Xinvoice

3703449323 - CÔNG TY TNHH TM DV GIANG ANH BD

Tip: Bạn muốn tích hợp tra cứu MST vào hệ thống? Xem API tra cứu mã số thuế miễn phí tại Xinvoice.

Mã số thuế
3703449323
Tên người nộp thuế
CÔNG TY TNHH TM DV GIANG ANH BD
Cơ quan thuế
Thuế cơ sở 28 Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ thuế
Số 59 Tổ 2 Ấp 6, Phường Vĩnh Tân, TP Hồ Chí Minh
Địa chỉ đăng ký kinh doanh
Số 59 Tổ 2 Ấp 6, Phường Vĩnh Tân, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Trạng thái
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
Ngày cập nhật
02:02:08 5/8/2026

Ngành nghề kinh doanh

Tên ngành
4673
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
7110
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan

Chi tiết: - Khảo sát xây dựng; (điểm a khoản 1 Điều 94 và điều 102 Nghị định 175/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xây dựng và quản lý hoạt động xây dựng) - Lập quy hoạch đô thị và nông thôn (điểm b khoản 1 Điều 94 và Điều 103 Nghị định 175/2024/NĐ-CP và Điểm m Khoản 1 Điều 28 Nghị định 178/2025/NĐ-CP) - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng (điểm c khoản 1 Điều 94 và Điều 104 Nghị định 175/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xây dựng và quản lý hoạt động xây dựng) - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng (điểm d khoản 1 Điều 94 và Điều 105 Nghị định 175/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xây dựng và quản lý hoạt động xây dựng) - Thi công xây dựng công trình (điểm đ khoản 1 Điều 94 và Điều 106 Nghị định 175/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xây dựng và quản lý hoạt động xây dựng) - Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình (điểm e khoản 1 Điều 94 và Điều 107 Nghị định 175/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xây dựng và quản lý hoạt động xây dựng) - Kiểm định xây dựng (điểm g khoản 1 Điều 94 và Điều 108 Nghị định 175/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xây dựng và quản lý hoạt động xây dựng) - Quản lý chi phí đầu tư xây dựng (điểm h khoản 1 Điều 94 và Điều 109 Nghị định 175/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xây dựng và quản lý hoạt động xây dựng)

4299
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311
Phá dỡ

(Trừ hoạt động dò mìn)

4312
Chuẩn bị mặt bằng

(Trừ hoạt động dò mìn)

4321
Lắp đặt hệ thống điện
4322
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
4329
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330
Hoàn thiện công trình xây dựng
4390
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4610
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa

Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa (không bao gồm hoạt động đấu giá); Môi giới mua bán hàng hóa

4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống

(Trừ động vật sống nhà nước cấm)

4631
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
4632
Bán buôn thực phẩm
4633
Bán buôn đồ uống
4641
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình

(Trừ Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế)

4653
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp

(Trừ đấu giá)

4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

(Trừ thiết bị máy móc y tế)

4661
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan

(Trừ đấu giá)

4662
Bán buôn kim loại và quặng kim loại

(Trừ đấu giá)

4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

(Trừ đấu giá)

4671
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
4672
Bán buôn kim loại và quặng kim loại

(trừ hoạt động kinh doanh vàng miếng)

4679
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
4690
Bán buôn tổng hợp

(trừ loại nhà nước cấm)

4932
Vận tải hành khách đường bộ khác

Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng (Điều 7 Nghị định số 158/2024/NĐ-CP quy định về hoạt động vận tải đường bộ)

4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ

Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Theo Điều 8 Nghị định số 158/2024/NĐ-CP quy định về hoạt động vận tải đường bộ)

5221
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
5222
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy

Trừ hoạt động hoa tiêu

5224
Bốc xếp hàng hóa
5225
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ

(Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)

5229
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải

(trừ sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường không)

7710
Cho thuê xe có động cơ
7730
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển

(không bao gồm các mặt hàng Nhà nước cấm)

4293
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
7810
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm

(trừ hoạt động của trung tâm giới thiệu và môi giới lao động việc làm)

7821
Cung ứng lao động tạm thời

(Trừ cho thuê lại lao động)

7911
Đại lý du lịch
7912
Điều hành tua du lịch

Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa (Khoản 1 Điều 31 Luật du lịch 2017); - Kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế (Khoản 2 Điều 31 Luật du lịch 2017);

7990
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8110
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
8230
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại

(trừ họp báo)

6810
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê

Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (Điều 9 Luật Kinh doanh bất động sản 2023)

4291
Xây dựng công trình thủy
4292
Xây dựng công trình khai khoáng
0510
Khai thác và thu gom than cứng
0520
Khai thác và thu gom than non
5610
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
4101
Xây dựng nhà để ở
4102
Xây dựng nhà không để ở
4212
Xây dựng công trình đường bộ
4221
Xây dựng công trình điện
4222
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229
Xây dựng công trình công ích khác

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Phường/Xã

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Thành phố/Tỉnh

Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật