phú Trung, Đồng Tháp
- 1402236222 - Trường Mầm non Tân ThànhẤp Long Sơn, Xã Tân Thành, Đồng Tháp
Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật
- 0111620369 - CÔNG TY TNHH AIAUTO.COM.VNSố nhà 09, ngách 12/10, TDP Phúc Lý 2, Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- 0109104409-003 - VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN ROX - CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ INFINITY VIỆT NAM2505 Tầng 25 Tòa nhà VP-DV , Số 136 Đường Hồ Tùng Mậu, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- 0111620383 - CÔNG TY TNHH CHUYỂN PHÁT NHANH MINWAYSố 55B Ngõ 34 Đường Xuân La, Phường Xuân Đỉnh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- 0111620376 - CÔNG TY CỔ PHẦN LIVINGLINK VIỆT NAMTầng 12A, Tòa nhà Rox Tower Goldmark City, Số 136 Đường Hồ Tùng Mậu, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- 0111620263 - CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ TƯ VẤN, ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ GLOBALSố nhà 21 ngõ 58 Nguyễn Đổng Chi, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam