Xinvoice

1102100069 - CÔNG TY TNHH THỰC PHẨM HNC

Tip: Bạn muốn tích hợp tra cứu MST vào hệ thống? Xem API tra cứu mã số thuế miễn phí tại Xinvoice.

Mã số thuế
1102100069
Tên người nộp thuế
CÔNG TY TNHH THỰC PHẨM HNC
Cơ quan thuế
Thuế cơ sở 2 tỉnh Tây Ninh
Địa chỉ thuế
12/1 Khu phố 11, Xã Thủ Thừa, Tây Ninh
Địa chỉ đăng ký kinh doanh
12/1 Khu phố 1, Thị Trấn Thủ Thừa, Huyện Thủ Thừa, Tỉnh Long An, Việt Nam
Trạng thái
NNT ngừng HĐ nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST
Ngày cập nhật
13:10:24 8/8/2026

Ngành nghề kinh doanh

Tên ngành
4632
Bán buôn thực phẩm

(Không hoạt động tại trụ sở)

4722
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh

(trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh).

4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
4912
Vận tải hàng hóa đường sắt
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5022
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
5210
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa

Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi)

5224
Bốc xếp hàng hóa

(trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)

5229
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải

(trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không)

4773
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh

((thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Uỷ Ban Nhân Dân TP. HCM về Quy họach kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. HCM).

5610
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
4631
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ

(Không hoạt động tại trụ sở)

5629
Dịch vụ ăn uống khác

(trừ kinh doanh quán bar, quán giải khát có khiêu vũ)

5621
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
8292
Dịch vụ đóng gói

(Trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật)

1030
Chế biến và bảo quản rau quả
1075
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
5630
Dịch vụ phục vụ đồ uống

(trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ).

0118
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa

(Không hoạt động tại trụ sở)

4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống

(Không hoạt động tại trụ sở)

4641
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình

(trừ dược phẩm)

4651
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4633
Bán buôn đồ uống
4653
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4711
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp

(thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Uỷ Ban Nhân Dân TP. HCM về Quy họach kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. HCM)

4721
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh

(thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Uỷ Ban Nhân Dân TP. HCM về Quy họach kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. HCM)

4723
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4724
Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh

(thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Uỷ Ban Nhân Dân TP. HCM về Quy họach kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. HCM)

4764
Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh

(trừ đồ chơi có hại cho giáo dục nhân cách, sức khoẻ trẻ em hoặc ảnh hưởng đến an ninh trật tự an toàn xã hội).

4771
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4772
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
0163
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
1010
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1020
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
1050
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
4610
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
4690
Bán buôn tổng hợp
4719
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4781
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
4774
Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
4799
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
6312
Cổng thông tin
7020
Hoạt động tư vấn quản lý
7310
Quảng cáo
8559
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
4784
Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ
4789
Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Phường/Xã

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Thành phố/Tỉnh

Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật