Xinvoice

1702258516 - CÔNG TY TNHH CỤM CÔNG NGHIỆP TÂN THÀNH

Tip: Bạn muốn tích hợp tra cứu MST vào hệ thống? Xem API tra cứu mã số thuế miễn phí tại Xinvoice.

Mã số thuế
1702258516
Tên người nộp thuế
CÔNG TY TNHH CỤM CÔNG NGHIỆP TÂN THÀNH
Cơ quan thuế
Thuế cơ sở 1 tỉnh An Giang
Địa chỉ thuế
A5-15 Đường số 11, Khu Đô Thị Tây Bắc, Phường Rạch Giá, An Giang
Địa chỉ đăng ký kinh doanh
Tổ 2, Ấp Giồng Kè, Xã Phú Lợi, Huyện Giang Thành, Tỉnh Kiên Giang, Việt Nam
Trạng thái
NNT đang hoạt động
Ngày cập nhật
09:02:21 9/8/2026

Ngành nghề kinh doanh

Tên ngành
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Bán buôn các dụng cụ, trang thiết bị ngành điện nước; Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh; Bán buôn cao su; Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt; Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép; Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu: Bán buôn giấy các loại; Bán buôn nhựa và các sản phẩm từ nhựa; Bán buôn nguyên vật liệu ngành hội họa; Bán buôn tinh dầu các loại; Bán buôn kính, bán buôn thiết bị vệ sinh, nội thất; Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu; Bán buôn hóa chất dùng trong nông nghiệp; Bán buôn hóa chất dùng trong công nghiệp; Bán buôn hóa chất dùng trong phụ gia thực phẩm (không tồn trữ hóa chất)

2392
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2391
Sản xuất sản phẩm chịu lửa
2393
Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
4662
Bán buôn kim loại và quặng kim loại

(trừ kinh doanh vàng miếng)

4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4752
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4753
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ

(trừ hoá lỏng khí để vận chuyển)

4940
Vận tải đường ống
5011
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
5012
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
5021
Vận tải hành khách đường thủy nội địa
5022
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
5225
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ

(trừ kinh doanh bến bãi ô tô)

5229
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải

Chi tiết: Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển. Logistics (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không). Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu: Môi giới thuê tàu biển, máy bay, phương tiện vận tải bộ; Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay; Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan

5222
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
5224
Bốc xếp hàng hóa

(trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)

0311
Khai thác thủy sản biển
0312
Khai thác thủy sản nội địa
0321
Nuôi trồng thủy sản biển

Chi tiết: Nuôi cá; Nuôi tôm; Nuôi thủy sản khác; Sản xuất giống thủy sản biển (không hoạt động tại trụ sở)

0322
Nuôi trồng thủy sản nội địa

Chi tiết: Nuôi cá; Nuôi tôm; Nuôi thủy sản khác; Sản xuất giống thủy sản nội địa (không hoạt động tại trụ sở)

4610
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa

Chi tiết: Đại lý hàng hóa, môi giới hàng hóa

0121
Trồng cây ăn quả
0111
Trồng lúa
0112
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113
Trồng cây lấy củ có chất bột
0114
Trồng cây mía
0115
Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
0116
Trồng cây lấy sợi
0117
Trồng cây có hạt chứa dầu
0118
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
0119
Trồng cây hàng năm khác
0122
Trồng cây lấy quả chứa dầu
0123
Trồng cây điều
0124
Trồng cây hồ tiêu
0125
Trồng cây cao su
0126
Trồng cây cà phê
0127
Trồng cây chè
0128
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
0129
Trồng cây lâu năm khác
0131
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
0161
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0163
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164
Xử lý hạt giống để nhân giống
0170
Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
0210
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
0220
Khai thác gỗ
0231
Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
0232
Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
0240
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
1020
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
1030
Chế biến và bảo quản rau quả
0149
Chăn nuôi khác

Chi tiết: nuôi chim yến

0162
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi

Chi tiết: Hoạt động quản lý, khai thác các sản phẩm từ yến sào

4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4631
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
4632
Bán buôn thực phẩm

Chi tiết: Bán buôn thực phẩm . Bán buôn thực phẩm chức năng, Bán buôn sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột. Bán buôn yến sào thô và yến sào đã qua chế biến

4721
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
7490
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu

Chi tiết : Tư vấn kỹ thuật: công nghệ nuôi chim yến

6810
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
6820
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất

Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản, quản lý bất động sản; sàn giao dịch bất động sản

1610
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ

Chi tiết: Cưa, xẻ và bào gỗ. Bảo quản gỗ

1621
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623
Sản xuất bao bì bằng gỗ
3100
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình

(trừ kinh doanh dược phẩm)

1629
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện

Chi tiết: Sản xuất viên nén từ gỗ và các sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện

4661
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan

Chi tiết: Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác; Bán buôn dầu thô; Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan. Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng lpg và dầu nhớt cặn ).

4311
Phá dỡ
4312
Chuẩn bị mặt bằng

Chi tiết: San lấp mặt bằng

4912
Vận tải hàng hóa đường sắt
4101
Xây dựng nhà để ở
4102
Xây dựng nhà không để ở
4211
Xây dựng công trình đường sắt
4212
Xây dựng công trình đường bộ
4221
Xây dựng công trình điện

(Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền nhà nước trong hoạt động thương mại theo Nghị định 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà Nước)

4222
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229
Xây dựng công trình công ích khác
4291
Xây dựng công trình thủy
4292
Xây dựng công trình khai khoáng
4330
Hoàn thiện công trình xây dựng
4390
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
3320
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
4322
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí

(trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản)

7110
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan

Chi tiết: Hoạt động kiến trúc; Hoạt động đo đạc và bản đồ; Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước; Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác: Tư vấn xây dựng (trừ khảo sát xây dựng); Tư vấn đấu thầu; Giám sát thi công; Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng-công nghiệp; Thiết kế xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp; Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế công trình cấp thoát nước; Thiết kế thông gió, điều hoà không khí trong công trình xây dựng; Thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế nội, ngoại thất công trình; Thiết kế công trình giao thông; Thiết kế hệ thống cấp điện, điều hoà không khí công trình.

7410
Hoạt động thiết kế chuyên dụng

Chi tiết: Thiết kế nhà yến

4329
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
1079
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu

Chi tiết: sản xuất, chế biến sản phẩm từ tổ yến

1040
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật

Chi tiết: Sản xuất tinh dầu

4321
Lắp đặt hệ thống điện
4773
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh

Chi tiết: Bán lẻ bạc, đá quí và đá bán quí, đồ trang sức trong các cửa hàng chuyên doanh. Mua bán vàng trang sức mỹ nghệ

3211
Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan

Chi tiết: Sản xuất, gia công vàng trang sức, mỹ nghệ

2592
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại

Chi tiết: Gia công bạc, đá quý, đồ kim hoàn, đồ giả kim hoàn và các chi tiết liên quan. Mạ, đánh bóng kim loại, khoan, tiện các phần khung kim loại (không hoạt động tại trụ sở).

4789
Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ

Chi tiết: Bán lẻ vàng, bạc, đá quý và đá bán quý, đồ trang sức lưu động hoặc tại chợ.

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Phường/Xã

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Thành phố/Tỉnh

Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật