Xinvoice

1402226640 - CÔNG TY CỔ PHẦN VITAFOOD GLOBAL

Tip: Bạn muốn tích hợp tra cứu MST vào hệ thống? Xem API tra cứu mã số thuế miễn phí tại Xinvoice.

Mã số thuế
1402226640
Tên người nộp thuế
CÔNG TY CỔ PHẦN VITAFOOD GLOBAL
Cơ quan thuế
Thuế tỉnh Đồng Tháp
Địa chỉ thuế
QL 80, Ấp Bình Phú Quới 2, Xã Lấp Vò, Đồng Tháp
Địa chỉ đăng ký kinh doanh
QL 80, Ấp Bình Phú Quới 2, Xã Lấp Vò, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
Trạng thái
NNT đang hoạt động
Ngày cập nhật
13:29:18 12/7/2026

Ngành nghề kinh doanh

Tên ngành
4631
Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ
0111
Trồng lúa

(không hoạt động tại trụ sở)

0112
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác

(không hoạt động tại trụ sở)

0113
Trồng cây lấy củ có chất bột

(không hoạt động tại trụ sở)

0114
Trồng cây mía

(không hoạt động tại trụ sở)

0115
Trồng cây thuốc lá, thuốc lào

(không hoạt động tại trụ sở)

0116
Trồng cây lấy sợi

(không hoạt động tại trụ sở)

0117
Trồng cây có hạt chứa dầu

(không hoạt động tại trụ sở)

0118
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa

(không hoạt động tại trụ sở)

0119
Trồng cây hàng năm khác

Chi tiết: Trồng cây gia vị hàng năm; Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm; Trồng cây hàng năm khác còn lại (không hoạt động tại trụ sở)

0121
Trồng cây ăn quả

(không hoạt động tại trụ sở)

0122
Trồng cây lấy quả chứa dầu

(không hoạt động tại trụ sở)

0123
Trồng cây điều

(không hoạt động tại trụ sở)

0124
Trồng cây hồ tiêu

(không hoạt động tại trụ sở)

0125
Trồng cây cao su

(không hoạt động tại trụ sở)

0126
Trồng cây cà phê

(không hoạt động tại trụ sở)

0127
Trồng cây chè

(không hoạt động tại trụ sở)

0128
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm

(không hoạt động tại trụ sở)

0129
Trồng cây lâu năm khác

(không hoạt động tại trụ sở)

0130
Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp

(không hoạt động tại trụ sở)

0141
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò

(không hoạt động tại trụ sở)

0142
Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa

(không hoạt động tại trụ sở)

0144
Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai

(không hoạt động tại trụ sở)

0145
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn

(không hoạt động tại trụ sở)

0146
Chăn nuôi gia cầm

Chi tiết: Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm; Chăn nuôi gà; Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng; Chăn nuôi gia cầm khác (không hoạt động tại trụ sở)

0149
Chăn nuôi khác

(không hoạt động tại trụ sở)

0150
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp

(không hoạt động tại trụ sở)

0161
Hoạt động dịch vụ trồng trọt

(không hoạt động tại trụ sở)

0162
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi

(không hoạt động tại trụ sở)

0163
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch

(không hoạt động tại trụ sở)

0164
Xử lý hạt giống để nhân giống

(không hoạt động tại trụ sở)

0170
Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan

(không hoạt động tại trụ sở)

0311
Khai thác thủy sản biển
0312
Khai thác thủy sản nội địa
0321
Nuôi trồng thủy sản biển

Chi tiết: Nuôi cá; Nuôi tôm; Nuôi thủy sản khác; Sản xuất giống thủy sản biển (không hoạt động tại trụ sở)

0322
Nuôi trồng thủy sản nội địa

Chi tiết: Nuôi cá; Nuôi tôm; Nuôi thủy sản khác; Sản xuất giống thủy sản nội địa (không hoạt động tại trụ sở)

0331
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác thủy sản

(không hoạt động tại trụ sở)

0332
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sản

(không hoạt động tại trụ sở)

1010
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt

(trừ giết mổ gia súc, gia cầm)

1020
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
1030
Chế biến và bảo quản rau quả
1040
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật

(không hoạt động tại trụ sở)

1050
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061
Xay xát và sản xuất bột thô
1062
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
1071
Sản xuất các loại bánh từ bột
1072
Sản xuất đường

(không hoạt động tại trụ sở)

1073
Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
1074
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1076
Sản xuất chè
1077
Sản xuất cà phê
1079
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Sản xuất, gia công, sơ chế thực phẩm từ hạt, hạt đậu

1080
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
1101
Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
1102
Sản xuất rượu vang
1103
Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
1104
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1105
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng

Chi tiết: Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai; Sản xuất đồ uống không cồn

4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống

Chi tiết: Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác (trừ buôn bán các loại đậu), Bán buôn hoa và cây, Bán buôn động vật sống, Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa) ; Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản

4632
Bán buôn thực phẩm

Chi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; Bán buôn thủy, hải sản ; Bán buôn rau, củ, quả ; Bán buôn cà phê; Bán buôn chè ; Bán buôn đường ; Bán buôn sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột. Bán buôn thực phẩm khác: Bán buôn thực phẩm chức năng

4633
Bán buôn đồ uống

Chi tiết: Bán buôn đồ uống có cồn. Bán buôn đồ uống không có cồn

4634
Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
4679
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh; Bán buôn cao su; Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt; Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép; Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; Bán buôn giấy, như giấy dạng rời, bột giấy; Bán buôn đá quý; Bán buôn nhựa và các sản phẩm từ nhựa, Màng PE; Bán buôn nguyên vật liệu ngành hội họa (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động)

4690
Bán buôn tổng hợp
4711
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp

Chi tiết: Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket); Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (Minimarket); Bán lẻ trong cửa hàng kinh doanh tổng hợp khác (trừ bán lẻ thuốc trừ sâu và hóa chất và phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại tại trụ sở và trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt)

4719
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp

Chi tiết: Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket); Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (Minimarket); Bán lẻ trong cửa hàng kinh doanh tổng hợp khác (trừ bán lẻ thuốc trừ sâu và hóa chất và phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại tại trụ sở và trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt)

4721
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4723
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4724
Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
4790
Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ

(trừ hoá lỏng khí để vận chuyển)

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Phường/Xã

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Thành phố/Tỉnh

Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật