2500653385 - CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI KIM THƯƠNG
Tip: Bạn muốn tích hợp tra cứu MST vào hệ thống? Xem API tra cứu mã số thuế miễn phí tại Xinvoice.
- Mã số thuế
- 2500653385
- Tên người nộp thuế
- CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI KIM THƯƠNG
- Cơ quan thuế
- Thuế cơ sở 7 tỉnh Phú Thọ
- Địa chỉ thuế
- TDP Thắng Lợi, Xã Bình Nguyên, Phú Thọ
- Địa chỉ đăng ký kinh doanh
- TDP Thắng Lợi, Thị Trấn Hương Canh, Huyện Bình Xuyên, Tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam
- Trạng thái
- NNT đang hoạt động
- Ngày cập nhật
- 03:24:10 10/7/2026
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Tên ngành |
|---|---|
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt Chi tiết: - Vệ sinh các công trình công nghiệp, các công trình chuyên biệt, thông tắc bể phốt, hút bể phốt, dịch vụ tẩy uế và tiệt trùng….. |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp Chi tiết: - Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp cho cơ sở vật chất của khách hàng như làm sạch nội thất, bảo dưỡng, dọn dẹp rác, bảo vệ, gửi thư, lễ tân, giặt là và các dịch vụ có liên quan đáp ứng nhu cầu của khách hàng |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác Chi tiết: - Khử độc các vùng đất và nước ngầm tại nơi bị ô nhiễm, ở vị trí hiện tại hoặc vị trí cũ, thông qua sử dụng các phương pháp cơ học, hoá học hoặc sinh học; - Khử độc, khử trùng nhà, các nhà máy công nghiệp hoặc các khu công nghiệp - Khử độc và làm sạch nước bề mặt tại các nơi bị ô nhiễm do tai nạn, ví dụ như thông qua việc thu gom chất gây ô nhiễm hoặc thông qua sử dụng các chất hoá học; - Làm sạch dầu loang và các chất gây ô nhiễm khác trên đất, trong nước bề mặt; - Hoạt động kiểm soát ô nhiễm chuyên dụng khác. |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: - Trang trí nội, ngoại thất công trình xây dựng - Dịch vụ thi công, phòng chống mối mọt, diệt các loại côn trùng, diệt chuột và bảo quản gỗ cho các công trình xây dựng - Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước |
| 9700 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: - Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô, xe máy và xe có động cơ khác - Vệ sinh ôtô, rửa xe, dọn nội thất |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: - Mua bán phu tùng, các bộ phận phụ trợ ô tô, xe máy - Mua bán băng tải cũ và mới |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; - Vận tải hành khách bằng taxi - Vận tải hành khách theo hợp đồng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô - Hoạt động chuyển đồ đạc; dọn nhà |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: - Cho thuê ôtô, xe du lịch, xe tự lái và xe có động cơ khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển Chi tiết: - Cho thuê máy móc và thiết bị vệ sinh công nghiệp |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng, công nghiệp, thương mại và dịch vụ khác; - Mua bán máy móc, thiết bị xử lý môi trường, vệ sinh |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất chất phụ gia cho xi măng, bê tông, phụ gia xây dựng; |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất vật liệu xây dựng từ đá |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Mua bán đồ ngũ kim, kính, sơn, sơn chống cháy, màu, ma tít, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; - Mua bán bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao; - Mua bán xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, đất đồi, đất sét, đất thịt dùng làm vật liệu sản xuất gạch; - Mua bán sen vòi, chậu rửa, bệt; gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh các loại; - Mua bán vật tư ngành nước, ống nước các loại, van nước, vòi nước, phụ kiện đường ống, côn, tê, cút zen các loại…; - Mua bán vách, trần thạch cao, tấm nhựa, tấm ốp các loại, ván sàn công nghiệp; sàn gỗ, sàn nhựa, sàn thể thao, phụ kiện lót sàn; - Mua bán khung thép, vỉ kèo các loại; - Mua bán tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; - Mua bán cây chống, cốt pha, giàn giáo xây dựng |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: - Mua bán sắt, thép, nhôm, phôi đồng, hợp kim, inox và kim loại khác - Mua bán vật liệu, vật tư, kim khí, cơ khí các loại |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép Chi tiết: - Mua bán vải, hàng may mặc, quần áo thời trang, quần áo bảo hộ lao động, giày dép, thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Mua bán vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác - Mua bán nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh - Mua bán thiết bị, dụng cụ vệ sinh - Mua bán hàng gốm, sứ, thủy tinh - Mua bán đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện - Mua bán giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự - Mua bán hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh - Mua bán sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm - Mua bán dược phẩm và dụng cụ y tế |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Mua bán phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp - Mua bán vật tư, dụng cụ, trang phục, phương tiện, đồ dùng, trang thiết bị ngành bảo hộ lao động (nón, giày, áo quần, găng tay, găng tay chống kim tiêm, chống vật nhọn sắt, găng tay leo núi, áo quần phản quang, áo phao, nệm hơi cứu hộ, dây tuột nhà cao tầng, dây leo núi, các loại khóa an toàn trên không). |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: - Sản xuất đồ gỗ mỹ nghệ - Sản xuất đồ gỗ nội thất, đồ gỗ gia dụng nhà bếp, linh phụ kiện vật tư trang trí nội thất, hàng thủ công mỹ nghệ từ gỗ |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) Chi tiết: - Dịch vụ tắm hơi, massage, bấm huyệt, tắm nắng, thẩm mỹ không dùng phẫu thuật (đánh mỡ bụng, làm thon thả thân hình...) |
| 9631 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu Chi tiết: Nối mi, làm móng chân, móng tay, massage mặt, trang điểm (trừ hoạt động gây chảy máu) |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ Chi tiết: - Mua bán lúa, gạo, ngô, khoai, sắn, bột mỳ, đỗ, đậu, lạc và hạt ngũ cốc khác |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: - Mua bán thủy sản, thịt và các sản phẩm từ thịt. - Mua bán rau, củ, quả, - Mua bán cà phê; chè; đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo, các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột - Mua bán thực phẩm khác - Mua bán thực phẩm chức năng và thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng - Mua bán phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: - Mua bán đồ uống có cồn và không có cồn |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: - Kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Chi tiết: - Quán cà phê, giải khát - Dịch vụ phục vụ đồ uống khác: căng tin bán nước trong các khu cơ quan công sở... |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh theo quy định hiện hành của Nhà nước |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: - Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, xây dựng khu đô thị, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình văn hoá - Thi công công trình phòng cháy chữa cháy |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: - Phá dỡ, san lấp, chuẩn bị mặt bằng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: - Trát vữa bên trong và bên ngoài các công trình, - Lắp đặt cửa ra vào, cửa sổ, khung cửa ra vào, khung cửa sổ bằng gỗ hoặc bằng những vật liệu khác, - Lắp đặt thiết bị, đồ dùng nhà bếp, cầu thang và những hoạt động tương tự, - Lắp đặt thiết bị nội thất, ngoại thất - Hoạt động hoàn thiện bên trong công trình như: Làm trần, ốp gỗ tường, hoặc vách ngăn di chuyển được... - Lát sàn hoặc tường bằng gạch, bê tông, đá xẻ, gạch gốm, - Lót ván sàn và các loại phủ sàn bằng gỗ khác, - Thảm và tấm phủ sơn lót sàn, bao gồm bằng cao su và nhựa, - Lát sàn hoặc ốp tường bằng gạch không nung, đá hoa, đá hoa cương (granit), đá phiến... - Giấy dán tường, - Sơn bên ngoài và bên trong công trình nhà, - Sơn các kết cấu công trình dân dụng, - Lắp gương, kính, - Làm sạch các toà nhà mới sau xây dựng, |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Thiết kế, thẩm tra kiến trúc công trình, quy hoạch xây dựng; thiết kê quy hoạch đô thị; - Thiết kế, thẩm tra kết cấu công trình dân dụng – công nghiệp - Thiết kế, thẩm tra cơ – điện công trình; Thiết kế đường dây trung thế dưới 220KV, cấp điện khu công nghiệp, khu đô thị, công trình chiếu sáng đô thị, công trình dân dụng, công nghiệp; - Thiết kế, thẩm tra cấp – thoát nước công trình, công trình xử lý nước thải, môi trường nước công trình xây dựng; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp (công trình nhà xưởng), giao thông, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình san nền; công trình văn hóa - Thiết kế thông gió và điều hòa không khí công trình dân dụng công nghiệp; - Thiết kế, trang trí nội ngoại thất công trình - Thiết kế lắp đặt hệ thống thiết bị phòng cháy chữa cháy trong công trình - Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật, - Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông, thủy lợi, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình văn hóa - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình - Giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp đến 220KV; - Giám sát công tác lắp đặt, thi công xây dựng công trình phòng cháy chữa cháy - Giám sát khảo sát địa chất, địa hình công trình; - Quy hoạch khu công nghiệp, tổng mặt bằng các công trình xây dựng - Kiểm định xây dựng, Định giá xây dựng - Khảo sát địa chất, địa hình công trình; Khảo sát địa chất thủy văn; Khảo sát, đo đạc các công trình xây dựng - Hoạt động đo đạc bản đồ; tư vấn chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng - Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước - Tư vấn đấu thầu; chấm thầu và lập hồ sơ mời thầu công trình; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp các công trình xây dựng - Quản lý dự án, quản lý chi phí đầu tư, định giá xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, công trình giao thông, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình hạ tầng kỹ thuật - Tư vấn thẩm tra thiết kế, báo cáo kinh tế kỹ thuật, dự toán các công trình mà công ty có ngành nghề thiết kế; Định giá xây dựng hạng 2 - Tư vấn thẩm tra tổng mức đầu tư, lập dự án các công trình mà công ty có ngành nghề thiết kế; |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: - Lắp đặt hệ thống điện ở tất cả các công trình nhà ở và dân dụng; - Hoạt động kết nối các thiết bị điện và đồ dùng gia đình. |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa Chi tiết: - Trồng các loại rau lấy lá; rau lấy quả; rau lấy củ, rễ, hoặc lấy thân… - Trồng hoa, cây cảnh, cây xanh, cây công trình |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm Chi tiết: - Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm; cây giống nông nghiệp; hoa, cây cảnh, cây xanh, cây công trình |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0210 | Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: - Mua bán nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa), và động vật sống, gia súc, gia cầm theo quy định hiện hành của Nhà nước - Mua bán hoa và cây, mua bán giống cây trồng; - Mua bán thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản - Mua bán nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa) |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| 9512 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 9523 | Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da |
| 9524 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tư |
| 9529 | Sửa chữa xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa - Môi giới mua bán hàng hóa |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7310 | Quảng cáo |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Phường/Xã
- 2500744850 - CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ BÌNH MINH PHÚ CƯỜNGKDC Vườn Sim, Thị Trấn Hương Canh, Huyện Bình Xuyên, Tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam
- 00001 - ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH PHÒNG KHÁM ĐA KHOA TƯ NHÂN THĂNG LONG - CÔNG TY CỔ PHẦN Y DƯỢC HOA SEN TRẮNGKhu phố I, Thị Trấn Hương Canh, Huyện Bình Xuyên, Tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam
- 2500744064 - CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ VẬN TẢI HOÀN HẢOKhu Đồng Cang, Thị Trấn Hương Canh, Huyện Bình Xuyên, Tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam
- 2500742839 - CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TIẾN CHUYÊNKhu Đồng Rau Xanh, Thị Trấn Hương Canh, Huyện Bình Xuyên, Tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam
- 2500742606 - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN NTB VINAKCN Bình Xuyên, Thị Trấn Hương Canh, Huyện Bình Xuyên, Tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam
Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Thành phố/Tỉnh
- 2500783465 - CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT ỐC VÍT LCTDP Bắc Cường, Xã Thổ Tang, Phú Thọ
- 2500783458 - CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI & XÂY LẮP HƯNG THỊNH PHÁTThôn Diên Lâm, Xã Hội Thịnh, Phú Thọ
- 2500783440 - CÔNG TY TNHH KIM BẢO FOODThôn Quất Lưu, Xã Bình Nguyên, Phú Thọ
- 2500783426 - CÔNG TY TNHH KINH DOANH TMDV HẢI ĐĂNGThôn Hoà Bình, Xã Hải Lựu, Phú Thọ
- 2500783419 - HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP VÀ THƯƠNG MẠI TAM ĐẢOThôn Tây Sơn, Xã Đại Đình, Phú Thọ
Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật
- 0111620471 - CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ ĐIỆN ETECKONSTầng 5, Tháp B Tòa nhà The Light, đường Tố Hữu, Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- 0111620418 - CÔNG TY TNHH NHÂN LỰC HƯNG LONG GROUPSố 57, Liền kề 23, Khu đô thị Vân Canh, Xã Sơn Đồng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- 3703510024 - CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ CƠ KHÍ XÂY DỰNG AN HIỆU PHÁTSố 16/6, Đường DT747B, Khu Phố Bình Phước A, Phường An Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- 3502591591 - CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI SUNG GIA128 Võ Ngọc Chấn, Phường Long Hương, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- 0111620369 - CÔNG TY TNHH AIAUTO.COM.VNSố nhà 09, ngách 12/10, TDP Phúc Lý 2, Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội, Việt Nam