Xinvoice

4900923368 - CÔNG TY CỔ PHẦN GẠCH NGÓI NA DƯƠNG

Tip: Bạn muốn tích hợp tra cứu MST vào hệ thống? Xem API tra cứu mã số thuế miễn phí tại Xinvoice.

Mã số thuế
4900923368
Tên người nộp thuế
CÔNG TY CỔ PHẦN GẠCH NGÓI NA DƯƠNG
Cơ quan thuế
Thuế tỉnh Lạng Sơn
Địa chỉ thuế
số 42 Khu phố 1, Xã Na Dương, Lạng Sơn
Địa chỉ đăng ký kinh doanh
số 42 Khu phố 1, Thị Trấn Na Dương, Huyện Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam
Trạng thái
NNT đang hoạt động
Ngày cập nhật
23:14:31 28/4/2026

Ngành nghề kinh doanh

Tên ngành
2392
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
0810
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét

Chi tiết: Khai thác, chế biến đá, cát, sỏi, đất sét

2220
Sản xuất sản phẩm từ plastic
2211
Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
2219
Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
3830
Tái chế phế liệu
1520
Sản xuất giày, dép
3100
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
3290
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
5210
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa

(Luật thương mại 2005; Nghị định 163/2017/NĐ-CP)

5225
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5224
Bốc xếp hàng hóa
3312
Sửa chữa máy móc, thiết bị
3320
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
4311
Phá dỡ

(Loại trừ hoạt động nổ mìn)

4312
Chuẩn bị mặt bằng

(Loại trừ hoạt động nổ mìn)

4321
Lắp đặt hệ thống điện

(Nghị định số 136/2020/NĐ-CP)

4329
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác

(Nghị định số 136/2020/NĐ-CP)

4330
Hoàn thiện công trình xây dựng

(Luật Xây dựng 2014, Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)

4511
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
4513
Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
4632
Bán buôn thực phẩm
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4931
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ

(Nghị định số 10/2020/NĐ-CP)

5022
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa

(Nghị định số 110/2014/NĐ-CP; Nghị định số 128/2018/NĐ-CP)

5510
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
7020
Hoạt động tư vấn quản lý

(Không bao gồm hoạt động tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)

7110
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan

Chi tiết: Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp; thiết kế quy hoạch xây dựng; thiết kế kiến trúc công trình; thiết kế cấp thoát nước - môi trường nước trong quy hoạch xây dựng; thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp; khảo sát địa chất công trình; giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: dân dụng công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật. (Luật Xây dựng 2014, Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)

4322
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
6810
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê

(Luật kinh doanh bất động sản 2024)

6820
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất

(Loại trừ: không bao gồm Dịch vụ Định giá, Đấu giá Bất động sản) (Luật kinh doanh bất động sản 2024)

4101
Xây dựng nhà để ở

(Luật Xây dựng 2014, Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)

4102
Xây dựng nhà không để ở

(Luật Xây dựng 2014, Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)

4212
Xây dựng công trình đường bộ

(Luật Xây dựng 2014, Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)

4221
Xây dựng công trình điện

(Loại trừ: Không bao gồm các hoạt động thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện độnq quyền nhà nước trong lĩnh vực thương mại: truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia; Xây dựng và vận hành thủy điện đa mục tiêu và điện hạt nhân có ý nghĩa đặc biệt quan trọng về kinh tế - xã hội) (Luật Xây dựng 2014, Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)

4222
Xây dựng công trình cấp, thoát nước

(Luật Xây dựng 2014, Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)

4223
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc

(Luật Xây dựng 2014, Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)

4229
Xây dựng công trình công ích khác

(Luật Xây dựng 2014, Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)

4299
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác

(Luật Xây dựng 2014, Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)

2394
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
4661
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan

Chi tiết: bán buôn than, các sản phẩm từ than

4291
Xây dựng công trình thủy

(Luật Xây dựng 2014, Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)

4292
Xây dựng công trình khai khoáng

(Luật Xây dựng 2014, Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)

4293
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo

(Luật Xây dựng 2014, Luật sửa đổi, bổ sung Luật Xây dựng 2020; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP)

4512
Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
4610
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa

Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa (Không bao gồm hoạt động đấu giá) - Môi giới mua bán hàng hóa

4530
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
4690
Bán buôn tổng hợp
7710
Cho thuê xe có động cơ
7730
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu

Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Luật Thương mại 2005)

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Phường/Xã

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Thành phố/Tỉnh

Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật