Xinvoice

0801414838 - CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ & DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI PHÚC KHANG

Tip: Bạn muốn tích hợp tra cứu MST vào hệ thống? Xem API tra cứu mã số thuế miễn phí tại Xinvoice.

Mã số thuế
0801414838
Tên người nộp thuế
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ & DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI PHÚC KHANG
Cơ quan thuế
Thuế cơ sở 14 thành phố Hải Phòng
Địa chỉ thuế
Thôn Tông Phố, Xã Trần Phú, TP Hải Phòng
Địa chỉ đăng ký kinh doanh
Thôn Tông Phố, Xã Thanh Quang, Huyện Nam Sách, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam
Trạng thái
NNT đang hoạt động
Ngày cập nhật
00:55:12 11/8/2026

Ngành nghề kinh doanh

Tên ngành
4212
Xây dựng công trình đường bộ

(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020; Điều 74, điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)

1399
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Sản xuất, gia công các hàng dệt khác chưa được phân vào đâu

1622
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
3290
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Sản xuất nhựa tái sinh; sản xuất sen vòi nước dân dụng các loại; chế tạo các loại máy móc thiết bị công nghiệp, nông nghiệp, dân dụng

3319
Sửa chữa thiết bị khác

Chi tiết: Sửa chữa các thiết bị máy móc công nghiệp, nông nghiệp, dân dụng; sửa chữa các thiết bị khai thác mỏ lộ thiên và mỏ hầm lò

3811
Thu gom rác thải không độc hại

(Theo quy định tại điều 17, điều 18, điều 31, điều 31a, VB hợp nhất số 09/VBHN-BTNMT ngày 25/10/2019 về quản lý chất thải và phế liệu)

3821
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại

(Theo quy định tại điều 20, điều 21, điều 22, điều 32 VB hợp nhất số 09/VBHN-BTNMT ngày 25/10/2019 về quản lý chất thải và phế liệu)

4101
Xây dựng nhà để ở

(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020; Điều 74, điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)

1080
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản

(Theo quy định tại Điều 38 Luật Chăn nuôi; Điều 9 Nghị định 13/2020/NĐ-CP)

4102
Xây dựng nhà không để ở

(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020; Điều 74, điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)

4211
Xây dựng công trình đường sắt

(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020; Điều 74, điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)

4221
Xây dựng công trình điện

(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020; Điều 74, điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)

4222
Xây dựng công trình cấp, thoát nước

(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020; Điều 74, điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)

4223
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc

(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020; Điều 74, điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)

4292
Xây dựng công trình khai khoáng

(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020; Điều 74, điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)

4293
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo

(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020; Điều 74, điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)

4299
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác

(Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020; Điều 74, điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)

4321
Lắp đặt hệ thống điện
5022
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa

Chi tiết: Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa bằng phương tiện cơ giới (Theo quy định tại khoản 2, điều 1 Nghị định 128/2018/NĐ-CP quy định về kinh doanh vận tải đường thủy nội địa)

5221
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
5224
Bốc xếp hàng hóa
5225
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ

Chi tiết: Vận tải hàng hoá bằng ô tô chuyên dụng (Theo quy định tại điều 14 Nghị định 10/2020/NĐ/CP quy định về kinh doanh vận tải bằng ô tô)

6810
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê

Chi tiết: Cho thuê kho, nhà xưởng, bến bãi (Thực hiện theo Điều 10 của Luật Kinh doanh bất động sản năm 2014 (đã được sửa đổi, bổ sung tại điểm a khoản 2 Điều 75 Luật Đầu tư năm 2020);Điều 4, Điều 5 Nghị định số 02/2022/NĐ-CP ngày 06/01/2022)

4322
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
4390
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác

Chi tiết: Khai thác luồng lạch, sông, ngòi, bơm san lấp mặt bằng; bơm bùn áp lực cao phục vụ cho ngành khai thác mỏ lộ thiên, hầm lò (Thực hiện theo quy định tại Luật xây dựng 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020; Điều 74, điều 95 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)

4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống

Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản (Theo quy định tại Điều 40 Luật Chăn nuôi)

4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy tàu thủy, tàu biển

4662
Bán buôn kim loại và quặng kim loại

(Không bao gồm kinh doanh vàng bạc, đá quý); (Theo quy định Điều 14 Nghị định số 17/2020/NĐ-CP)

4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Mua bán phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (Mua bán phế liệu thực hiện theo quy định của Luật bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14; Nghị định số 08/2022/NĐ-CP)

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Phường/Xã

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Thành phố/Tỉnh

Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật