Xinvoice

0601287981 - CÔNG TY TNHH BÁI MỪNG

Tip: Bạn muốn tích hợp tra cứu MST vào hệ thống? Xem API tra cứu mã số thuế miễn phí tại Xinvoice.

Mã số thuế
0601287981
Tên người nộp thuế
CÔNG TY TNHH BÁI MỪNG
Cơ quan thuế
Thuế cơ sở 6 tỉnh Ninh Bình
Địa chỉ thuế
Thôn Lộ Xuyên 1, Xã Ninh Giang, Ninh Bình
Địa chỉ đăng ký kinh doanh
Thôn Lộ Xuyên 1, Xã Phương Định, Huyện Trực Ninh, Tỉnh Nam Định, Việt Nam
Trạng thái
NNT đang hoạt động
Ngày cập nhật
06:06:21 14/8/2026

Ngành nghề kinh doanh

Tên ngành
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4662
Bán buôn kim loại và quặng kim loại

(Trừ kinh doanh vàng miếng)

4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
4690
Bán buôn tổng hợp

(Trừ loại Nhà nước cấm)

4752
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4759
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình

(Trừ bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế)

4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4773
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh

(Trừ Bán lẻ súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao, tem và tiền kim khí)

4610
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa

(Trừ hoạt động đấu giá)

4931
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932
Vận tải hành khách đường bộ khác

Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định (Mục 2 chương IV Thông tư 12/2020/TT-BGTVT; Khoản 2,3,4,11,12 Điều 1 Thông tư 02/2021/TT-BGTVT; Khoản 2,3 Điều 1 Thông tư 17/2022/TT-BGTVT quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ) - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng (Mục 5 chương IV Thông tư 12/2020/TT-BGTVT; Khoản 7 Điều 1 Thông tư 17/2022/TT-BGTVT quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ) - Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô (Mục 5 chương IV Thông tư 12/2020/TT-BGTVT; Khoản 7 Điều 1 Thông tư 17/2022/TT-BGTVT quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ)

4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ

Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Mục V Thông tư 12/2020/TT-BGTVT; Khoản 9 Điều 1 Thông tư 02/2021/TT-BGTVT; Khoản 8 Điều 1 Thông tư 17/2022/TT-BGTVT quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ)

5011
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
5012
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
5021
Vận tải hành khách đường thủy nội địa
5022
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
5210
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5222
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy

(Trừ Hoạt động hoa tiêu)

5224
Bốc xếp hàng hóa
5225
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
3011
Đóng tàu và cấu kiện nổi
3315
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)

(Chi tiết: - Sửa chữa và bảo dưỡng định kỳ tàu thuyền - Sửa chữa ghe xuồng)

5610
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5510
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5621
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
5629
Dịch vụ ăn uống khác
5630
Dịch vụ phục vụ đồ uống
9329
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu

(Doanh nghiệp chỉ được hoạt động kinh doanh khi có đủ điều kiện)

4711
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4719
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4781
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
4632
Bán buôn thực phẩm
4633
Bán buôn đồ uống
2394
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2395
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
4101
Xây dựng nhà để ở
4102
Xây dựng nhà không để ở
4291
Xây dựng công trình thủy
4292
Xây dựng công trình khai khoáng
4293
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311
Phá dỡ

(Trừ hoạt động dò mìn, nổ mìn)

4312
Chuẩn bị mặt bằng

(Trừ hoạt động dò mìn, nổ mìn)

4330
Hoàn thiện công trình xây dựng
4530
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
4520
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Phường/Xã

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Thành phố/Tỉnh

Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật