Xinvoice

2500720063 - CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ XÂY DỰNG GIANG SƠN

Tip: Bạn muốn tích hợp tra cứu MST vào hệ thống? Xem API tra cứu mã số thuế miễn phí tại Xinvoice.

Mã số thuế
2500720063
Tên người nộp thuế
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ XÂY DỰNG GIANG SƠN
Cơ quan thuế
Thuế cơ sở 11 tỉnh Phú Thọ
Địa chỉ thuế
Thôn Vườn Tràng, Xã Tiên Lữ, Phú Thọ
Địa chỉ đăng ký kinh doanh
Thôn Vườn Tràng, Xã Xuân Lôi, Huyện Lập Thạch, Tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam
Trạng thái
NNT đang hoạt động
Ngày cập nhật
23:49:02 7/8/2026

Ngành nghề kinh doanh

Tên ngành
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4101
Xây dựng nhà để ở
4102
Xây dựng nhà không để ở
4211
Xây dựng công trình đường sắt
4212
Xây dựng công trình đường bộ
4221
Xây dựng công trình điện
4222
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229
Xây dựng công trình công ích khác
4291
Xây dựng công trình thủy
4292
Xây dựng công trình khai khoáng
4293
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311
Phá dỡ
4312
Chuẩn bị mặt bằng

(trừ hoạt động nổ mìn)

4321
Lắp đặt hệ thống điện
4322
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
4329
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330
Hoàn thiện công trình xây dựng
4390
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4632
Bán buôn thực phẩm
4633
Bán buôn đồ uống
4641
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4651
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4662
Bán buôn kim loại và quặng kim loại

Chi tiết: - Bán buôn sắt, thép - Bán buôn kim loại khác

4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
4690
Bán buôn tổng hợp
4711
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4719
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4721
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4723
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4741
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
4742
Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
4752
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4753
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4761
Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4772
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh

Chi tiết: Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh

4931
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932
Vận tải hành khách đường bộ khác

Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định (Căn cứ điều 4 Nghị định 10/2020/NĐ-CP) - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi (Căn cứ điều 6 Nghị định 10/2020/NĐ-CP) - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng (Căn cứ điều 7 Nghị định 10/2020/NĐ-CP) - Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô (Căn cứ điều 8 Nghị định 10/2020/NĐ-CP)

4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ

Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Căn cứ điều 9 Nghị định 10/2020/NĐ-CP) - Vận tải hàng hóa bằng xe có động cơ loại khác - Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ

5510
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày

Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ lưu trú du lịch (Điều 49 Luật du lịch năm 2017)

5621
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
5610
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động

(Không gồm hoạt động kinh doanh karaoke, quán bar, vũ trường)

5629
Dịch vụ ăn uống khác

(Không gồm hoạt động kinh doanh karaoke, quán bar, vũ trường)

5630
Dịch vụ phục vụ đồ uống

(Không gồm hoạt động kinh doanh karaoke, quán bar, vũ trường)

7110
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan

Chi tiết: Dịch vụ kiến trúc (Điều 19 Luật kiến trúc năm 2019)

7310
Quảng cáo
7410
Hoạt động thiết kế chuyên dụng

Chi tiết: - Thiết kế thời trang liên quan đến dệt, trang phục, giầy, đồ trang sức, đồ đạc và trang trí nội thất khác, hàng hóa thời trang khác cũng như đồ dùng cá nhân và gia đình khác; - Dịch vụ thiết kế đồ thị; - Hoạt động trang trí nội thất.

7730
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển

(Trừ cho thuê máy bay và kinh khí cầu)

7911
Đại lý du lịch

Chi tiết: Kinh doanh đại lý lữ hành (Điều 40 Luật du lịch năm 2017)

7912
Điều hành tua du lịch

Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ lữ hành (Điều 30, Điều 31 Luật du lịch năm 2017)

7990
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8230
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại

(Trừ họp báo)

8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Căn cứ điều 28 Luật thương mại năm 2005)

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Phường/Xã

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Thành phố/Tỉnh

Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật