Xinvoice

2700978341 - CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VISGROUP

Tip: Bạn muốn tích hợp tra cứu MST vào hệ thống? Xem API tra cứu mã số thuế miễn phí tại Xinvoice.

Mã số thuế
2700978341
Tên người nộp thuế
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VISGROUP
Cơ quan thuế
Thuế cơ sở 1 tỉnh Ninh Bình
Địa chỉ thuế
Nhà ông Phạm Văn Quý, Ngõ 14 Đường Đông Hòa, Phường Đông Hoa Lư, Ninh Bình
Địa chỉ đăng ký kinh doanh
Nhà ông Phạm Văn Quý, Ngõ 14 Đường Đông Hòa, Xã Khánh Hòa, Huyện Yên Khánh, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Trạng thái
NNT đang hoạt động
Ngày cập nhật
04:33:48 13/8/2026

Ngành nghề kinh doanh

Tên ngành
4690
Bán buôn tổng hợp

(Trừ loại nhà nước cấm)

4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

Chi tiết: Mua Bán thiết bị y tế loại A, B, C Kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) (điều 40 Nghị định 98/2021/NĐ-CP sửa đổi bổ sung Điều 1 nghị định 07/2023/NĐ-CP và khoản 7 Điều 147 Nghị định 96/2023/NĐ-CP) (Điều 41 Nghị định 136/2020 sửa đổi bổ sung Khoản 14 Điều 1 Nghị định 50/2024/ NĐ-CP)

4662
Bán buôn kim loại và quặng kim loại

(Trừ kinh doanh vàng miếng, vàng nguyên liệu)

4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu

(Trừ loại nhà nước cấm, Loại trừ kinh doanh trang thiết bị y tế)

4711
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4719
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp

(Không bao gồm mặt hàng Nhà nước cấm)

4721
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh

Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm chức năng Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt trong các cửa hàng chuyên doanh Bán lẻ thủy sản trong các cửa hàng chuyên doanh Bán lẻ rau, quả trong các cửa hàng chuyên doanh Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngữ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh Bán lẻ thực phẩm khác trong các cửa hàng chuyên doanh (Điều 9 Nghị định 67/2016/NĐ – CP)

4741
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh

(không bao gồm kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị)

4742
Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
4752
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4759
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4772
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh

Chi tiết: Cơ sở bán lẻ thuốc, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Điểm đ, Khoản 2, Điều 32 Luật dược số 105/2016/QH13

4791
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet

(trừ hoạt động đấu giá, không bao gồm các website giao dịch chứng khoán trực tuyến)

5820
Xuất bản phần mềm

(Trừ hoạt động xuất bản phẩm)

6190
Hoạt động viễn thông khác

Chi tiết: Đại lý dịch vụ viễn thông (Điều 8 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP)

6201
Lập trình máy vi tính
6202
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
6209
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
6311
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan

(Trừ hoạt động cung cấp hạ tầng thông tin cho thuê)

6312
Cổng thông tin

(Loại trừ hoạt động báo chí)

6399
Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu

(loại trừ Các dịch vụ cắt xén thông tin, báo chí)

6619
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (Không bao gồm tư vấn pháp luật, thuế, tài chính, hôn nhân có yếu tố nước ngoài)

6810
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê

Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (trừ sàn giao dịch bất động sản) (Điều 9 Luật kinh doanh bất động sản 2023)

6820
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất

(Trừ đấu giá, trừ sàn giao dịch bất động sản, trừ tư vấn pháp luật bất động sản) Chi tiết: Dịch vụ môi giới bất động sản Dịch vụ tư vấn, dịch vụ quản lý bất động sản (Điều 61, 67 Luật kinh doanh bất động sản năm 2023)

7020
Hoạt động tư vấn quản lý

(không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kiểm toán, kế toán, chứng khoán)

7410
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
7810
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm

Chi tiết: Hoạt động của các đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm (trừ Trung tâm dịch vụ việc làm)

7820
Cung ứng lao động tạm thời

Chi tiết: Hoạt động dịch vụ việc làm (Điều 14 Nghị định 23/2021/NĐ-CP)

7830
Cung ứng và quản lý nguồn lao động

Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước

8130
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh; loại trừ hoạt động đấu giá (Theo điều 28 Luật Thương mại 2005)

8511
Giáo dục nhà trẻ
8512
Giáo dục mẫu giáo
8521
Giáo dục tiểu học
8522
Giáo dục trung học cơ sở
8531
Đào tạo sơ cấp
8532
Đào tạo trung cấp
8551
Giáo dục thể thao và giải trí
8552
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
8559
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu

(Trừ hoạt động dạy về tôn giáo; Các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể) - Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; - Các khoá dạy về phê bình đánh giá chuyên môn; - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Dạy đọc nhanh; - Đào tạo về sự sống; - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; - Dạy máy tính.

3511
Sản xuất điện

(Không gồm truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia; xây dựng và vận hành thủy điện đa mục tiêu và điện hạt nhân)

4931
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932
Vận tải hành khách đường bộ khác
7310
Quảng cáo
5510
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5610
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
5629
Dịch vụ ăn uống khác
5630
Dịch vụ phục vụ đồ uống
7912
Điều hành tua du lịch
7990
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
7911
Đại lý du lịch
3250
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng

Chi tiết: Sản xuất thiết bị y tế loại A, B, C (Điều 4 và 8, Nghị định 98/2021/NĐ-CP sửa đổi bổ sung Điều 1 nghị định 07/2023/NĐ-CP và khoản 7 Điều 147 Nghị định 96/2023/NĐ-CP)

3290
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu

(trừ loại cấm) Chi tiết: Sản xuất, lắp ráp phương tiện Phòng cháy chữa cháy (Điều 41 Nghị định 136/2020 sửa đổi bổ sung Khoản 14 Điều 1 Nghị định 50/2024/ NĐ-CP)

4101
Xây dựng nhà để ở
4102
Xây dựng nhà không để ở
4211
Xây dựng công trình đường sắt
4212
Xây dựng công trình đường bộ
4221
Xây dựng công trình điện
4222
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229
Xây dựng công trình công ích khác
4291
Xây dựng công trình thủy
4292
Xây dựng công trình khai khoáng
4293
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311
Phá dỡ

(Không gồm dịch vụ nổ mìn; hoạt động rà phá bom, mìn)

4312
Chuẩn bị mặt bằng

(không bao gồm nổ mìn, dò mìn và các loại tương tự bao gồm cả việc cho nổ tại mặt bằng xây dựng)

4321
Lắp đặt hệ thống điện
4322
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
4329
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác

Chi tiết: Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy (Điều 41 Nghị định 136/2020 sửa đổi bổ sung Khoản 14 Điều 1 Nghị định 50/2024/ NĐ-CP)

4330
Hoàn thiện công trình xây dựng
4390
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác

(trừ nổ cát)

4610
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa

Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa Môi giới mua bán hàng hóa (Trừ hoạt động đấu giá hàng hóa, môi giới bảo hiểm, chứng khoán)

4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống

(Trừ loại nhà nước cấm, Không bao gồm động vật hoang dã, động vật quý hiếm)

4631
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
4632
Bán buôn thực phẩm
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình

Chi tiết: Bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh (Điều 32 Luật dược số 105/2016/QH13)

4651
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm

(không bao gồm kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị)

4652
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông

(Trừ thiết bị thu phát sóng)

4653
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
0117
Trồng cây có hạt chứa dầu
0118
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
0119
Trồng cây hàng năm khác
0121
Trồng cây ăn quả
0122
Trồng cây lấy quả chứa dầu
0123
Trồng cây điều
0124
Trồng cây hồ tiêu
0125
Trồng cây cao su
0126
Trồng cây cà phê
0127
Trồng cây chè
0128
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
0129
Trồng cây lâu năm khác
0131
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
0132
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
0510
Khai thác và thu gom than cứng
0520
Khai thác và thu gom than non
0610
Khai thác dầu thô
0620
Khai thác khí đốt tự nhiên
0710
Khai thác quặng sắt
0722
Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
0730
Khai thác quặng kim loại quý hiếm

(trừ các loại nhà nước cấm)

0891
Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
0892
Khai thác và thu gom than bùn
0893
Khai thác muối
0899
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
0910
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
0990
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác

Chi tiết: Khai thác khoáng sản (trừ loại nhà nước cấm)

1079
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Sản xuất thực phẩm chức năng (Điều 8 Nghị định 67/2016/NĐ-CP Sửa đổi bổ sung Nghị định 155/2018/NĐ-CP)

2023
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2100
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu

Chi tiết: Sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (Điều 32 Luật Dược số105/2016/Qh13)

2410
Sản xuất sắt, thép, gang
2420
Sản xuất kim loại quý và kim loại màu

(trừ vàng miếng)

2431
Đúc sắt, thép
2432
Đúc kim loại màu

(Loại trừ hoạt động sản xuất vàng)

2591
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại

(Không bao gồm dập khuôn tem, và các hoạt động nhà nước cấm)

2592
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu

(trừ sản xuất huy hiệu và huân chương quân đội bằng kim loại)

2812
Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
2821
Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
2822
Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
2823
Sản xuất máy luyện kim
2824
Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
2825
Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
2826
Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
2829
Sản xuất máy chuyên dụng khác
3100
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
0115
Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
0116
Trồng cây lấy sợi
0111
Trồng lúa
0112
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113
Trồng cây lấy củ có chất bột
0114
Trồng cây mía

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Phường/Xã

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Thành phố/Tỉnh

Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật