2601110787 - CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN ĐẦU TƯ TNC
Tip: Bạn muốn tích hợp tra cứu MST vào hệ thống? Xem API tra cứu mã số thuế miễn phí tại Xinvoice.
- Mã số thuế
- 2601110787
- Tên người nộp thuế
- CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN ĐẦU TƯ TNC
- Cơ quan thuế
- Thuế cơ sở 1 tỉnh Phú Thọ
- Địa chỉ thuế
- Số 23, Ngõ 620, Đường Châu Phong, Phường Việt Trì, Phú Thọ
- Địa chỉ đăng ký kinh doanh
- tổ 37, khu 5, Phường Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
- Trạng thái
- NNT đang hoạt động
- Ngày cập nhật
- 16:17:19 26/6/2026
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Tên ngành |
|---|---|
| 240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp Chi tiết: Các hoạt động được chuyên môn hoá trên cơ sở thuê mướn hoặc hợp đồng các công việc phục vụ lâm nghiệp; Hoạt động tưới, tiêu nước phục vụ lâm nghiệp; Hoạt động thầu khoán các công việc lâm nghiệp (đào hố, gieo trồng, chăm sóc, thu hoạch,...); Hoạt động bảo vệ rừng, phòng chống sâu bệnh cho cây lâm nghiệp; Đánh giá, ước lượng số lượng cây trồng, sản lượng cây trồng; Hoạt động quản lý lâm nghiệp, phòng cháy, chữa cháy rừng; Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp khác (cho thuê máy lâm nghiệp có cả người điều khiển,...); Vận chuyển gỗ và lâm sản khai thác đến cửa rừng; Hoạt động sơ chế gỗ trong rừng; Dịch vụ chăn nuôi, cứu hộ, chăm sóc động thực vật rừng; Hoạt động điều tra hiện trạng rừng và đất lâm nghiệp, thống kê rừng, kiểm kê rừng và theo dõi diễn biến tài nguyên rừng, đánh giá các nguồn tài nguyên động vật rừng, thực vật rừng; Hoạt động điều tra theo dõi đa dạng sinh học , lập địa , các bon, môi trường rừng và biến đổi khí hậu; Hoạt động điều tra tình hình kinh tế xã hội, môi trường liên quan đến quản lý bảo vệ , phát triển, sử dụng tài nguyên rừng. |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| 0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn gỗ cây, tre, nứa; Bán buôn sản phẩm gỗ sơ chế; Bán buôn sơn và véc ni; Bán buôn vật liệu xây dựng như: đá, cát, sỏi, xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói lợp mái; Bán buôn giấy dán tường và phủ sàn; Bán buôn kính phẳng; Bán buôn đồ ngũ kim và khoá; Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; Bán buôn bình đun nước nóng; Bán buôn thiết bị vệ sinh như: Bồn tắm, chậu rửa, bệ xí, đồ sứ vệ sinh khác; Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh như: Ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su,...; Bán buôn dụng cụ cầm tay: Búa, cưa, tua vít, dụng cụ cầm tay khác. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp Chi tiết: Các hoạt động được chuyên môn hoá trên cơ sở thuê mướn hoặc hợp đồng các công việc phục vụ lâm nghiệp; Hoạt động tưới, tiêu nước phục vụ lâm nghiệp; Hoạt động thầu khoán các công việc lâm nghiệp (đào hố, gieo trồng, chăm sóc, thu hoạch,...); Hoạt động bảo vệ rừng, phòng chống sâu bệnh cho cây lâm nghiệp; Đánh giá, ước lượng số lượng cây trồng, sản lượng cây trồng; Hoạt động quản lý lâm nghiệp, phòng cháy, chữa cháy rừng; Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp khác (cho thuê máy lâm nghiệp có cả người điều khiển,...); Vận chuyển gỗ và lâm sản khai thác đến cửa rừng; Hoạt động sơ chế gỗ trong rừng; Dịch vụ chăn nuôi, cứu hộ, chăm sóc động thực vật rừng; Hoạt động điều tra hiện trạng rừng và đất lâm nghiệp, thống kê rừng, kiểm kê rừng và theo dõi diễn biến tài nguyên rừng, đánh giá các nguồn tài nguyên động vật rừng, thực vật rừng; Hoạt động điều tra theo dõi đa dạng sinh học , lập địa , các bon, môi trường rừng và biến đổi khí hậu; Hoạt động điều tra tình hình kinh tế xã hội, môi trường liên quan đến quản lý bảo vệ , phát triển, sử dụng tài nguyên rừng. |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0210 | Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| 0232 | Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Việc kiểm tra lý, hóa và các phân tích khác của tất cả các loại vật liệu và sản phẩm, gồm: Kiểm tra âm thanh và chấn động; Kiểm tra thành phần và độ tinh khiết của khoáng chất...; Kiểm tra trong lĩnh vực vệ sinh thực phẩm, bao gồm kiểm tra thú y và điều khiển quan hệ với sản xuất thực phẩm; Kiểm tra thành phần vật lý và hiệu suất của vật liệu, ví như độ chịu lực, độ bền, độ dày, năng lực phóng xạ...; Kiểm tra chất lượng và độ tin cậy; Kiểm tra hiệu ứng của máy đã hoàn thiện: Môtô, ôtô, thiết bị điện...; Kiểm tra kỹ thuật hàn và mối hàn; Phân tích lỗi; Kiểm tra và đo lường các chỉ số môi trường: ô nhiễm không khí và nước...; Chứng nhận sản phẩm, bao gồm hàng hóa tiêu dùng, xe có động cơ, máy bay, vỏ điều áp, máy móc nguyên tử; Kiểm tra an toàn đường sá thường kỳ của xe có động cơ; Kiểm tra việc sử dụng các kiểu mẫu hoặc mô hình (như máy bay, tàu thủy, đập...) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây dựng công trình điện và trạm biến áp tới 110KV |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Hoạt động kiến trúc; Hoạt động đo đạc và bản đồ; Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước; Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác; Dịch vụ điều tra, đo đạc và lập bản đồ; Vẽ bản đồ và thông tin về không gian. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cầu đường, công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp. Khảo sát địa hình. Tư vấn lập báo cáo đánh giá tác động môi trường; Tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật, tư vấn tài chính), Tư vấn lập dự án; Quản lý dự án, Tư vấn lập hồ sơ mời thầu và phân tích, đánh giá hồ sơ dự thầu tư vấn thiết kế, thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình xây dựng; Lập đề cương và tổng dự toán các công trình trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường; Thống kê, kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất; trích đo địa chính, trích lục bản đồ địa chính; số hóa bản đồ địa chính; dịch vụ về đo đạc và bản đồ địa chính; Tư vấn về lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép). Thiết kế quy hoạch xây dựng; tư vấn hoạt động điều tra đánh giá đất đai; tư vấn lập, điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế, xã hội; tư vấn bất động sản (không bao gồm giá đất); Thiết kế: tổng mặt bằng, kiến trúc nội, ngoại thất đối với công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, công trình thủy lợi; Tư vấn lập dự án, thiết kế, thẩm định, thẩm tra kết cấu, tổng dự toán công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thủy điện; Giám sát thi công trình : dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật; công trình thủy điện. Khảo sát, trắc địa công trình; Thẩm tra và đánh giá kết quả xét hồ sơ dự thầu tư vấn thiết kế Tư vấn lập hồ sơ mời thầu và phân tích, đánh giá hồ sơ dự thầu tư vấn thiết kế; tư vấn đánh giá tác động môi trường đối với chất lượng công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật và vệ sinh môi trường. Tư vấn kiểm định và thẩm tra để phá dỡ, thanh lý, cải tạo công trình cũ, xây dựng công trình mới Hoạt động quy hoạch phát triển kinh tế- xã hội nông thôn miền núi. Hoạt động quy hoạch bố trí sắp xếp ổn định dân cư miền núi xây dựng nông thôn mới; Hoạt động quy hoạch hệ thống trang trại lâm nghiệp Hoạt động Khảo sát, thiết kế giao đất, giao rừng, chuyển đổi mục đích sử dụng đất rừng; Hoạt động thiết kế trồng, bảo vệ, phục hồi, tu bổ và khai thác rừng, xây dựng phương án điều chế rừng, quản lý rừng bền vững Hoạt động thiết kế và xây dựng các mô hình nông lâm ngư kết hợp; Hoạt động thiết kế hạ tàng lâm nghiệp và hạ tầng kinh tế - xã hội khu vực nông thôn |
Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Phường/Xã
- 2601127540 - CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT VIỆT ĐỨC BOSMANSố nhà 06, ngách 96 ngõ 2548 đường Hùng Vương, khu 4a, Phường Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
- 2601127533 - CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ ĐẦU TƯ MAI ANHKhu 3, Phường Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
- 2601127526 - CÔNG TY TNHH ĐIỆN MÁY KHANG PHÁTKhu 4B, Phường Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
- 00006 - CÔNG TY TNHH THU CẦM BABY - ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH VÀ GIỚI THIỆU SẢN PHẨM SỐ 9Số nhà 2838, đại lộ Hùng Vương, Khu 4, Phường Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
- 2601126441 - CÔNG TY TNHH DŨNG PHƯỢNG PTđường Lê Đồng, Khu 3, Phường Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Thành phố/Tỉnh
- 2601161277 - CÔNG TY TNHH BẢO TỒN NĂNG LƯỢNG SINOMAThôn Mánh, Xã Hoàng Cương, Phú Thọ
- 2601161252 - CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ Ô TÔ NGUYÊN LÂMCụm công nghiệp Hoàng Xá, Xã Tu Vũ, Phú Thọ
- 2601161245 - CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ THỊNH PHÁT GIAĐường Đại Nải, Phường Nông Trang, Phú Thọ
- 2601161238 - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Phú ThọKhu 2, Phường Vân Phú, Phú Thọ
- 2601161213 - CÔNG TY TNHH TRUNG NGÂN PHÚ THỌĐội Khu Hồng Hải, Phường Việt Trì, Phú Thọ
Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật
- 5702235033 - CÔNG TY TNHH SAN LẤP MẶT BẰNG VÀ XÂY DỰNG HOÀNG KIMBản Tấn Mài, Xã Quảng Đức, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
- 0319315149-001 - CHI NHÁNH 01 – CÔNG TY TNHH TM DV TÂM NHƯ EV05 Phong Châu , Phường Nam Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam
- 0318048596-001 - VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI GLOBAL TLM100 Quang Trung, Phường Phan Rang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam
- 5702235058 - CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ XNK QUỐC TUẤNSố 265 Lê Thanh Nghị, tổ 2, khu Cẩm Trung 6B, Phường Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
- 1102183185 - CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH HOÀNG KIM2A Khu 2 Ấp 7, Xã Lương Hòa, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam